795 lượt search
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 mới nhất
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23.76 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.33 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7140202_1 | Giáo dục Tiểu học | 25.84 | B03; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 4 | 7140202_2 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 25.05 | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.75 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7310101-KTS | Kinh tế số | 15.00 | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | B03; C01; C02; D01 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | B03; C01; C02; D01 | |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | B03; C01; C02; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23.76 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.33 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 3 | 7140202_1 | Giáo dục Tiểu học | 25.84 | B03; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 4 | 7140202_2 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 25.05 | A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.75 | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04 | |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 7 | 7310101-KTS | Kinh tế số | 15.00 | C01; C02; C03; C04; C14; D01 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | B03; C01; C02; D01 | |
| 9 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | B03; C01; C02; D01 | |
| 10 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C03; C04; C14; D01 | |
| 11 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | B03; C01; C02; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 23.76 | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.33 | ||
| 3 | 7140202 | Kinh tế | 15.00 | ||
| 4 | 7140202_1 | Giáo dục Tiểu học | 25.84 | ||
| 5 | 7140202_2 | Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | 25.05 | ||
| 6 | 7310101-KTS | Kinh tế số | 15.00 | ||
| 7 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | ||
| 8 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 15.00 | ||
| 9 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.