Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

A. Giới thiệu trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

- Tên trường: Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)

- Tên tiếng Anh: University Of Economic and Technical Industries (UNETI)

- Mã trường: DKD

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ: 

+ Địa chỉ 1: Số 353 Trần Hưng Đạo, P.Bà Triệu, TP.Nam Định

+ Địa chỉ 2: Khu xưởng Thực hành: Xã Mỹ Xá, TP.Nam Định

- SĐT: 0228.3848706

- Email: uneti@vnn.vn

- Website: http://uneti.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/daihocktktcn.hanoi

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

- Nhà trường tổ chức xét tuyển thẳng, và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành;

Thí sinh trúng tuyển nhập học được hưởng học bổng khuyến khích học tập, chính sách ưu tiên, ưu đãi theo quy định hiện hành;

- Thí sinh được tùy chọn địa điểm học tập tại cơ sở Hà Nội hoặc cơ sở Ninh Bình của Nhà trường theo nhu cầu của cá nhân;

- Năm học 2026 - 2027 Nhà trường áp dụng chính sách cấp “Học bổng khuyến khích tài năng” và “Học bổng hỗ trợ học tập” cho thí sinh trúng tuyển và nhập học trong kỳ tuyển sinh năm 2026, nhằm khuyến khích những thí sinh có thành tích xuất sắc trong học tập, đồng thời tạo điều kiện cho những thí sinh có hoàn cảnh khó khăn có cơ hội và yên tâm học tập tại Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp.

Ghi chú: Chi tiết nội dung về điều kiện xét học bổng được Nhà trường thông báo cụ thể và đăng tải trên website: www.uneti.edu.vn.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ    
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh    
3 7310110DKK Quản lý kinh tế    
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh    
5 7340115DKK Marketing    
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại    
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng    
8 7340204DKK Bảo hiểm    
9 7340301DKK Kế toán    
10 7340302DKK Kiểm toán    
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu    
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL    
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính    
14 7480201DKK Công nghệ thông tin    
15 7510201DKK CNKT cơ khí    
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử    
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô    
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử    
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông    
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá    
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm    
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm    
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may    
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may    
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
27 7810201DKK Quản trị khách sạn    
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh    
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh    
30 7340115DKD Marketing    
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại    
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng    
33 7340204DKD Bảo hiểm    
34 7340301DKD Kế toán    
35 7340302DKD Kiểm toán    
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL    
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính    
38 7480201DKD Công nghệ thông tin    
39 7510201DKD CNKT cơ khí    
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử    
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô    
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử    
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông    
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá    
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm    
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may    
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
 
2
Điểm thi THPT

2.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh, điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu đạt từ 6,00 điểm trở lên.

2.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT2 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT2 = (M1 x 4.5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ (Thí sinh không được cộng điểm KK đối với tổ hợp có môn Tiếng Anh nếu sử dụng chứng chỉ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ).

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

 

 

2.3 Thời gian xét tuyển

Hồ sơ tuyển sinh: Theo quy định và hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

Lịch tuyển sinh: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cách thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian quy định.

Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
5 7340115DKK Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
8 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
9 7340301DKK Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
10 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
15 7510201DKK CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
30 7340115DKD Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
33 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
34 7340301DKD Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
35 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04  
39 7510201DKD CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
 
3
Điểm học bạ

3.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định ;

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh điểm tổng kết các học kỳ xét tuyển môn tiếng Anh đạt 7,00 điểm trở lên.

3.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT3 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

ĐPT3 = (M1 x 4,5 + M2 x 3.5 + M3 x 2) x 3/10

- M1, M2, M3 là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm của các lớp 10,11,12 các môn trong tổ hợp xét tuyển;

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ;

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3.3 Thời gian xét tuyển

- 01 Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Nhà trường (thí sinh lấy trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ hoặc in trực tiếp khi thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến trên cổng: https://xettuyen.uneti.edu.vn/ ;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Học bạ THPT;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.

Thời gian và cách thức đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT và theo thông báo trong từng đợt xét tuyển được Nhà trường đăng tải trên trang thông tin điện tử theo địa chỉ https://uneti.edu.vn/ ;

Ghi chú: Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không học đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì Nhà trường sẽ sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
5 7340115DKK Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
8 7340204DKK Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
9 7340301DKK Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
10 7340302DKK Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
15 7510201DKK CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; D11; D14; D15; X78; X25; X27; X26  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
30 7340115DKD Marketing A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
33 7340204DKD Bảo hiểm A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
34 7340301DKD Kế toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
35 7340302DKD Kiểm toán A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X02  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X04  
39 7510201DKD CNKT cơ khí A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X08  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X09  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; A03; A04; X07; X06; X05; C01; C04; C03; X01; X02; X03; D07; D10; D09; X25; X27; X26; D01  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may A00; A02; X27; A01; B00; X15; A03; X11; X03; X07; X10; X26; X06; D07; X56; X05; C02; X14; C01; D01; X12  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; X70; D14; C03; C07; X74; D15; C09; X01; C04; D01; D11; X78; C01; X79; X80  
 
4
Điểm Đánh giá Tư duy

4.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có kết quả thi kỳ thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức trong thời gian không quá 2 năm ;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà trường quy định.

4.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT4 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT4: Tổng điểm bài thi đánh giá tư duy

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

4.3 Thời gian xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá tư duy theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Bách khoa Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ K00  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh K00  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế K00  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh K00  
5 7340115DKK Marketing K00  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại K00  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng K00  
8 7340204DKK Bảo hiểm K00  
9 7340301DKK Kế toán K00  
10 7340302DKK Kiểm toán K00  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu K00  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL K00  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính K00  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin K00  
15 7510201DKK CNKT cơ khí K00  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử K00  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô K00  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử K00  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông K00  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá K00  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm K00  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm K00  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may K00  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may K00  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn K00  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh K00  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh K00  
30 7340115DKD Marketing K00  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại K00  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng K00  
33 7340204DKD Bảo hiểm K00  
34 7340301DKD Kế toán K00  
35 7340302DKD Kiểm toán K00  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL K00  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính K00  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin K00  
39 7510201DKD CNKT cơ khí K00  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử K00  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô K00  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử K00  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông K00  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá K00  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm K00  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may K00  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
 
5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh tham dự thi kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;

- Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định;

- Đạt ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Bộ Giáo dục và Đào tạo và Nhà Trường quy định.

5.2 Quy chế

ĐXT = (ĐPT5 + KK) + UT

(Điểm xét tuyển không vượt mức điểm tối đa của thang điểm xét)

Trong đó:

- ĐXT: Điểm xét tuyển

- ĐPT5 = Tổng điểm tổ hợp cao nhất bài thi đánh giá năng lực

- KK: Điểm xét thưởng đối với thí sinh có thành tích hoặc có năng khiếu đặc biệt và điểm khuyến khích cho các thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ.

- UT: Điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

5.3 Thời gian xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

01 Phiếu đăng ký xét tuyển phương thức đánh giá năng lực theo mẫu của Nhà trường (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển trên website: https://tuyensinh.uneti.edu.vn/ );

- 01 bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội;

- 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026 hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2026;

- 01 bản sao công chứng Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân;

- Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Lịch tuyển sinh và cách thức đăng ký dự tuyển: Thí sinh đăng ký và dự thi theo Thông báo của Đại học Quốc gia Hà Nội đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nộp hồ sơ về Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp trong thời gian quy định.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
Cơ sở Hà Nội
1 7140246DKK Sư phạm công nghệ Q00  
2 7220201DKK Ngôn ngữ Anh Q00  
3 7310110DKK Quản lý kinh tế Q00  
4 7340101DKK Quản trị kinh doanh Q00  
5 7340115DKK Marketing Q00  
6 7340121DKK Kinh doanh thương mại Q00  
7 7340201DKK Tài chính - Ngân hàng Q00  
8 7340204DKK Bảo hiểm Q00  
9 7340301DKK Kế toán Q00  
10 7340302DKK Kiểm toán Q00  
11 7460108DKK Khoa học dữ liệu Q00  
12 7480102DKK Mạng máy tính và TTDL Q00  
13 7480108DKK Công nghệ kỹ thuật máy tính Q00  
14 7480201DKK Công nghệ thông tin Q00  
15 7510201DKK CNKT cơ khí Q00  
16 7510203DKK CNKT cơ - điện tử Q00  
17 7510205DKK Công nghệ kỹ thuật Ô tô Q00  
18 7510301DKK CNKT điện, điện tử Q00  
19 7510302DKK CNKT điện tử – viễn thông Q00  
20 7510303DKK CNKT điều khiển và tự động hoá Q00  
21 7510605DKK Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
22 7540101DKK Công nghệ thực phẩm Q00  
23 7540106DKK ĐBCL & An toàn thực phẩm Q00  
24 7540203DKK Công nghệ vật liệu dệt may Q00  
25 7540204DKK Công nghệ dệt, may Q00  
26 7810103DKK Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
27 7810201DKK Quản trị khách sạn Q00  
Cơ sở Ninh Bình
28 7220201DKD Ngôn ngữ Anh Q00  
29 7340101DKD Quản trị kinh doanh Q00  
30 7340115DKD Marketing Q00  
31 7340121DKD Kinh doanh thương mại Q00  
32 7340201DKD Tài chính - Ngân hàng Q00  
33 7340204DKD Bảo hiểm Q00  
34 7340301DKD Kế toán Q00  
35 7340302DKD Kiểm toán Q00  
36 7480102DKD Mạng máy tính và TTDL Q00  
37 7480108DKD Công nghệ kỹ thuật máy tính Q00  
38 7480201DKD Công nghệ thông tin Q00  
39 7510201DKD CNKT cơ khí Q00  
40 7510203DKD CNKT cơ - điện tử Q00  
41 7510205DKD Công nghệ kỹ thuật Ô tô Q00  
42 7510301DKD CNKT điện, điện tử Q00  
43 7510302DKD CNKT điện tử – viễn thông Q00  
44 7510303DKD CNKT điều khiển và tự động hoá Q00  
45 7510605DKD Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
46 7540101DKD Công nghệ thực phẩm Q00  
47 7540204DKD Công nghệ dệt, may Q00  
48 7810103DKD Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  

Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) mới nhất: