1.6 K lượt search
TQU
Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Tân Trào 2022 - 2023 chính xác nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Tân Trào thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng) | 17.00 | C14; C19; C20; M00 | Cao đẳng |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | C14; C19; C20; C00 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19.00 | A00; D01; C00; C19 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 19.00 | A00; A01; B00; C14 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.00 | A00; B00; B03; B08 | |
| 6 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 12 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | A00; A01; B00 | |
| 13 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A01; B00 | |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 15.00 | A00; A01; D01; B00 | |
| 15 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A02; B00; B08; C13 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07; C05 | |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; B03; D07; C08 | |
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | D01; C00; C19; C20 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | 15.00 | A00; A01; B00; B08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng) | 19.00 | C14; C19; C20; M00 | Cao đẳng |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.00 | C14; C19; C20; C00 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 22.00 | A00; D01; C00; C19 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 22.00 | A00; A01; B00; C14 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 22.00 | A00; B00; B03; B08 | |
| 6 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 16.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 7 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 16.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 16.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 16.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 12 | 7620105 | Chăn nuôi | 16.00 | A00; A01; B00 | |
| 13 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | A00; A01; B00 | |
| 14 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | A00; A01; D01; B00 | |
| 15 | 7620205 | Lâm sinh | 16.00 | A02; B00; B08; C13 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | 22.00 | A00; B00; D07; C05 | |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; B03; D07; C08 | |
| 18 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 19 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | D01; C00; C19; C20 | |
| 20 | 7850103 | Quản lý đất đai | 16.00 | A00; A01; B00; B08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.