Đề án tuyển sinh trường Học viện Quân y

Video giới thiệu trường Học viện Quân y

Giới thiệu

  • Tên trường: Học viện Quân y
  • Tên tiếng Anh: Vietnam Military Medical Academy (VMMA)
  • Mã trường: YQH
  • Loại trường: Quân sự
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học
  • Địa chỉ: Số 160, Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT:  069.698.913 069.698910
  • Email: hvqy@vmmu.edu.vn
  • Website: http://hocvienquany.vn
  • Facebook: www.facebook.com/Hocvienquany.Vietnam

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển (nữ hệ Quân đội không quá 50% chỉ tiêu)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)    
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)    
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
 
2
Điểm ĐGNL HN

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia Hà Nội.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)    
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)    
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
 
3
Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam)    
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc)    
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam)    
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc)    
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam)    
 
4
Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức (dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển hệ Quân sự có đăng ký sơ tuyển)

Tuyển sinh quân sự: Chỉ tiêu theo quy định của Bộ Quốc phòng, phân theo vùng miền và giới tính (10% nữ).

5
Điểm thi THPT

5.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; B00; D07  
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; B00; D07  
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; B00; D07  
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; B00; D07  
5 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; D07  
6 7720201 Dược (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; D07  
7 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Bắc) A00; D07  
8 7720201 Dược (Thí sinh Nữ, miền Nam) A00; D07  

Điểm chuẩn các năm

 

1. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 26.13 TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Hóa >= 8.5
2 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 25.75 TS nam, miền Nam; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9.00
3 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.49 TS nữ, miền Bắc
4 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.34 TS nữ, miền Nam
5 7720110 Y học dự phòng B00 24.35 TS nam, miền Bắc
6 7720110 Y học dự phòng B00 24.12 TS nam, miền Nam
7 7720201 Dược học A00 25.19 TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6
8 7720201 Dược học A00 24.56 TS nam, miền Nam
9 7720201 Dược học A00 27.28 TS nữ, miền Bắc
10 7720201 Dược học A00 26.26 TS nữ, miền Nam

2. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   21.9 TS Nam miền Bắc
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.175 TS Nam miền Nam
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.5 TS Nữ miền Bắc
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   23.63 TS Nữ miền Nam
5 7720110 Y học dự phòng   21.9 TS Nam miền Bắc
6 7720110 Y học dự phòng   22.175 TS Nam miền Nam
7 7720201 Dược học   21.9 TS Nam miền Bắc
8 7720201 Dược học   22.175 TS Nam miền Nam
9 7720201 Dược học   22.5 TS Nữ miền Bắc
10 7720201 Dược học   23.63 TS Nữ miền Nam

3. Điểm chuẩn Học viện Quân y 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   21.9 TS Nam miền Bắc
2 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.175 TS Nam miền Nam
3 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   22.5 TS Nữ miền Bắc
4 7720101 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)   23.63 TS Nữ miền Nam
5 7720110 Y học dự phòng   21.9 TS Nam miền Bắc
6 7720110 Y học dự phòng   22.175 TS Nam miền Nam
7 7720201 Dược học   21.9 TS Nam miền Bắc
8 7720201 Dược học   22.175 TS Nam miền Nam
9 7720201 Dược học   22.5 TS Nữ miền Bắc
10 7720201 Dược học   23.63 TS Nữ miền Nam
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 25.15 TS nam, miền Bắc
2 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.17 TS nữ, miền Bắc
3 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 24.91 TS nam, miền Nam
4 7720101 Bác sĩ đa khoa A00; B00 27.1 TS nữ, miền Nam
5 7720201 Dược học A00 23.19 TS nam, miền Bắc
6 7720201 Dược học A00 23.2 TS nam, miền Nam
7 7720201 Dược học A00 25.43 TS nữ, miền Nam
8 7720110 Y học dự phòng B00 25.5 TS nam, miền Bắc
9 7720110 Y học dự phòng B00 24.6 TS nam, miền Nam. Điểm tổng kết năm lớp 12 các môn Toán, Hóa, Sinh mỗi môn phải đạt từ 8,0 trở lên

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Học viện Quân y từ năm 2019 - 2022

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021
Năm 2022

Miền Bắc

Miền Nam

Miền Bắc

Miền Nam

Xét theo KQ thi THPT

Xét tuyển dựa vào điểm thi THPT và đăng ký xét tuyển diện UTXT và HSG

Thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp dựa trên điểm học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Ưu tiên xét tuyển HSG quốc gia và HSG bậc THPT

Bác sĩ đa khoa

- Nam: 

+ A00: 25,25

+ B00: 23,55

- Nữ:

+ A00: 26,15

+ B00: 26,65

- Nam: 

+ A00: 23,70

+ B00: 22,10

- Nữ:

+ A00: 23,65

+ B00: 25,35

- Nam: 26,50

- Nữ: 28,65

- Nam: 25,50

- Nữ: 28,30

- Miền Bắc:

+ Nam: 26,45

+ Nữ: 28,50

- Miền Nam:

+ Nam: 25,55

+ Nữ: 27,90

 - Miền Bắc:

+ Nam:

UTXT: điểm 24,35

HSG: điểm từ 24,35

+ Nữ:

UTXT: điểm 26,45

HSG: điểm từ 28,20

- Miền Nam:

+ Nam:

UTXT: điểm 24,25

HSG: điểm từ 24,25

 

 

- Nam: 29,63; 29,33; 28,75; 27,68

- Nữ: 29,43

- Miền Bắc:

+ Nam: 26,10

+ Nữ: 28,30

- Miền Nam:

+ Nam: 25,50

+ Nữ: 27,40

- Miền Bắc:

+ Nam: HSG: >= 24,80

+ Nữ: 

UTXT: >= 26,60

HSG: >= 27,95

- Miền Nam:

+ Nam: HSG: >= 23,00

Y học dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

- Thí sinh nam miền Bắc: 23,55

- Thí sinh nam miền Nam: 24,20

 

 

Học phí

Khi trúng tuyển sinh viên sẽ được ăn ở, học tập và rèn luyện theo chế độ quân đội. Đối với hệ quân sự sinh viên không phải đóng bất kỳ khoản chi phí nào cả.

Khi ra sẽ trường được phân công công tác đến các đơn vị quân đội trong toàn quân và được phong hàm sĩ quan.

Chương trình đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh

TT

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Chỉ tiêu

 

TỔNG CHỈ TIÊU QUÂN SỰ (YQH)

 

180

a)

Ngành Y khoa

7720101

140

 

– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc

 

91

 

+ Thí sinh Nam

 

83

 

+ Thí sinh Nữ

 

08

 

– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam

 

49

 

+ Thí sinh Nam

 

45

 

+ Thí sinh Nữ

 

04

b)

Ngành Dược học

7720201

40

 

– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Bắc

 

26

 

+ Thí sinh Nam

 

23

 

+ Thí sinh Nữ

 

03

 

– Thí sinh có hộ khẩu thường trú phía Nam

 

14

 

+ Thí sinh Nam

 

13

 

+ Thí sinh Nữ

 

01

Một số hình ảnh

Học viện Quân y công bố mức điểm sàn xét tuyển là 21 điểm

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ