video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.3 K lượt search
SPK

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: SPK 5.0 3.3 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246D Sư phạm Công nghệ 19.70 A00; A01; D01; D90
2 71440231D Sư phạm Tiếng Anh 27.20 D01; D96 Đại trà
3 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) 24.30 V01; V02; V07; V08 Hệ Đại trà
4 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) 23.10 V01; V02; V07; V09 Hệ Đại trà
5 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 25.03 D01; D96 Đại trà
6 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 27.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
7 7340122C Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) 25.75 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
8 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 27.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
9 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
10 7340301D Kế toán (Đại trà) 26.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
11 7380101D Luật (Đại trà) 22.75 A00; A01; C00; D01 Đại trà
12 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.98 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
13 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 25.18 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
14 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 26.15 A00; A01; D01; D90 Đại trà
15 7480118D Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) 25.80 A00; A01; D01; D90 Đại trà
16 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.98 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
17 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 25.86 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
18 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 26.64 A00; A01; D01; D90 Đại trà
19 7480202D An toàn thông tin (Đại trà) 26.90 A00; A01; D01; D90 Đại trà
20 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 26.81 A00; A01; D01; D90 Đại trà
21 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
22 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.75 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
23 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) 23.65 A00; A01; D01; D90 Đại trà
24 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 21.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
25 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.20 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
26 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.40 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
27 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 25.10 A00; A01; D01; D90 Đại trà
28 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.20 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
29 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 22.85 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
30 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 25.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
31 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.70 A00; A01; D01; D90 CLC Việt - Nhật
32 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.69 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
33 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 24.15 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
34 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 26.90 A00; A01; D01; D90 Đại trà
35 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.38 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
36 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 24.25 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
37 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 26.65 A00; A01; D01; D90 Đại trà
38 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.75 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 20.70 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
40 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 23.33 A00; A01; D01; D90 Đại trà
41 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 22.40 A00; A01; D01; D90 Đại trà
42 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo 26.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
43 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
44 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 23.40 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
45 7510301D Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) 25.38 A00; A01; D01; D90 Đại trà
46 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
47 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 23.20 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
48 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 26.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
49 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.30 A00; A01; D01; D90 CLC Việt - Nhật
50 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.15 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
51 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 24.60 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
52 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) 26.30 A00; A01; D01; D90 Đại trà
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) 24.00 A00; B00; D07; D90 CLC Tiếng Việt
54 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 25.80 A00; B00; D07; D90 Đại trà
55 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 20.00 A00; A01; D07; D90 Đại trà
56 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 20.10 A00; B00; D07; D90 CLC Tiếng Việt
57 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 20.10 A00; B00; D07; D90 Đại trà
58 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.30 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
59 7510601C Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
60 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 25.70 A00; A01; D01; D90 Đại trà
61 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 25.75 A00; A01; D01; D90 Đại trà
62 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 19.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
63 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 20.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
64 7520117D kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 22.30 A00; A01; D01; D90 Đại trà
65 7520212D kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 23.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
66 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.10 A00; B00; D07; D90 CLC tiếng Anh
67 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 22.94 A00; B00; D07; D90 CLC Tiếng Việt
68 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 24.30 A00; B00; D07; D90 Đại trà
69 7540209C Công nghệ may (CLC tiêng Việt) 19.20 A00; A01; D01; D90 Đại trà
70 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 21.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
71 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 19.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
72 7580101D Kiến trúc (Đại trà) 23.33 V03; V04; V05; V06 Đại trà
73 7580103D Kiến trúc nội thất (Đại trà) 24.20 V03; V04; V05; V06 Đại trà
74 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 20.55 A00; A01; D01; D90 Đại trà
75 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 22.60 A00; A01; D01; D90 Đại trà
76 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 23.35 A00; A01; D01; D07 Đại trà
77 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) 19.85 A00; A01; D01; D90 Đại trà

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231D Sư phạm tiếng Anh (Đại trà) 24.00
2 7140246D Sư phạm Công nghệ 20.00
3 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) 22.00
4 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) 19.00
5 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 21.00
6 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 21.75
7 7340122C Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) 23.75
8 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 21.50
9 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 20.75
10 7340301D Kế toán (Đại trà) 20.00
11 7380101D Luật (Đại trà) 20.00
12 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.25
13 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 22.50
14 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 22.00
15 7480118D Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) 22.00
16 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50
17 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 23.25
18 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 23.25
19 7480202D An toàn thông tin (Đại trà) 22.00
20 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 22.00
21 75101020 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (CLC tiếng Việt) 20.25
22 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.00
23 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) 19.25
24 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 18.00
25 75102010 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CLC tiếng Việt) 21.25
26 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00
27 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 20.25
28 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 19.50
29 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 18.50
30 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 18.50
31 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 18.00
32 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.75
33 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 22.00
34 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 22.00
35 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.75
36 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 21.00
37 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 21.00
38 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.00
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 19.00
40 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 18.50
41 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 18.75
42 7510209D Robot và trí tuệ nhân tạo (Đại trà) 24.25
43 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00
44 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 21.25
45 7510301D Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) 20.50
46 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 18.75
47 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 21.25
48 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 19.75
49 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 19.00
50 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.75
51 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 22.25
52 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) 22.00
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) 21.75
54 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 22.00
55 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 19.25
56 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 19.00
57 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 19.00
58 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.75
59 7510601C Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 18.00
60 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 20.00
61 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 23.25
62 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 20.00
63 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 18.00
64 7520117D kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 18.00
65 7520212D kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 21.25
66 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.00
67 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 21.00
68 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 20.50
69 7540209C Công nghệ may (CLC tiêng Việt) 19.00
70 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 18.00
71 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 19.00
72 7580101D Kiến trúc (Đại trà) 22.00
73 7580103D Kiến trúc nội thất (Đại trà) 20.00
74 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 19.50
75 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 19.00
76 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 18.50
77 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) 18.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140246D Sư phạm Công nghệ 20.25 A00; A01; D01; D90
2 71440231D Sư phạm Tiếng Anh 29.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
3 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) 25.00 V01; V02; V07; V08 Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
4 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) 21.50 V01; V02; V07; V09 Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
5 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 26.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
6 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 27.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
7 7340122C Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) 27.75 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
8 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 28.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
9 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 24.50 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
10 7340301D Kế toán (Đại trà) 25.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
11 7380101D Luật (Đại trà) 27.00 A00; A01; C00; D01 Đại trà
12 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
13 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 27.25 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
14 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 27.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
15 7480118D Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) 27.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
16 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 28.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
17 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 29.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
18 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 28.75 A00; A01; D01; D90 Đại trà
19 7480202D An toàn thông tin (Đại trà) 27.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
20 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 28.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
21 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
22 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 23.25 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
23 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) 24.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
24 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 22.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
25 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
26 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
27 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 26.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
28 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
29 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 22.75 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
30 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 23.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
31 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.00 A00; A01; D01; D90 CLC Việt - Nhật
32 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
33 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 26.75 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
34 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 25.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
35 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.25 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
36 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 27.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
37 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 27.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
38 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
40 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 23.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
41 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 22.75 A00; A01; D01; D90 Đại trà
42 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo 28.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
43 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
44 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
45 7510301D Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) 25.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
46 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
47 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 26.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
48 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 23.75 A00; A01; D01; D90 Đại trà
49 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.50 A00; A01; D01; D90 CLC Việt - Nhật
50 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.00 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
51 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 28.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
52 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) 27.75 A00; A01; D01; D90 Đại trà
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) 26.50 A00; B00; D07; D90 CLC Tiếng Việt
54 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 27.00 A00; B00; D07; D90 Đại trà
55 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 20.00 A00; A01; D07; D90 Đại trà
56 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 21.00 A00; B00; D07; D90 CLC Tiếng Việt
57 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 21.00 A00; B00; D07; D90 Đại trà
58 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.25 A00; A01; D01; D90 CLC tiếng Anh
59 7510601C Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 24.00 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
60 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 25.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
61 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 28.25 A00; A01; D01; D90 Đại trà
62 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 21.50 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
63 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 21.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
64 7520117D kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 20.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
65 7520212D kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 25.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
66 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.25 A00; B00; D07; D90 CLC tiếng Anh
67 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 23.00 A00; B00; D07; D90 CLC Tiếng Việt
68 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 25.00 A00; B00; D07; D90 Đại trà
69 7540209C Công nghệ may (CLC tiêng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
70 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 21.75 A00; A01; D01; D90 CLC Tiếng Việt
71 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 20.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
72 7580101D Kiến trúc (Đại trà) 23.00 V03; V04; V05; V06 Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
73 7580103D Kiến trúc nội thất (Đại trà) 21.00 V03; V04; V05; V06 Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
74 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 22.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
75 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 23.50 A00; A01; D01; D90 Đại trà
76 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 24.25 A00; A01; D01; D07 Đại trà
77 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) 20.00 A00; A01; D01; D90 Đại trà
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.