2.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 71440231D | Sư phạm Tiếng Anh | 26.08 | D01; D96 | Hệ Đại trà |
| 2 | 7210403D | Thiết kế đồ họa (Đại trà) | 24.50 | V01; V02; V07; V08 | Hệ Đại trà |
| 3 | 7210404C | Thiết kế thời trang | 21.60 | V01; V02; V07; V09 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 4 | 7210404D | Thiết kế thời trang (Đại trà) | 21.60 | V01; V02; V07; V09 | Hệ Đại trà |
| 5 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | 22.75 | D01; D96 | Hệ Đại trà |
| 6 | 7340120D | Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) | 25.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 7 | 7340122C | Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) | 25.15 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 8 | 7340122D | Thương mại điện tử (Đại trà) | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 9 | 7340301C | Kế toán (CLC tiếng Việt) | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 10 | 7340301D | Kế toán (Đại trà) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 11 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 12 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) | 24.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 13 | 7480108D | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) | 25.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 14 | 7480118D | Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) | 24.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 15 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.35 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) | 26.60 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 17 | 7480201D | Công nghệ thông tin (Đại trà) | 26.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 18 | 7480202D | An toàn thông tin (Đại trà) | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 19 | 7480203D | Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) | 26.10 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 20 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 19.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 21 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 20.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 22 | 7510102D | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) | 24.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 23 | 7510106D | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | 18.10 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 24 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 25 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 26 | 7510201D | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) | 26.15 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 27 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.30 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 28 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) | 19.05 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 29 | 7510202D | Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 30 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 19.05 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC Việt - Nhật |
| 31 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.10 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 32 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) | 22.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 33 | 7510203D | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 34 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 35 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) | 24.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 36 | 7510205D | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) | 25.35 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 37 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 17.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 38 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) | 17.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 39 | 7510206D | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) | 18.70 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 40 | 7510208D | Năng lượng tái tạo (Đại trà) | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 41 | 7510209NT | Robot và trí tuệ nhân tạo | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Nhân tài |
| 42 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.65 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 43 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 44 | 7510301D | Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) | 23.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 45 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 46 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) | 22.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 47 | 7510302D | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 48 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 20.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC Việt - Nhật |
| 49 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.80 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 50 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 51 | 7510303D | Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) | 25.70 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 52 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) | 20.25 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 53 | 7510401D | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) | 23.10 | A00; B00; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 54 | 7510402D | Công nghệ vật liệu (Đại trà) | 17.00 | A00; A01; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 55 | 7510406C | Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) | 17.00 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 56 | 7510406D | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) | 17.00 | A00; B00; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 57 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 19.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 58 | 7510601C | Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) | 21.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 59 | 7510601D | Quản lý công nghiệp (Đại trà) | 23.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 60 | 7510605D | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) | 24.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 61 | 7510801C | Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) | 17.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 62 | 7510801D | Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) | 17.10 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 63 | 7520117D | kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) | 17.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 64 | 7520212D | kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) | 20.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 65 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 17.50 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 66 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) | 17.00 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 67 | 7540101D | Công nghệ thực phẩm (Đại trà) | 20.10 | A00; B00; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 68 | 7540209C | Công nghệ may (CLC tiêng Việt) | 17.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 69 | 7540209D | Công nghệ may (Đại trà) | 23.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 70 | 7549002D | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) | 17.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 71 | 7580101D | Kiến trúc (Đại trà) | 22.00 | V03; V04; V05; V06 | Hệ Đại trà |
| 72 | 7580103D | Kiến trúc nội thất (Đại trà) | 21.50 | V03; V04; V05; V06 | Hệ Đại trà |
| 73 | 7580205D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) | 17.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 74 | 7580302D | Quản lý xây dựng (Đại trà) | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 75 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) | 20.75 | A00; A01; D01; D07 | Hệ Đại trà |
| 76 | 7840110D | Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) | 17.70 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 71440231D | Sư phạm Tiếng Anh | 25.00 | Đại trà | |
| 2 | 7210403D | Thiết kế đồ họa (Đại trà) | 22.00 | Đại trà | |
| 3 | 7210404C | Thiết kế thời trang | 18.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 4 | 7210404D | Thiết kế thời trang (Đại trà) | 18.00 | Đại trà | |
| 5 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | 23.00 | Đại trà | |
| 6 | 7340120D | Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) | 24.50 | Đại trà | |
| 7 | 7340122C | Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) | 22.50 | CLC Tiếng Việt | |
| 8 | 7340122D | Thương mại điện tử (Đại trà) | 24.00 | Đại trà | |
| 9 | 7340301C | Kế toán (CLC tiếng Việt) | 23.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 10 | 7340301D | Kế toán (Đại trà) | 23.25 | Đại trà | |
| 11 | 7380101D | Luật (Đại trà) | 22.00 | Đại trà | |
| 12 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.50 | CLC Tiếng Anh | |
| 13 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) | 23.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 14 | 7480108D | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) | 23.50 | Đại trà | |
| 15 | 7480118D | Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) | 22.50 | Đại trà | |
| 16 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.00 | CLC Tiếng Anh | |
| 17 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) | 24.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 18 | 7480201D | Công nghệ thông tin (Đại trà) | 24.50 | Đại trà | |
| 19 | 7480202D | An toàn thông tin (Đại trà) | 24.00 | Đại trà | |
| 20 | 7480203D | Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) | 23.00 | Đại trà | |
| 21 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | CLC Tiếng Anh | |
| 22 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 21.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 23 | 7510102D | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 24 | 7510106D | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 25 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.50 | CLC Tiếng Anh | |
| 26 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 21.50 | CLC Tiếng Việt | |
| 27 | 7510201D | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) | 22.00 | Đại trà | |
| 28 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.50 | CLC Tiếng Anh | |
| 29 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) | 21.50 | CLC Tiếng Việt | |
| 30 | 7510202D | Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) | 22.00 | Đại trà | |
| 31 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 21.00 | Chất lượng cao Việt - Nhật | |
| 32 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.25 | CLC Tiếng Anh | |
| 33 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) | 22.50 | CLC Tiếng Việt | |
| 34 | 7510203D | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) | 23.00 | Đại trà | |
| 35 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.50 | CLC Tiếng Anh | |
| 36 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) | 22.50 | CLC Tiếng Việt | |
| 37 | 7510205D | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) | 23.50 | Đại trà | |
| 38 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | CLC Tiếng Anh | |
| 39 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) | 21.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 40 | 7510206D | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 41 | 7510208D | Năng lượng tái tạo (Đại trà) | 21.50 | Đại trà | |
| 42 | 7510209NT | Robot và trí tuệ nhân tạo | 26.00 | Nhân Tài | |
| 43 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.50 | CLC Tiếng Anh | |
| 44 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) | 21.50 | CLC Tiếng Việt | |
| 45 | 7510301D | Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) | 22.00 | Đại trà | |
| 46 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | CLC Tiếng Anh | |
| 47 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) | 21.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 48 | 7510302D | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) | 22.00 | Đại trà | |
| 49 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 21.00 | Chất lượng cao Việt - Nhật | |
| 50 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.50 | CLC Tiếng Anh | |
| 51 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) | 24.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 52 | 7510303D | Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) | 24.50 | Đại trà | |
| 53 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) | 23.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 54 | 7510401D | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) | 24.00 | Đại trà | |
| 55 | 7510402D | Công nghệ vật liệu (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 56 | 7510406C | Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) | 21.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 57 | 7510406D | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 58 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 21.00 | CLC Tiếng Anh | |
| 59 | 7510601C | Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) | 21.50 | CLC Tiếng Việt | |
| 60 | 7510601D | Quản lý công nghiệp (Đại trà) | 23.00 | Đại trà | |
| 61 | 7510605D | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) | 25.00 | Đại trà | |
| 62 | 7510801C | Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) | 21.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 63 | 7510801D | Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 64 | 7520117D | kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 65 | 7520212D | kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) | 24.00 | Đại trà | |
| 66 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 22.00 | CLC Tiếng Anh | |
| 67 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) | 22.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 68 | 7540101D | Công nghệ thực phẩm (Đại trà) | 23.00 | Đại trà | |
| 69 | 7540209C | Công nghệ may (CLC tiêng Việt) | 21.00 | CLC Tiếng Việt | |
| 70 | 7540209D | Công nghệ may (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 71 | 7549002D | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 72 | 7580101D | Kiến trúc (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 73 | 7580103D | Kiến trúc nội thất (Đại trà) | 20.50 | Đại trà | |
| 74 | 7580205D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 75 | 7580302D | Quản lý xây dựng (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 76 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) | 21.00 | Đại trà | |
| 77 | 7840110D | Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) | 21.00 | Đại trà |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 71440231D | Sư phạm Tiếng Anh | 29.00 | D01; D96 | Hệ Đại trà |
| 2 | 7210403D | Thiết kế đồ họa (Đại trà) | 24.25 | V01; V02; V07; V08 | Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 3 | 7210404C | Thiết kế thời trang | 21.00 | V01; V02; V07; V09 | Hệ CLC tiếng Việt - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 4 | 7210404D | Thiết kế thời trang (Đại trà) | 21.00 | V01; V02; V07; V09 | Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 5 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh (Đại trà) | 28.50 | D01; D96 | Hệ Đại trà |
| 6 | 7340120D | Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) | 29.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 7 | 7340122C | Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) | 29.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 8 | 7340122D | Thương mại điện tử (Đại trà) | 29.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 9 | 7340301C | Kế toán (CLC tiếng Việt) | 28.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 10 | 7340301D | Kế toán (Đại trà) | 29.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 11 | 7480108A | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | 29.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 12 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) | 28.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 13 | 7480108D | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) | 29.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 14 | 7480118D | Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) | 28.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 15 | 7480201A | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | 29.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) | 29.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 17 | 7480201D | Công nghệ thông tin (Đại trà) | 29.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 18 | 7480202D | An toàn thông tin (Đại trà) | 29.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 19 | 7480203D | Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) | 29.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 20 | 7510102A | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 21 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 22 | 7510102D | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) | 23.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 23 | 7510106D | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 24 | 7510201A | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 26.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 25 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 24.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 26 | 7510201D | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 27 | 7510202A | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 28 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) | 25.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 29 | 7510202D | Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) | 26.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 30 | 7510202N | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC Việt - Nhật |
| 31 | 7510203A | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 27.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 32 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) | 26.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 33 | 7510203D | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) | 28.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 34 | 7510205A | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | 28.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 35 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) | 28.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 36 | 7510205D | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) | 29.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 37 | 7510206A | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 38 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 39 | 7510206D | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 40 | 7510208D | Năng lượng tái tạo (Đại trà) | 25.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 41 | 7510209NT | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Nhân tài |
| 42 | 7510301A | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 43 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) | 25.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 44 | 7510301D | Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) | 28.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 45 | 7510302A | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 46 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 47 | 7510302D | Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) | 28.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 48 | 7510302N | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC Việt - Nhật |
| 49 | 7510303A | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | 28.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 50 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) | 28.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 51 | 7510303D | Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) | 29.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 52 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) | 28.25 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 53 | 7510401D | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) | 29.50 | A00; B00; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 54 | 7510402D | Công nghệ vật liệu (Đại trà) | 25.50 | A00; A01; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 55 | 7510406C | Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) | 25.50 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 56 | 7510406D | Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) | 26.00 | A00; B00; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 57 | 7510601A | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | 27.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 58 | 7510601C | Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) | 25.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 59 | 7510601D | Quản lý công nghiệp (Đại trà) | 28.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 60 | 7510605D | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) | 29.75 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 61 | 7510801C | Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 62 | 7510801D | Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) | 26.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 63 | 7520117D | kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) | 25.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 64 | 7520212D | kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) | 29.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 65 | 7540101A | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | 27.00 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Anh |
| 66 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) | 28.25 | A00; B00; D07; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 67 | 7540101D | Công nghệ thực phẩm (Đại trà) | 29.00 | A00; B00; D07; D90 | Hệ Đại trà |
| 68 | 7540209C | Công nghệ may (CLC tiêng Việt) | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ CLC tiếng Việt |
| 69 | 7540209D | Công nghệ may (Đại trà) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 70 | 7549002D | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 71 | 7580101D | Kiến trúc (Đại trà) | 23.00 | V03; V04; V05; V06 | Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 72 | 7580103D | Kiến trúc nội thất (Đại trà) | 22.25 | V03; V04; V05; V06 | Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu |
| 73 | 7580205D | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 74 | 7580302D | Quản lý xây dựng (Đại trà) | 25.50 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
| 75 | 7810202D | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) | 28.75 | A00; A01; D01; D07 | Hệ Đại trà |
| 76 | 7840110D | Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) | 25.25 | A00; A01; D01; D90 | Hệ Đại trà |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.