2.9 K lượt search
TQU
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Tân Trào năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Tân Trào chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng) | 17.00 | C00; C14; C19; C20 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | C00; C14; C19; C20 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 23.94 | A00; C00; C19; D01 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 20.45 | A00; A01; B00; C14 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 19.00 | A00; B00; B03; B08 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 24.50 | C00; D14; C19; C20 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 19.00 | A00; A02; B03; B08 | |
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 15.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 11 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | A00; A01; B00 | |
| 12 | 7620205 | Lâm sinh | 15.00 | A02; B00; B08; C13 | |
| 13 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; C05; D07 | |
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; B03; C08; D07 | |
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C19; C20; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao Đẳng) | 19.00 | C00; C14; C19; C20 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.00 | C00; C14; C19; C20 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.15 | A00; C00; C19; D01 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 23.00 | A00; A01; B00; C14 | |
| 5 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 23.00 | A00; B00; B03; B08 | |
| 6 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23.00 | C00; D14; C19; C20 | |
| 7 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | 23.00 | A00; A02; B03; B08 | |
| 8 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 16.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; B00; D07 | |
| 11 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16.00 | A00; A01; B00 | |
| 12 | 7620205 | Lâm sinh | 16.00 | A02; B00; B08; C13 | |
| 13 | 7720201 | Dược học | 23.00 | A00; B00; C05; D07 | |
| 14 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; B03; C08; D07 | |
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | 16.00 | C00; C19; C20; D01 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.00 | C00; C19; C20; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.