video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.1 K lượt search
DTP

Điểm chuẩn trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2022 - 2023 chính xác nhất

Mã trường: DTP 5.0 1.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (cao đẳng) 17.00 B03; C19; C20; M00
2 7140201 Giáo dục Mầm non 19.00 B03; C19; C20; M00
3 7140202 Kinh tế 22.20 A00; C14; C02; C20
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.50 D01; D04; D10; D15
5 7310101 Kinh tế 14.50 A00; A01; D10; C04
6 7620105 Chăn nuôi 14.50 A00; B00; D01; C02
7 7620110 Khoa học cây trồng 14.50 A00; B00; D01; C02
8 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.50 C00; D01; C03; C04
9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14.50 A00; B00; D01; C02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (cao đẳng) 17.00 B03; C19; C20; M00 Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên
2 6220209 Tiếng Trung Quốc 14.50 D01; D04; D15; C00
3 7140201 Giáo dục Mầm non 19.00 B03; C19; C20; M00 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên
4 7140202 Kinh tế 22.20 A00; C14; C02; C20 Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 19.50 D01; D04; D10; D15
6 7310101 Kinh tế 14.50 A00; A01; D10; C04
7 7620105 Chăn nuôi 14.50 A00; B00; D01; C02
8 7620110 Khoa học cây trồng 14.50 A00; B00; D01; C02
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.50 C00; D01; C03; C04
10 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 14.50 A00; B00; D01; C02
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.