video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7 K lượt search
SPK

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM năm 2025 mới nhất

Mã trường: SPK 5.0 7 K lượt xem 3 tháng trước

Đại học Sư phạm kỹ thuật TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.57 D09
2 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.17 D10
3 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.89 X26
4 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.57 D01
5 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.79 A00
6 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.77 A01
7 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.01 C01
8 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.27 D01
9 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.60 V01
10 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.95 V02
11 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.30 V07
12 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.20 V10
13 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.95 V08
14 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.60 V11
15 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.70 V01
16 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.05 V08
17 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.40 V07
18 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.40 V09
19 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.60 D10
20 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.32 X26
21 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.00 D01
22 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.00 D09
23 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.60 D01
24 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.60 D09
25 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.20 D10
26 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.92 X26
27 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.18 C00
28 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.03 D01
29 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.94 D14
30 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.50 X70
31 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.19 X74
32 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.95 X78
33 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.67 X02
34 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.70 D01
35 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25 C03
36 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.74 A00
37 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.72 A01
38 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.12 D01
39 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.50 A00
40 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.48 A01
41 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.72 C01
42 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.88 D01
43 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.95 A00
44 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.93 A01
45 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.17 C01
46 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.33 D01
47 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.70 A00
48 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.68 A01
49 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.92 C01
50 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.08 D01
51 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.70 A00
52 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.68 A01
53 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.92 C01
54 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.08 D01
55 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.68 A01
56 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.08 D01
57 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.70 A00
58 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.63 A01
59 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.87 C01
60 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.65 A00
61 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.03 D01
62 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.55 A00
63 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.53 A01
64 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.77 C01
65 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.93 D01
66 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.87 C01
67 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.03 D01
68 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.65 A00
69 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.63 A01
70 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.73 C00
71 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.49 D14
72 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.20 A00
73 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.58 D01
74 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.05 X70
75 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.74 X74
76 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.50 X78
77 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.45 A00
78 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.43 A01
79 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.67 C01
80 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.83 D01
81 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.58 D01
82 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.20 A00
83 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.18 A01
84 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.42 C01
85 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.90 A00
86 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.88 A01
87 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.12 C01
88 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.28 D01
89 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.40 A00
90 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.38 A01
91 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.62 C01
92 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.78 D01
93 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.75 A00
94 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.73 A01
95 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.97 C01
96 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.13 D01
97 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.93 D01
98 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.55 A00
99 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.53 A01
100 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.77 C01
101 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.45 A00
102 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.43 A01
103 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.67 C01
104 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.83 D01
105 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.98 A01
106 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.22 C01
107 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.38 D01
108 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.00 A00
109 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.10 A00
110 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.08 A01
111 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.32 C01
112 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.48 D01
113 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.53 A01
114 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 20.77 C01
115 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.93 D01
116 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.55 A00
117 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.70 A00
118 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.68 A01
119 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.92 C01
120 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.08 D01
121 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.27 A00
122 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.25 A01
123 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.49 C01
124 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.65 D01
125 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.02 D01
126 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.64 A00
127 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.62 A01
128 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.86 C01
129 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.37 A00
130 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.35 A01
131 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.59 C01
132 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.75 D01
133 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.37 A00
134 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.35 A01
135 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.59 C01
136 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.75 D01
137 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.45 A00
138 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.43 A01
139 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.67 C01
140 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.83 D01
141 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.80 A00
142 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.78 A01
143 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.02 C01
144 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.18 D01
145 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.78 A01
146 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.02 C01
147 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.18 D01
148 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.80 A00
149 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.15 A00
150 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.13 A01
151 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.37 C01
152 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.53 D01
153 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.22 C01
154 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.38 D01
155 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.00 A00
156 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.98 A01
157 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.70 A00
158 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.68 A01
159 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.92 C01
160 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.08 D01
161 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.37 C01
162 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.53 D01
163 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.15 A00
164 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.13 A01
165 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.60 A00
166 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.58 A01
167 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 21.82 C01
168 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.98 D01
169 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.55 A00
170 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.53 A01
171 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.77 C01
172 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.93 D01
173 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.65 A00
174 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.63 A01
175 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.87 C01
176 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.03 D01
177 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.30 A00
178 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.28 A01
179 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.52 C01
180 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.68 D01
181 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.68 A01
182 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.92 C01
183 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.08 D01
184 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.70 A00
185 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.70 A00
186 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.68 A01
187 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.92 C01
188 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.08 D01
189 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.98 A01
190 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.22 C01
191 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.38 D01
192 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.00 A00
193 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.50 A00
194 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.48 A01
195 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.72 C01
196 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.88 D01
197 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.63 D01
198 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.25 A00
199 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.23 A01
200 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.47 C01
201 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.50 A00
202 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.48 A01
203 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.72 C01
204 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.88 D01
205 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.75 A00
206 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.73 A01
207 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.97 C01
208 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.13 D01
209 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.20 A00
210 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.18 A01
211 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.42 C01
212 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.58 D01
213 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 A00
214 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.63 A01
215 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.87 C01
216 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.93 D01
217 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 22.22 C01
218 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 24.38 D01
219 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00
220 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.98 A01
221 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.45 A00
222 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.43 A01
223 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.67 C01
224 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.83 D01
225 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.97 C01
226 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.13 D01
227 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.75 A00
228 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.73 A01
229 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.83 D01
230 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.45 A00
231 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.43 A01
232 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.65 C01
233 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.70 A00
234 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.68 A01
235 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.92 C01
236 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 30.08 D01
237 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.10 A00
238 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.08 A01
239 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.32 C01
240 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.48 D01
241 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.35 A00
242 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.33 A01
243 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.57 C01
244 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.73 D01
245 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.55 A00
246 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.53 A01
247 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.77 C01
248 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.15 D01
249 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.55 A00
250 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.53 A01
251 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.77 C01
252 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.15 D01
253 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.10 A00
254 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.08 A01
255 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.32 C01
256 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.48 D01
257 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00
258 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.98 A01
259 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.22 C01
260 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.38 D01
261 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.98 A01
262 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 21.22 C01
263 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.38 D01
264 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.00 A00
265 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.60 A00
266 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.58 A01
267 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.82 C01
268 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.98 D01
269 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.38 D01
270 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.00 A00
271 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.98 A01
272 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.22 C01
273 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.65 A00
274 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.63 A01
275 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.87 C01
276 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.03 D01
277 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.32 C01
278 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.48 D01
279 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.10 A00
280 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.08 A01
281 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.08 A01
282 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.32 C01
283 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.48 D01
284 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.10 A00
285 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.15 A00
286 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.13 A01
287 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.37 C01
288 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.53 D01
289 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.18 D01
290 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.80 A00
291 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.78 A01
292 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.75 C01
293 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.87 A02
294 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.60 X06
295 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 A00
296 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.63 A01
297 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.99 B00
298 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.76 D07
299 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.40 C02
300 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00
301 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.15 A00
302 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.14 B00
303 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.55 C02
304 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.53 D07
305 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.85 A00
306 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.84 B00
307 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.61 D07
308 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.25 C02
309 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00
310 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.98 A01
311 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.22 C01
312 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.38 D01
313 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.10 A00
314 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.08 A01
315 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.32 C01
316 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.48 D01
317 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.10 V05
318 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.10 V06
319 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 V03
320 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.35 V04
321 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.75 V12
322 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.20 V03
323 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.80 V04
324 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.20 V12
325 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.55 V05
326 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.55 V06
327 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.72 C01
328 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.88 D01
329 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00
330 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.48 A01
331 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 21.72 C01
332 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.88 D01
333 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 22.50 A00
334 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 23.48 A01
335 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.50 A00
336 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.48 A01
337 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.72 C01
338 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.88 D01
339 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.35 A00
340 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.33 A01
341 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.75 C02
342 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.73 D01
343 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.11 D07
344 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.98 A01
345 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.22 C01
346 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.38 D01
347 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.00 A00
348 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.25 A01
349 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.24 B08
350 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 21.65 D01
351 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 22.03 D07
352 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 20.57 X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 1145.00 1145.00
2 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 986.00 986.00
3 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 939.00 939.00
4 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 875.00 875.00
5 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 919.00 919.00
6 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 984.00 984.00
7 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 958.00 958.00
8 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 942.00 942.00
9 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 944.00 944.00
10 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 936.00 936.00
11 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 951.00 951.00
12 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.70 942.00
13 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 972.00 972.00
14 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 942.00 942.00
15 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 907.00 907.00
16 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 904.00 904.00
17 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 907.00 907.00
18 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 943.00 943.00
19 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 967.00 967.00
20 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 978.00 978.00
21 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 974.00 974.00
22 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 981.00 981.00
23 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 944.00 944.00
24 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 937.00 937.00
25 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 995.00 995.00
26 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 976.00 976.00
27 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 977.00 977.00
28 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 822.00 822.00
29 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 875.00 875.00
30 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 856.00 856.00
31 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 907.00 907.00
32 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 898.00 898.00
33 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 898.00 898.00
34 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 982.00 982.00
35 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 879.00 879.00
36 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 879.00 879.00
37 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 957.00 957.00
38 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 952.00 952.00
39 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 998.00 998.00
40 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 924.00 924.00
41 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 872.00 872.00
42 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 904.00 904.00
43 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 971.00 971.00
44 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 858.00 858.00
45 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 942.00 942.00
46 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 942.00 942.00
47 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 919.00 919.00
48 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 996.00 996.00
49 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 927.00 927.00
50 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 902.00 902.00
51 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 986.00 986.00
52 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 926.00 926.00
53 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 1028.00 1028.00
54 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 885.00 885.00
55 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 982.00 982.00
56 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 972.00 972.00
57 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 967.00 967.00
58 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 1034.00 1034.00
59 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 922.00 922.00
60 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 1007.00 1007.00
61 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 937.00 937.00
62 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 937.00 937.00
63 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 889.00 889.00
64 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 844.00 844.00
65 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 844.00 844.00
66 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 939.00 939.00
67 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 952.00 952.00
68 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 998.00 998.00
69 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 848.00 848.00
70 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 922.00 922.00
71 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 851.00 851.00
72 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 973.00 973.00
73 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 1028.00 1028.00
74 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 844.00 844.00
75 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 851.00 851.00
76 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 947.00 947.00
77 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 884.00 844.00
78 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 801.00 801.00
79 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 832.00 832.00
80 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 806.00 806.00
81 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 867.00 867.00
82 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 897.00 867.00
83 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 867.00 867.00
84 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 897.00 897.00
85 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 844.00 844.00
86 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 808.00 808.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140231V Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 29.57 29.57 D01; D09; D10; X26
2 7140246V Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.93 27.93 A00; A01; C01; D01
3 7210403V Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.88 26.88 V01; V02; V07; V08; V10
4 7210404V Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.57 25.57 V01; V07; V08; V11
5 7220201BP Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.47 26.47 D01; D09; D10; X26
6 7220201V Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.87 27.87 D01; D09; D10; X26
7 7310403V Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.28 27.28 C00; D01; D14; X70; X74; X78
8 7320106V Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 26.95 C03; D01; X02
9 7340101V Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.98 26.98 A00; A01; D01
10 7340120BP Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.81 26.81 A00; A01; C01; D01
11 7340120V Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.12 27.12 A00; A01; C01; D01
12 7340122BP Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.95 26.95 A00; A01; C01; D01
13 7340122V Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.57 27.57 A00; A01; C01; D01
14 7340205V Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 26.95 A00; A01; D01
15 7340301A Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.22 26.22 A00; A01; C01; D01
16 7340301BP Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.16 26.16 A00; A01; C01; D01
17 7340301V Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.22 26.22 A00; A01; C01; D01
18 7380101V Luật (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.97 26.97 A00; C00; D01; D14; X70; X74; X78
19 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.47 27.47 A00; A01; C01; D01
20 7480108V Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.73 27.73 A00; A01; C01; D01
21 7480118V Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.63 27.63 A00; A01; C01; D01
22 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.80 27.80 A00; A01; C01; D01
23 7480201BP Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.98 26.98 A00; A01; C01; D01
24 7480201N Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.84 26.84 A00; A01; C01; D01
25 7480201V Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.15 28.15 A00; A01; C01; D01
26 7480202V An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.67 27.67 A00; A01; C01; D01
27 7480203V Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.70 27.70 A00; A01; C01; D01
28 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.42 24.42 A00; A01; C01; D01
29 7510102V Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.57 25.57 A00; A01; C01; D01
30 7510106V Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.16 25.16 A00; A01; C01; D01
31 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.22 26.22 A00; A01; C01; D01
32 7510201BP Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.03 26.03 A00; A01; C01; D01
33 7510201TDA Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.03 26.03 A00; A01; C01; D01
34 7510201V Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.82 27.82 A00; A01; C01; D01
35 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.64 25.64 A00; A01; C01; D01
36 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.64 25.64 A00; A01; C01; D01
37 7510202V Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.26 27.26 A00; A01; C01; D01
38 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.16 27.16 A00; A01; C01; D01
39 7510203V Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.23 28.23 A00; A01; C01; D01
40 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.57 26.57 A00; A01; C01; D01
41 7510205BP Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.50 25.50 A00; A01; C01; D01
42 7510205N Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.16 26.16 A00; A01; C01; D01
43 7510205V Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.55 27.55 A00; A01; C01; D01
44 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.19 25.19 A00; A01; C01; D01
45 7510206N Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) 26.95 26.95 A00; A01; C01; D01
46 7510206V Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.95 26.95 A00; A01; C01; D01
47 7510208V Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.47 26.47 A00; A01; C01; D01
48 7510209V Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.17 28.17 A00; A01; C01; D01
49 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.64 26.64 A00; A01; C01; D01
50 7510301BP Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 26.12 26.12 A00; A01; C01; D01
51 7510301V Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.92 27.92 A00; A01; C01; D01
52 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.60 26.60 A00; A01; C01; D01
53 7510302KTVM Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 28.65 A00; A01; C01; D01
54 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.78 25.78 A00; A01; C01; D01
55 7510302V Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.82 27.82 A00; A01; C01; D01
56 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.58 27.58 A00; A01; C01; D01
57 7510303BP Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 27.47 27.47 A00; A01; C01; D01
58 7510303V Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.70 28.70 A00; A01; C01; D01
59 7510401A Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.10 26.53 A00; B00; C02; D07
60 7510401V Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.45 28.45 A00; B00; C02; D07
61 7510402A Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.84 26.84 A00; A01; D07
62 7510402V Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.84 26.84 A00; A01; D07
63 7510406V Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.84 25.84 A00; B00; C02; D07
64 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.88 24.88 A00; A01; C01; D01
65 7510601BP Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 24.88 24.88 A00; A01; C01; D01
66 7510601V Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.88 26.88 A00; A01; C01; D01
67 7510605BP Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 27.16 27.16 A00; A01; C01; D01
68 7510605V Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.22 28.22 A00; A01; C01; D01
69 7510801V Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.99 24.99 A00; A01; C01; D01
70 7520117V Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.53 26.53 A00; A01; C01; D01
71 7520212A Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.04 25.04 A00; A01; C01; D01
72 7520212V Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.60 27.60 A00; A01; C01; D01
73 7520401V Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) 28.65 28.65 A00; A01; A02; X06
74 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.88 24.88 A00; B00; C02; D07
75 7540101DD Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.04 25.04 A00; B00; C02; D07
76 7540101V Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) 27.05 27.05 A00; B00; C02; D07
77 7540209V Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.88 24.88 A00; A01; C01; D01
78 7549002V Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 23.96 23.96 A00; A01; C01; D01
79 7580101V Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.63 24.63 V03; V04; V05; V06; V12
80 7580103V Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.06 24.06 V03; V04; V05; V06; V12
81 7580205V Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.40 25.40 A00; A01; C01; D01
82 7580302BP Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) 25.40 25.40 A00; A01; C01; D01
83 7580302V Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) 25.40 25.40 A00; A01; C01; D01
84 7810202V Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) 26.02 26.02 A00; A01; C02; D01; D07
85 7840110V Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.88 24.88 A00; A01; C01; D01
86 7850101V Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt) 24.11 24.11 A01; B08; D01; D07; X25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.