1.2 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 16.70 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.10 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.40 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.60 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.10 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 16.30 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 16.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 16.10 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 20.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 2 | 7310109 | Kinh tế số | 20.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 4 | 7340115 | Marketing | 19.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 5 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 6 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84 | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 9 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 | |
| 13 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông | 18.00 | A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.