1.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 17.00 | B03; C19; C20; M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | B03; C19; C20; M00 | |
| 3 | 7140202 | Kinh tế | 22.20 | A00; C14; C02; C20 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.50 | D01; D04; D10; D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 14.50 | A00; A01; D10; C04 | |
| 6 | 7620105 | Chăn nuôi | 14.50 | A00; B00; D01; C02 | |
| 7 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 14.50 | A00; B00; D01; C02 | |
| 8 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14.50 | C00; D01; C03; C04 | |
| 9 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14.50 | A00; B00; D01; C02 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 17.00 | B03; C19; C20; M00 | Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên |
| 2 | 6220209 | Tiếng Trung Quốc | 14.50 | D01; D04; D15; C00 | |
| 3 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 19.00 | B03; C19; C20; M00 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên |
| 4 | 7140202 | Kinh tế | 22.20 | A00; C14; C02; C20 | Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 19.50 | D01; D04; D10; D15 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 14.50 | A00; A01; D10; C04 | |
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 14.50 | A00; B00; D01; C02 | |
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 14.50 | A00; B00; D01; C02 | |
| 9 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14.50 | C00; D01; C03; C04 | |
| 10 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 14.50 | A00; B00; D01; C02 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.