video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
TQU

Điểm chuẩn Đại học Tân Trào năm 2025 mới nhất

Mã trường: TQU 5.0 2 K lượt xem 10 tháng trước

Trường Đại học Tân Trào chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229042 Quản lý văn hóa 22.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7310201 Chính trị học 19.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
3 7310401 Tâm lý học 22.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
4 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
6 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
7 7620205 Lâm sinh 16.00 A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
8 7720201 Dược học 21.60 A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
9 7720301 Điều dưỡng 17.00 A02; B00; B01; B03; B08; C08
10 7760101 Công tác xã hội 21.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
11 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 23.50 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7229042 Quản lý văn hóa 22.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
2 7310201 Chính trị học 19.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
3 7310401 Tâm lý học 22.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
4 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
5 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25
6 7620115 Kinh tế nông nghiệp 16.00 A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25
7 7620205 Lâm sinh 16.00 A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08
8 7720201 Dược học 21.60 A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12
9 7720301 Điều dưỡng 17.00 A02; B00; B01; B03; B08; C08
10 7760101 Công tác xã hội 21.60 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
11 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành 23.50 C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.