video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
VHD

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp Việt Hung năm 2025 mới nhất

Mã trường: VHD 5.0 1.2 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 16.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2 7310109 Kinh tế số 16.70 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4 7340115 Marketing 16.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.10 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6 7340205 Công nghệ tài chính 18.40 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7 7480101 Khoa học máy tính 16.60 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
8 7480201 Công nghệ thông tin 16.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 16.30 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 16.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 16.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 20.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2 7310109 Kinh tế số 20.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4 7340115 Marketing 19.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A07; A08; A09; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7 7480101 Khoa học máy tính 20.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
8 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
9 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
10 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
12 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
13 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.