1.9 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Bạc Liêu năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Bạc Liêu chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 15.00 | C00; C03; D01; D78 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D14; D78 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 15.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D07; D90 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 15.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 10 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | 15.00 | A00; B00; D07; D90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 600.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 600.00 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 600.00 | ||
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 600.00 | ||
| 10 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220101 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 18.00 | C00; C03; D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D09; D14 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 6 | 7440301 | Khoa học môi trường | 18.00 | A00; B00; D07 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D07 | |
| 8 | 7620105 | Chăn nuôi | 18.00 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A00; B00; D07 | |
| 10 | 7620301 | Nuôi trồng thực vật | 18.00 | A00; B00; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.