2 K lượt search
TQU
Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Tân Trào chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 22.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 19.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 22.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 6 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 7 | 7620205 | Lâm sinh | 16.00 | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | |
| 8 | 7720201 | Dược học | 21.60 | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.50 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 22.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 19.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 3 | 7310401 | Tâm lý học | 22.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 5 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | |
| 6 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 16.00 | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | |
| 7 | 7620205 | Lâm sinh | 16.00 | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | |
| 8 | 7720201 | Dược học | 21.60 | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | |
| 9 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | 21.60 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | |
| 11 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.50 | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.