Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026
Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:
MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM 2026
Tên trường: Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TP. HCM
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University
Mã trường: QSQ
Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
Website: https://hcmiu.edu.vn/
Danh sách ngành đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp môn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340115 | Marketing | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 2 | 7220201_WE3 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) | - | Kết Hợp | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 3 | 7220201_WE4 | Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | Kết Hợp | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 4 | 7340101_AND | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 5 | 7340101_MQ | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 6 | 7340101_SY | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 7 | 7340101_WE | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 8 | 7340101_WE4 | Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 10 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 11 | 7340201_MQ | Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 12 | 7340301_MQ | Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 13 | 7420201_WE2 | Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 14 | 7420201_WE4 | Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 15 | 7480201_DK | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 16 | 7480201_MQ | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 17 | 7480201_WE4 | Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 18 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 19 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | - | Kết Hợp | D09; D10; D01; D14; D15 |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 21 | 7340301 | Kế toán | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 23 | 7440112 | Hóa học (Hóa sinh) | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 25 | 7480101 | Khoa học máy tính | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 28 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 29 | 7520121 | Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 30 | 7520212 | Kỹ thuật y sinh | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 32 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 33 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | - | Kết Hợp | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 35 | 7580302 | Quản lý xây dựng | - | Kết Hợp | A00; A01; B00; D07; B08; D01 |
| 36 | 7310101 | Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) | - | Kết Hợp | A01; D07; D09; D10; X25; D01 |
| 37 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |
| 38 | 7460201 | Thống kê (Thống kê ứng dụng) | - | Kết Hợp | A00; A01; X26; X06; X10 |