video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.3 K lượt search
SPK

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: SPK 5.0 3.3 K lượt xem 3 tháng trước

Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, Điểm ĐGNL HCM, Điểm xét tuyển kết hợp, ƯTXT, XT thẳng, Chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 D01; D96
2 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.15 A00; A01; D01; D90
3 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 V01; V02; V07; V08
4 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.80 V01; V02; V07; V09
5 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.57 D01; D96
6 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.15 C00; C20; D01; D14
7 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.75 A00; A01; D01; D90
8 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90
9 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.75 A00; A01; D01; D90
10 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.12 A00; A01; C00; D01
11 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.40 A00; A01; D01; D90
12 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90
13 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.65 A00; A01; D01; D90
14 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.65 A00; A01; D01; D90
15 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.65 A00; A01; D01; D90
16 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.97 A00; A01; D01; D90
17 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.89 A00; A01; D01; D90
18 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.05 A00; A01; D01; D90
19 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90
20 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.05 A00; A01; D01; D90
21 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.22 A00; A01; D01; D90
22 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.25 A00; A01; D01; D90
23 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.10 A00; A01; D01; D90
24 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90
25 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.75 A00; A01; D01; D90
26 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.27 A00; A01; D01; D90
27 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.10 A00; A01; D01; D90
28 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.45 A00; A01; D01; D90
29 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75 A00; A01; D01; D90
30 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.00 A00; A01; D01; D90
31 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.39 A00; A01; D01; D90
32 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90
33 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.40 A00; A01; D01; D90
34 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.40 A00; A01; D01; D90
35 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.15 A00; A01; D01; D90
36 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.66 A00; A01; D01; D90
37 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.50 A00; A01; D01; D90
38 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.12 A00; A01; D01; D90
39 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.35 A00; A01; D01; D90
40 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.00 A00; A01; D01; D90
41 7510302TKVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành CNKT ĐT - Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.95 A00; A01; D01; D90
42 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.15 A00; A01; D01; D90
43 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.35 A00; A01; D01; D90
44 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.14 A00; A01; D01; D90
45 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.90 A00; B00; D07; D90
46 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.33 A00; A01; D07; D90
47 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; B00; D07; D90
48 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.05 A00; A01; D01; D90
49 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.20 A00; A01; D01; D90
50 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.21 A00; A01; D01; D90
51 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90
52 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.88 A00; A01; D01; D90
53 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.15 A00; A01; D01; D90
54 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; B00; D07; D90
55 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.20 A00; B00; D07; D90
56 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.41 A00; A01; D01; D90
57 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.50 A00; A01; D01; D90
58 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.97 V03; V04; V05; V06
59 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.77 V03; V04; V05; V06
60 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.55 A00; A01; D01; D90
61 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.17 A00; A01; D01; D90
62 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.27 A00; A01; D01; D07
63 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.22 A00; A01; D01; D90

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 D01; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
2 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
3 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 V07; V01; V02; V08 Các ngành có môn năng khiếu
4 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.00 V02; V01; V09; V07 Các ngành có môn năng khiếu
5 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 D01; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
6 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 D01; C00; C20; D14 Các ngành không có môn năng khiếu
7 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
8 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
9 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
10 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.50 A00; A01; C00; D01 Các ngành không có môn năng khiếu
11 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
12 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
13 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
14 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
15 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
16 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
17 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
18 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
19 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
20 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
21 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
22 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
23 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
24 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
25 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
26 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
27 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
28 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
29 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
30 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
31 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
32 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
33 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
34 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
35 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
36 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
37 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
38 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
39 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
40 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
41 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
42 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
43 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
44 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; B00; D07; D90 Các ngành không có môn năng khiếu
45 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.00 A00; A01; D07; D90 Các ngành không có môn năng khiếu
46 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; B00; D07; D90 Các ngành không có môn năng khiếu
47 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
48 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
49 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
50 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
51 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
52 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
53 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
54 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
55 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; B00; D07; D90 Các ngành không có môn năng khiếu
56 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
57 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
58 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 V03; V04; V05; V06 Các ngành có môn năng khiếu
59 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 V03; V04; V05; V06 Các ngành có môn năng khiếu
60 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
61 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
62 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu
63 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các ngành không có môn năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.00 D01; D96 Các trường còn lại
2 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 D01; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
3 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.50 D01; D96 HS Trường Chuyên
4 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.70 D01; D96 HS trường TOP 200
5 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 D01; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
6 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 D01; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
7 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.25 D01; D96
8 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
9 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
10 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
11 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
12 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
13 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
14 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 D01; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
15 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 D01; D96 Các trường còn lại
16 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 D01; D96 HS trường TOP 200
17 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 D01; D96 HS Trường Chuyên
18 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 D01; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
19 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 D01; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
20 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 D01; C00; C20; D14 THPT Liên kết, trường TOP 200
21 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 D01; C00; C20; D14 THPT Liên kết, trường chuyên
22 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
23 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
24 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 D01; C00; C20; D14 HS Trường Chuyên
25 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 D01; C00; C20; D14 Trường liên kết, diện trường còn lại
26 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
27 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
28 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
29 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
30 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
31 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
32 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.25 A00; A01; D01; D90; D96
33 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96
34 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
35 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
36 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
37 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
38 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
39 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
40 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
41 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
42 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
43 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
44 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
45 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
46 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; C00; D01 HS trường TOP 200
47 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; C00; D01 HS Trường Chuyên
48 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; C00; D01 Trường liên kết, diện trường còn lại
49 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; C00; D01 THPT Liên kết, trường TOP 200
50 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; C00; D01 THPT Liên kết, trường chuyên
51 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; C00; D01 Các trường còn lại
52 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96
53 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
54 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
55 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
56 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
57 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
58 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
59 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
60 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
61 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96
62 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
63 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
64 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
65 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
66 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
67 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
68 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.15 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
69 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
70 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
71 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
72 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
73 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
74 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 28.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
75 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
76 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96
77 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
78 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
79 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
80 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
81 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
82 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
83 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
84 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
85 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
86 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
87 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
88 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96
89 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
90 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
91 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
92 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
93 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
94 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
95 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
96 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
97 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
98 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
99 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
100 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
101 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96
102 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
103 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
104 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
105 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
106 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.40 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
107 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
108 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
109 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
110 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.40 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
111 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
112 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
113 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
114 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
115 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
116 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
117 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
118 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
119 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
120 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
121 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
122 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
123 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
124 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
125 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
126 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.75 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
127 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96
128 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
129 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
130 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
131 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
132 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
133 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
134 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
135 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96
136 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
137 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
138 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
139 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
140 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
141 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
142 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
143 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
144 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
145 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
146 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
147 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
148 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
149 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
150 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
151 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
152 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
153 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
154 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
155 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
156 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
157 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
158 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
159 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
160 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96
161 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
162 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
163 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
164 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
165 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
166 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
167 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
168 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
169 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
170 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
171 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.25 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
172 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
173 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
174 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.25 A00; A01; D01; D90; D96
175 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
176 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
177 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
178 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
179 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
180 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
181 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
182 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.85 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
183 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
184 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
185 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
186 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
187 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
188 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
189 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
190 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
191 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
192 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
193 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
194 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
195 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
196 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
197 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
198 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
199 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
200 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
201 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
202 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
203 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
204 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
205 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
206 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
207 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
208 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
209 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
210 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
211 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
212 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.75 A00; A01; D01; D90; D96
213 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
214 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
215 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
216 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.65 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
217 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
218 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
219 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
220 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96
221 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
222 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
223 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
224 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
225 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
226 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
227 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
228 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
229 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
230 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
231 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
232 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
233 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96
234 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
235 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
236 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
237 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
238 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
239 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
240 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
241 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
242 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
243 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
244 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
245 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
246 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
247 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
248 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
249 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
250 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 28.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
251 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
252 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
253 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96
254 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
255 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
256 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
257 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
258 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.85 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
259 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
260 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
261 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96
262 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
263 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
264 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; B00; D07; D90 THPT Liên kết, trường TOP 200
265 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.50 A00; B00; D07; D90 Các trường còn lại
266 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; B00; D07; D90 HS Trường Chuyên
267 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; B00; D07; D90
268 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; B00; D07; D90 THPT Liên kết, trường chuyên
269 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; B00; D07; D90 Trường liên kết, diện trường còn lại
270 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D07; D90 THPT Liên kết, trường chuyên
271 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.25 A00; A01; D07; D90 HS trường TOP 200
272 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D07; D90 THPT Liên kết, trường TOP 200
273 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.50 A00; A01; D07; D90 Các trường còn lại
274 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.25 A00; A01; D07; D90 HS Trường Chuyên
275 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
276 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; B00; D07; D90 Trường liên kết, diện trường còn lại
277 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
278 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
279 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; B00; D07; D90 THPT Liên kết, trường TOP 200
280 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
281 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; B00; D07; D90 HS Trường Chuyên
282 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96
283 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
284 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
285 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
286 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
287 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
288 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
289 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
290 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
291 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
292 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
293 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
294 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96
295 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
296 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.30 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
297 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.25 A00; A01; D01; D90; D96
298 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
299 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
300 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
301 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
302 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
303 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
304 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
305 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
306 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
307 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.85 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
308 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
309 751O3O2N Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
310 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
311 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
312 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
313 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
314 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
315 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
316 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
317 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96
318 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
319 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
320 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
321 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
322 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
323 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
324 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96
325 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
326 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 28.75 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
327 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
328 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
329 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
330 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.25 A00; B00; D07; D90 HS trường TOP 200
331 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
332 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
333 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.25 A00; B00; D07; D90 HS Trường Chuyên
334 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; B00; D07; D90 Trường liên kết, diện trường còn lại
335 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; B00; D07; D90 THPT Liên kết, trường chuyên
336 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.10 A00; B00; D07; D90 HS trường TOP 200
337 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
338 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.85 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
339 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
340 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
341 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
342 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
343 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
344 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
345 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
346 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
347 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
348 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
349 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
350 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
351 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
352 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
353 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
354 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
355 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
356 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
357 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
358 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
359 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
360 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
361 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
362 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
363 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200
364 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
365 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
366 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
367 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
368 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D07 HS Trường Chuyên
369 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D07 Các trường còn lại
370 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
371 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D07 HS trường TOP 200
372 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường TOP 200
373 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Trường liên kết, diện trường còn lại
374 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS Trường Chuyên
375 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.25 A00; A01; D01; D90; D96 Các trường còn lại
376 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 THPT Liên kết, trường chuyên
377 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 HS trường TOP 200

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 V07; V01; V02; V08 Học bạ THPT + năng khiếu
2 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 19.50 V02; V01; V09; V07 Học bạ THPT + năng khiếu
3 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 V03; V04; V05; V06 Học bạ THPT + năng khiếu
4 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.30 V03; V04; V05; V06 Học bạ THPT + năng khiếu

Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.75 D01; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
2 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.50 D01; D96 UTXT HSG, TOP 200
3 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
4 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 201
5 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 D01; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
6 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 D01; D96 UTXT HSG, TOP 202
7 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 D01; C00; C20; D14 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
8 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 D01; C00; C20; D14 UTXT HSG, TOP 203
9 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
10 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 204
11 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
12 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 205
13 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 206
14 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
15 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.00 A00; A01; C00; D01 UTXT HSG, TOP 207
16 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; C00; D01 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
17 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 208
18 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
19 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 209
20 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
21 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
22 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 210
23 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.25 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
24 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 211
25 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
26 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 212
27 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
28 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 213
29 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
30 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 214
31 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
32 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.25 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 215
33 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.40 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
34 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.40 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 216
35 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
36 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 217
37 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
38 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 218
39 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 219
40 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
41 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 220
42 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
43 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 221
44 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
45 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 20.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 222
46 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
47 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 223
48 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
49 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 224
50 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
51 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 225
52 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
53 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
54 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 226
55 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
56 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 227
57 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
58 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 228
59 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 229
60 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
61 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 230
62 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
63 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 231
64 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
65 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 232
66 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
67 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 233
68 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
69 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
70 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 234
71 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
72 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 235
73 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
74 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 236
75 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
76 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 237
77 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 238
78 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
79 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 239
80 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
81 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.85 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 240
82 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
83 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.50 A00; B00; D07; D90 UTXT HSG, TOP 241
84 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.00 A00; B00; D07; D90 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
85 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.25 A00; A01; D07; D90 UTXT HSG, TOP 242
86 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.25 A00; A01; D07; D90 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
87 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; B00; D07; D90 UTXT HSG, TOP 243
88 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; B00; D07; D90 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
89 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 244
90 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
91 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
92 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 245
93 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
94 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 246
95 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
96 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 247
97 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
98 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.25 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 248
99 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
100 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 249
101 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 26.35 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
102 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 26.35 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 250
103 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; B00; D07; D90 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
104 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.25 A00; B00; D07; D90 UTXT HSG, TOP 251
105 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.75 A00; B00; D07; D90 UTXT HSG, TOP 252
106 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00; B00; D07; D90 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
107 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 253
108 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
109 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.75 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 254
110 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
111 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.50 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 255
112 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
113 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 256
114 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
115 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 257
116 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D07 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
117 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
118 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90; D96 UTXT HSG, TOP 258

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 D01; D96 SAT
2 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
3 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
4 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
5 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
6 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
7 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
8 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
9 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
10 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
11 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
12 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
13 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
14 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
15 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
16 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
17 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
18 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; B00; D07; D90 SAT
19 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
20 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
21 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
22 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
23 7520220V Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành Công nghệ KT Điện tử - Viễn thông (Tiếng Việt) 800.00 A00; A01; D01; D90; D96 SAT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.