1. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình đào tạo do Trường ĐHQT cấp bằng như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Số học kỳ (Số lần đóng học phí) |
Học phí mỗi học kỳ |
|
1 |
Ngành Quản trị Kinh doanh |
8 |
27.000.000 |
|
2 |
Ngành Marketing |
8 |
27.000.000 |
|
3 |
Ngành Tài chính Ngân hàng |
8 |
27.000.000 |
|
4 |
Ngành Kế toán |
8 |
27.000.000 |
|
5 |
Ngành Kinh tế |
8 |
27.000.000 |
|
6 |
Ngành Thương mại Điện tử |
8 |
27.000.000 |
|
7 |
Ngành Ngôn ngữ Anh |
8 |
27.000.000 |
|
8 |
Ngành Công nghệ Thông tin |
9 |
29.500.000 |
|
9 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
8 |
29.500.000 |
|
10 |
Ngành Khoa học Máy tính |
8 |
29.500.000 |
|
11 |
Ngành Thống kê |
8 |
29.500.000 |
|
12 |
Ngành Toán ứng dụng |
8 |
29.500.000 |
|
13 |
Ngành Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp |
8 |
29.500.000 |
|
14 |
Ngành Logistics & Quản lý Chuỗi cung ứng |
8 |
29.500.000 |
|
15 |
Ngành Công nghệ Sinh học |
8 |
32.000.000 |
|
16 |
Ngành Hóa học (Hóa sinh) |
8 |
32.000.000 |
|
17 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
9 |
32.000.000 |
|
18 |
Ngành Kỹ thuật Hóa học |
9 |
32.000.000 |
|
19 |
Ngành Kỹ thuật Y sinh |
9 |
32.000.000 |
|
20 |
Ngành Quản lý Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
21 |
Ngành Kỹ thuật Xây dựng |
9 |
32.000.000 |
|
22 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
9 |
32.000.000 |
|
23 |
Ngành Kỹ thuật Điện tử Viễn thông |
9 |
32.000.000 |
|
24 |
Ngành Kỹ thuật Không gian |
9 |
32.000.000 |
Ghi chú:
Nhà trường thu học phí theo năm học vào đầu mỗi học kỳ và chỉ áp dụng cho các môn học lần đầu. Mỗi năm gồm 2 học kỳ chính (Học kỳ 1 và Học kỳ 2). Tổng cộng 8 lần đóng cho toàn khóa học 4 năm, 9 lần đóng cho toàn khóa học 4,5 năm. Học phí được giữ nguyên trong toàn khóa học, không tăng so với mức học phí đã công bố tại thời điểm tuyển sinh đầu vào.
Đối với các môn học lại và học cải thiện điểm, sinh viên đóng theo mức học phí của khóa tuyển sinh đang theo học môn đó.
Đối với sinh viên học vượt: Đăng ký học vượt để rút ngắn thời gian và tốt nghiệp sớm, vẫn phải đóng đủ học phí tương ứng với các học kỳ theo quy định của toàn bộ chương trình đào tạo.
2. Mức thu học phí dự kiến cho các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài như sau:
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mức thu học phí trung bình/năm (VNĐ) |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (3+1) |
70.000.000 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1;2+1.5) |
60.000.000 |
|
4 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH Sydney – Úc) (2+2) |
50.000.000 |
|
5 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
7 |
Tài chính (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
8 |
Kế toán (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
50.000.000 |
|
9 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
100.000.000 |
|
10 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Macquarie – Úc) (2+1) |
85.000.000 |
|
11 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (2+2) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
70.000.000 |
|
12 |
Công nghệ thông tin (LK với ĐH Deakin – Úc) (3+1) chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và Kỹ thuật mạng |
90.000.000 |
|
13 |
Công nghệ sinh học (LK với ĐH West of England – Anh) (2+2) |
70.000.000 |
|
14 |
Công nghệ sinh học định hướng Y sinh (LK với ĐH West of England – Anh) (4+0) |
90.000.000 |
Ghi chú:
Bảng trên là học phí ước tính trung bình mỗi năm, học phí thực tế mỗi học kỳ dựa trên số tín chỉ sinh viên đăng ký.
Mức thu học phí đối với các môn cơ sở ngành và chuyên ngành 2 năm đầu: 2.050.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH West of England năm 3: 3.750.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 2,5+1,5 và 3+1 với ĐH Deakin sau năm thứ 2 là 375.000VNĐ/tín chỉ
Mức thu học phí chương trình liên kết 4+0 với ĐH Andrews (áp dụng theo tỷ giá đầu học kỳ) .
B. Học phí trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2025- 2026
Học phí dự kiến cho sinh viên chính quy tại Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP.HCM năm học 2025-2026 dao động từ 45 đến 55 triệu đồng/năm, có thể thay đổi tùy theo số tín chỉ đăng ký mỗi học kỳ. Các chương trình đào tạo quốc tế có thể có mức học phí khác, ví dụ, một số nguồn tin cho biết học phí chương trình đào tạo quốc tế khóa 2025 ở mức 60 triệu đồng/năm.
- Chương trình chất lượng cao: Các chương trình đào tạo chất lượng cao có thể có mức học phí cao hơn, ví dụ, có mức học phí có thể lên tới 143 - 193 triệu đồng cho toàn khóa.
C. Học phí trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2023- 2024
Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy 45-50 triệu/năm
Các chương trình liên kết, học phí 2 năm đầu tại Việt Nam khoảng 63-67 triệu/năm; 2 năm sau ở nước ngoài học phí theo quy định của từng trường liên kết.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM mới nhất:
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2024
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2022 - 2023
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2021
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TPHCM năm 2023 mới nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM 2020
Phương án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP. HCM năm 2026 mới nhất