Đề án tuyển sinh trường Đại học CMC
Video giới thiệu trường Đại học CMC
A. Giới thiệu trường Đại học CMC
- Tên trường: Đại học CMC
- Tên tiếng Anh: MCC Academy
- Mã trường: MCA
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: 11 P. Duy Tân, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội .
- SĐT: 024 7102 9999

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học CMC năm 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được tính theo công thức như sau:
Đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT):
Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán x 2 + Điểm thi môn Lý/Hóa + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Hoặc:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Văn × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT):
Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Đối với ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán x 2 + Điểm thi môn Lý/Hóa + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Toán × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Hoặc:
Điểm xét tuyển = Điểm thi môn Văn × 2 + Điểm thi môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Quy chế
– Điểm xét tuyển (thang điểm 40) được tính theo công thức như sau:
Đối với thí sinh không có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (CCNNQT):
Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán x 2 + Điểm TB môn Lý/Hóa + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).
Hoặc:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3 + Điểm cộng (nếu có).
Trong đó, điểm TB được tính như sau:Điểm TB môn = (ĐTB môn năm lớp 10 + ĐTB môn năm lớp 11 + ĐTB môn năm lớp 12)/3.
Đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế (CCNNQT):
Các ngành Máy tính và Công nghệ thông tin:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn):
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán x 2 + Điểm TB môn Lý/Hóa + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).
Các ngành khác:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Toán × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).
Hoặc:
Điểm xét tuyển = Điểm TB môn Văn × 2 + Điểm TB môn 2 + Điểm quy đổi CCNNQT + Điểm cộng (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Bài thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC là bài thi trắc nghiệm trên máy tính, có cấu trúc gồm: Toán học (30 câu), Tiếng Anh (30 câu) và Tư duy logic (20 câu).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng
4.1 Đối tượng
Đối tượng TT1: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.
Đối tượng TT2: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Điều 8 Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT.
Đối tượng TT3: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2023 – 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành học phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.
Đối tượng TT4: Thí sinh là học sinh thuộc các trường THPT chuyên và có kết quả học tập năm lớp 12 đạt loại Tốt được xét tuyển thẳng như sau:
Các ngành Công nghệ, Kỹ thuật: thí sinh thuộc các khối chuyên Toán, Lý, Hóa, Sinh, Tin.
Các ngành khác: thí sinh thuộc tất cả các khối chuyên.
Đối tượng TT5: Thí sinh được khen thưởng danh hiệu học sinh Giỏi ba năm lớp 10, 11, 12 được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
Đối tượng TT6: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế: SAT – Scholastic Assessment Test; ACT – American College Testing; A-Level – Cambridge International Examinations A-Level và đạt điểm tối thiểu theo quy định tại (Phụ lục 2). Các chứng chỉ quốc tế khác sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét và phê duyệt theo từng trường hợp.
Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2026
| TT | Chứng chỉ quốc tế | Điểm tối thiểu | Thang điểm |
| 1 | SAT – Scholastic Assessment Test | 1100/1600 hoặc 1450/2400 | 1600 hoặc 2400 |
| 2 | ACT – American College Testing | 22 | 36 |
| 3 | A-Level – Cambridge International Examinations A-Level | C | E-A* |
Đối tượng TT7: Thí sinh có một trong các chứng chỉ ngoại ngữ sau đây:
Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bảng quy đổi tương đương tại Phụ lục 3) được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh quốc tế dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2026
| TT | IELTS | TOEFL iBT | TOEFL ITP | Cambridge English Scale | PTE Academic | TOEIC | APTIS General | APTIS Advanced | CERF |
| 1 | 4.5 - 5.0 | 42 | 443 | B1 Preliminary 140 | 43 – 58 | 275 R, 275 L, 120 S, 120 W | 131 | 110 | B1 |
| 2 | 5.5 | 72 | 543 | B2 First 160 | 59 – 66 | 385 R, 400 L, 160 S, 150 W | 153 | 126 | B2 |
| 3 | 6.0 | 67 – 75 | 160 | 153 | |||||
| 4 | 6.5 | 95 | 620 | C1 Advanced 180 | 76 – 78 | 455 R, 490 L, 180 S, 180 W | 170 | 160 | C1 |
| 5 | 7.0 | 79 – 81 | 180 | 165 | |||||
| 6 | 7.5 | 82 – 84 | 190 | 170 | |||||
| 7 | 8.0 | 114 | C2 Proficiency 200 | 85 – 86 | 178 | C2 | |||
| 8 | 8.5 | 87 – 88 | >190 | 185 | |||||
| 9 | 9.0 |
Chứng chỉ tiếng Trung từ HSK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Trung Quốc hoặc Tiếng Trung thương mại.
Chứng chỉ tiếng Hàn từ TOPIK II cấp độ 4 (158 – 165) trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng