Đề án tuyển sinh trường Đại học Y tế Công cộng
Video giới thiệu trường Đại học Y tế Công cộng
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Y tế Công cộng
- Tên tiếng Anh: Ha Noi University Of Public Health (HUPH)
- Mã trường: YTC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Đào tạo ngắn hạn
- Địa chỉ: Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- SĐT: 024.62662299
- Website: http://www.huph.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.
1.2 Quy chế
Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30
Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;
|
Điểm khuyến khích Chứng chỉ |
Theo thang điểm 30 |
Theo thang điểm 150 |
||||||
|
0,5 |
1,0 |
1,25 |
1,5 |
2,5 |
5 |
6,25 |
7,5 |
|
|
IELTS (Academic) |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
|
TOEFL iBT |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
* Nơi cấp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế:
|
Chứng chỉ |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
IELTS |
|
|
TOEFL iBT |
Educational Testing Service (ETS) |
Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.
Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.
Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;
Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30
Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2
|
Điểm khuyến khích Chứng chỉ |
Theo thang điểm 30 |
Theo thang điểm 150 |
||||||
|
0,5 |
1,0 |
1,25 |
1,5 |
2,5 |
5 |
6,25 |
7,5 |
|
|
IELTS (Academic) |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
|
TOEFL iBT |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
* Nơi cấp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế:
|
Chứng chỉ |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
IELTS |
|
|
TOEFL iBT |
Educational Testing Service (ETS) |
Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.
Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.
Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;
Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Chính sách ưu tiên: Theo quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học, cao đẳng giáo dục mầm non và các hướng dẫn hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.
Xét tuyển thẳng:
Hồ sơ xét tuyển: Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo
Bảng 3. Đối tượng, ngành xét tuyển thẳng
|
STT |
Đối tượng |
Ngành xét tuyển thẳng |
|
1 |
Đối với thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba, trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng . |
Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký
|
|
1.1 |
Toán học, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh |
|
|
1.2 |
Ngữ Văn |
|
|
1.3 |
Vật lý |
|
|
1.4 |
Lịch sử |
|
|
1.5 |
Địa lý |
|
|
2 |
Các đối tượng còn lại dưới đây Hội đồng tuyển sinh ĐHYTCC sẽ căn cứ kết quả học tập cấp THPT của thí sinh để xem xét, quyết định. Điều kiện thí sinh phải học 01 năm bổ sung kiến thức trước khi vào học chính thức bao gồm: |
Ngành xét tuyển thẳng căn cứ vào hồ sơ của thí sinh đăng ký |
|
2.1 |
Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc được tuyển thẳng vào các ngành, chương trình do cơ sở đào tạo quy định. |
Áp dụng tất cả các ngành |
|
2.2 |
Thí sinh là người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật của cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định, có khả năng theo học một số ngành do cơ sở đào tạo quy định nhưng không có khả năng dự tuyển theo phương thức tuyển sinh bình thường. |
Áp dụng tất cả các ngành |
|
2.3 |
Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người theo quy định hiện hành của Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ. |
Áp dụng tất cả các ngành |
|
2.4 |
Thí sinh có nơi thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo nơi thường trú) theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. |
Áp dụng tất cả các ngành |
|
2.5 |
Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ trưởng Bộ GDĐT. |
Áp dụng tất cả các ngành |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
4.1 Quy chế
- Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 150.
Điểm xét tuyển = [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] + Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
Điểm khuyến khích theo thang điểm 150, quy định tại bảng 2;
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
- Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
- Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).
Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế
|
Điểm khuyến khích Chứng chỉ |
Theo thang điểm 30 |
Theo thang điểm 150 |
||||||
|
0,5 |
1,0 |
1,25 |
1,5 |
2,5 |
5 |
6,25 |
7,5 |
|
|
IELTS (Academic) |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
|
TOEFL iBT |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
* Nơi cấp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế:
|
Chứng chỉ |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
IELTS |
|
|
TOEFL iBT |
Educational Testing Service (ETS) |
Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.
Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.
Khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 150 điểm sẽ quy về 150 điểm;
Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, quy về thang điểm 150, giảm dần khi [Tổng điểm thi đánh giá năng lực + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 112,5 trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
5.1 Đối tượng
Xét chuyển vào học trình độ đại học đối với học sinh dự bị đại học: 6 ngành gồm Y tế công cộng, Dinh dưỡng, Công tác xã hội, Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học và Khoa học dữ liệu.
5.2 Quy chế
Điểm xét tuyển được tính trên thang điểm 30
Điểm xét tuyển = [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)]+ Điểm ưu tiên (nếu có)
Trong đó:
Điểm khuyến khích theo thang điểm 30, quy định tại bảng 2;
Điểm khuyến khích
- Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế IELTS (academic) và TOEFL iBT được cộng điểm khuyến khích khi xét tuyển theo các phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT, kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026.
- Điểm khuyến khích chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế áp dụng cho cả 6 ngành tuyển sinh năm 2026.
- Điểm khuyến khích tối đa 1,50 điểm (theo thang điểm 30) và 7,50 điểm (theo thang điểm 150).
Bảng 2. Mức điểm khuyến khích đối với các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế
|
Điểm khuyến khích Chứng chỉ |
Theo thang điểm 30 |
Theo thang điểm 150 |
||||||
|
0,5 |
1,0 |
1,25 |
1,5 |
2,5 |
5 |
6,25 |
7,5 |
|
|
IELTS (Academic) |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
5,5-6 |
6,5 |
7 |
>=7,5 |
|
TOEFL iBT |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
46-78 |
79-93 |
94-101 |
>=102 |
* Nơi cấp chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế:
|
Chứng chỉ |
Đơn vị cấp chứng chỉ |
|
IELTS |
|
|
TOEFL iBT |
Educational Testing Service (ETS) |
Hồ sơ chứng chỉ Tiếng Anh gồm: 01 bản sao có công chứng Chứng chỉ Tiếng Anh còn hiệu lực tính đến ngày 20/06/2026.
Lưu ý: Trường Đại học Y tế công cộng KHÔNG chấp chận chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế thi theo hình thức Home Edition.
Khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] vượt qua 30 điểm sẽ quy về 30 điểm;
Điểm ưu tiên là điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo quy định của Bộ GDĐT, giảm dần khi [Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm khuyến khích (nếu có)] từ 22,5 điểm trở lên theo quy chế tuyển sinh trình độ đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2025 mới nhất

B. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; B00; D01 | 16.1 | |
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; B08; D01; D07 | 20.4 | |
| 3 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A01; B00; B08; D07 | 20.1 | |
| 4 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; B00; D01 | 22.95 | |
| 5 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B08; D01; D13 | 17.5 | |
| 6 | 7760101 | Công tác xã hội | B00; C00; D01; D66 | 21.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | B00; A00; A01; D01 | 24 | |
| 2 | 7720401 | Dinh dưỡng | B00; B08; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; A00; D01; A01 | 27 | |
| 4 | 7720701 | Y tế công cộng | B00; B08; D01; D13 | 25.5 | |
| 5 | 7760101 | Công tác xã hội | B00; C00; D01; D66 | 24.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 16 |
C. Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Y tế Công cộng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Phương thức xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ghi chú: Điểm trúng tuyển được ghi trong bảng đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
+ Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: tổng điểm xét tuyển từ 19.50 điểm trở lên.
+ Các ngành Y tế công cộng, Dinh Dưỡng, Công tác xã hội, Khoa học dữ liệu: tổng điểm xét tuyển từ 16.00 điểm trở lên.
+ Ngành Công nghệ Kỹ thuật môi trường: tổng điểm xét tuyển từ 15.00 điểm trở lên.
2. Phương thức xét theo kết quả học tập cấp THPT (học bạ)

Ghi chú: Điểm trúng tuyển được ghi trong bảng đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
+ Các ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật phục hồi chức năng: tổng điểm xét tuyển từ 15.00 điểm trở lên và học lực lớp 12 từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.50 trở lên.
+ Các ngành Y tế công cộng, Dinh Dưỡng, Công tác xã hội, Công nghệ Kỹ thuật Môi trường và Khoa học dữ liệu: tổng điểm xét tuyển từ 15.00 điểm trở lên.
3. Phương thức xét theo kết quả đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023

Ghi chú: Điểm trúng tuyển được ghi trong bảng được tính bằng điểm đánh giá năng lực đã quy đổi theo thang điểm 30, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của Đại học Quốc Gia Hà Nội từ 75 điểm trở lên (Điểm chưa quy đổi theo thang điểm 30)
Thí sinh có thể tra cứu kết quả xét tuyển tại đường dẫn: http://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/TraCuuTrungTuyen/Index
D. Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Y tế công cộng 2023
Trường Đại học Y tế công cộng thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 như sau:
1. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
Ghi chú: Tổng điểm đủ điều kiện trúng tuyển được ghi trong bảng được tính bằng điểm đánh giá năng lực đã quy đổi theo thang điểm 30, điểm ưu tiên khu vực và tru tiên đối tượng.
- Thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Y tế công cộng khi nộp giấy xác nhận kết quả thi THPT năm 2023 và giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2023 hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
- Thí sinh cần đăng ký đúng mã Trường (YTC) và mã ngành trúng tuyển có điều kiện (7460108) là nguyện vọng 1 trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian qui định từ 10/7/2023 đến trước 17h00 ngày 30/7/2023.
- Thông tin đăng ký xét tuyển sẽ được đối chiếu với giấy tờ gốc (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT, giấy chứng nhận kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 và các giấy tờ chứng nhận ưu tiên). Kết quả xét tuyển có thể thay đổi dựa trên các giấy tờ gốc nếu thông tin có sự sai lệch.
2. Tra cứu kết quả
Thí sinh có thể tra cứu kết quả theo tại đường dẫn:
http://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/TraCuuTrungTuyen/Index
Thời gian công bố kết quả chính thức: Trước 17h ngày 22/8/2023
E. Điểm chuẩn học bạ Đại học Y tế công cộng 2023
Trường Đại học Y tế công cộng thông báo ngưỡng điểm đủ điều kiện trúng tuyển theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập cấp THPT (học bạ) năm 2023 cao nhất 27,5 điểm.
1. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

Ghi chú: Tổng điểm đủ điều kiện trúng tuyển được ghi trong bảng đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và ưu tiên đối tượng.
- Thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Y tế công cộng khi:
+ Nộp giấy xác nhận kết quả thi THPT năm 2023 và giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2023 hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
+ Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển hai ngành Kỹ thuật Xét nghiệm y học và Kỹ thuật Phục hồi chức năng thì cần đạt ngưỡng đầu vào theo công bố của trưởng.
- Thí sinh cần đăng ký đúng mã Trường (YTC) và mã ngành trúng tuyển có điều kiện trên là nguyện vọng 1 trên hệ thống xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian qui định từ 10/7/2023 đến trước 17h00 ngày 30/7/2023.
- Thông tin đăng ký xét tuyển sẽ được đối chiếu với giấy tờ gốc (học bạ, bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT và các giấy tờ chứng nhận ưu tiên). Kết quả xét tuyển có thể thay đổi dựa trên các giấy tờ gốc nếu thông tin có sự sai lệch.
2. Tra cứu kết quả
Thí sinh có thể tra cứu kết quả theo tại đường dẫn:
http://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn/TraCuuTrung Tuyen/Index
Thời gian công bố kết quả chính thức: Trước 17h00 ngày 22/08/2023
Học phí
A. Học phí Đại học Y tế công cộng năm 2025
- Cử nhân Y tế công cộng: Khoảng 24 triệu đồng/năm.
- Cử nhân Dinh dưỡng: Khoảng 24 triệu đồng/năm.
-Cử nhân Kỹ thuật xét nghiệm y học: Khoảng 30,3 triệu đồng/năm.
- Cử nhân Kỹ thuật phục hồi chức năng: Khoảng 30,3 triệu đồng/năm.
- Cử nhân Công tác xã hội: Khoảng 15 triệu đồng/năm.
- Cử nhân Khoa học dữ liệu: Khoảng 22,96 triệu đồng/năm.
Chương trình đào tạo
|
STT |
Mã ngành |
NGÀNH |
Dự kiến chỉ tiêu |
TỔ HỢP XÉT TUYỂN |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
||||
|
1. |
7720701 |
Cử nhân Y tế công cộng |
190 |
B00 |
B08 |
D01 |
D13 |
|
2. |
7720601 |
Cử nhân Kỹ thuật xét nghiệm y học |
215 |
B00 |
B08 |
A01 |
D07 |
|
3. |
7720401 |
Cử nhân Dinh dưỡng |
120 |
B00 |
B08 |
D01 |
D07 |
|
4. |
7760101 |
Cử nhân Công tác xã hội |
45 |
B00 |
C00 |
D01 |
D66 |
|
5. |
7720603 |
Cử nhân Kỹ thuật phục hồi chức năng |
130 |
B00 |
A00 |
D01 |
A01 |
|
6. |
7510406 |
Cử nhân Công nghệ kỹ thuật môi trường |
50 |
B00 |
A00 |
D01 |
D07 |
|
7. |
7460108 |
Cử nhân Khoa học dữ liệu |
55 |
B00 |
A00 |
A01 |
D01 |
|
|
|
Tổng |
805 |
|
|
|
|
A00: (Toán – Vật lý – Hóa học); A01: (Toán – Vật lý – Tiếng Anh); B00: (Toán – Hóa học – Sinh học); B08: (Toán – Sinh học – Tiếng Anh); C00: (Ngữ Văn – Lịch sử – Địa lý); D01: (Toán – Ngữ văn – Tiếng Anh); D07: (Toán – Hóa học–Tiếng Anh); D13: (Ngữ văn – Sinh học– Tiếng Anh); D66: (Ngữ văn- Giáo dục công dân – Tiếng Anh)


