video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
795 lượt search
DTP

Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai năm 2025 mới nhất

Mã trường: DTP 5.0 795 lượt xem 10 tháng trước

Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (cao đẳng) 23.76 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.33 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
3 7140202_1 Giáo dục Tiểu học 25.84 B03; C02; C03; C04; C14; D01
4 7140202_2 Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 25.05 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.75 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
6 7310101 Kinh tế 15.00 C01; C02; C03; C04; C14; D01
7 7310101-KTS Kinh tế số 15.00 C01; C02; C03; C04; C14; D01
8 7620105 Chăn nuôi 15.00 B03; C01; C02; D01
9 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 B03; C01; C02; D01
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C03; C04; C14; D01
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 B03; C01; C02; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (cao đẳng) 23.76 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.33 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01
3 7140202_1 Giáo dục Tiểu học 25.84 B03; C02; C03; C04; C14; D01
4 7140202_2 Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 25.05 A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.75 B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D04
6 7310101 Kinh tế 15.00 C01; C02; C03; C04; C14; D01
7 7310101-KTS Kinh tế số 15.00 C01; C02; C03; C04; C14; D01
8 7620105 Chăn nuôi 15.00 B03; C01; C02; D01
9 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 B03; C01; C02; D01
10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C03; C04; C14; D01
11 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 B03; C01; C02; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (cao đẳng) 23.76
2 7140201 Giáo dục Mầm non 24.33
3 7140202 Kinh tế 15.00
4 7140202_1 Giáo dục Tiểu học 25.84
5 7140202_2 Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) 25.05
6 7310101-KTS Kinh tế số 15.00
7 7620105 Chăn nuôi 15.00
8 7620110 Khoa học cây trồng 15.00
9 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.