video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
317 lượt search
QSQ

Điểm chuẩn Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM (QSQ) năm 2026

Mã trường: QSQ 5.0 317 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP.HCM (QSQ) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 73.00 D09; D10; D01; D14; D15 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
2 7220201_WE3 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) 65.00 D09; D10; D01; D14; D15 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
3 7220201_WE4 Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 65.00 D09; D10; D01; D14; D15 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
4 7310101 Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) 62.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
5 7340101 Quản trị kinh doanh 53.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
6 7340101_AND Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) 52.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
7 7340101_MQ Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) 54.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
8 7340101_SY Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) 65.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
9 7340101_WE Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 52.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
10 7340101_WE4 Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 52.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
11 7340115 Marketing 53.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
12 7340122 Thương mại điện tử 53.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
13 7340201 Tài chính – Ngân hàng 53.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
14 7340201_MQ Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 53.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
15 7340301 Kế toán 53.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
16 7340301_MQ Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 53.00 A01; D07; D09; D10; X25; D01 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
17 7420201 Công nghệ sinh học 55.00 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
18 7420201_WE2 Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) 62.00 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
19 7420201_WE4 Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 70.00 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
20 7440112 Hóa học (Hóa sinh) 58.00 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
21 7460108 Khoa học dữ liệu 62.00 A00; A01; X26; X06; X10 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
22 7460112 Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) 52.00 A00; A01; X26; X06; X10 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
23 7460201 Thống kê (Thống kê ứng dụng) 52.00 A00; A01; X26; X06; X10 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
24 7480101 Khoa học máy tính 65.00 A00; A01; X26; X06; X10 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
25 7480201 Công nghệ thông tin 62.00 A00; A01; X26; X06; X10 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
26 7480201_DK Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) 60.00 A00; A01; X26; X06; X10 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
27 7480201_MQ Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) 60.00 A00; A01; X26; X06; X10 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
28 7480201_WE4 Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) 60.00 A00; A01; X26; X06; X10 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài
29 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 72.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
30 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 63.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
31 7520121 Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) 52.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
32 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 55.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
33 7520212 Kỹ thuật y sinh 68.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
34 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 65.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
35 7520301 Kỹ thuật hóa học 58.00 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
36 7540101 Công nghệ thực phẩm 52.00 A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
37 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
38 7580302 Quản lý xây dựng 50.00 A00; A01; B00; D07; B08; D01 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.