video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.8 K lượt search
QSQ

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026

Mã trường: QSQ 5.0 1.8 K lượt xem 3 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM 2026

Tên trường: Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University

Mã trường: QSQ

Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM

Website: https://hcmiu.edu.vn/ 

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7340115 Marketing - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
2 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) - Kết Hợp D09; D10; D01; D14; D15
3 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) - Kết Hợp D09; D10; D01; D14; D15
4 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
5 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
6 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
7 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
8 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
9 7340122 Thương mại điện tử - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
10 7340201 Tài chính – Ngân hàng - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
11 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
12 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
13 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) - Kết Hợp A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
14 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) - Kết Hợp A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
15 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
16 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
17 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
19 7220201 Ngôn ngữ Anh - Kết Hợp D09; D10; D01; D14; D15
20 7340101 Quản trị kinh doanh - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
21 7340301 Kế toán - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
22 7420201 Công nghệ sinh học - Kết Hợp A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
23 7440112 Hóa học (Hóa sinh) - Kết Hợp A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
24 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
25 7480101 Khoa học máy tính - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
26 7480201 Công nghệ thông tin - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
28 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
29 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
30 7520212 Kỹ thuật y sinh - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
32 7520301 Kỹ thuật hóa học - Kết Hợp A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
33 7540101 Công nghệ thực phẩm - Kết Hợp A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
35 7580302 Quản lý xây dựng - Kết Hợp A00; A01; B00; D07; B08; D01
36 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) - Kết Hợp A01; D07; D09; D10; X25; D01
37 7460108 Khoa học dữ liệu - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
38 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) - Kết Hợp A00; A01; X26; X06; X10
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.