video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.7 K lượt search
SPK

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM 2022 - 2023

Mã trường: SPK 5.0 2.7 K lượt xem 3 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM năm 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 71440231D Sư phạm Tiếng Anh 26.08 D01; D96 Hệ Đại trà
2 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) 24.50 V01; V02; V07; V08 Hệ Đại trà
3 7210404C Thiết kế thời trang 21.60 V01; V02; V07; V09 Hệ CLC tiếng Việt
4 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) 21.60 V01; V02; V07; V09 Hệ Đại trà
5 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 22.75 D01; D96 Hệ Đại trà
6 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 25.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
7 7340122C Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) 25.15 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
8 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 26.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
9 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 23.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
10 7340301D Kế toán (Đại trà) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
11 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
12 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 24.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
13 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 25.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
14 7480118D Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) 24.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
15 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.35 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
16 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 26.60 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
17 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 26.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
18 7480202D An toàn thông tin (Đại trà) 26.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
19 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 26.10 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
20 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 19.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
21 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 20.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
22 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) 24.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
23 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 18.10 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
24 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
25 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
26 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 26.15 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
27 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.30 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
28 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 19.05 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
29 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 23.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
30 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 19.05 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC Việt - Nhật
31 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.10 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
32 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 22.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
33 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 23.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
34 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
35 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 24.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
36 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 25.35 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
37 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 17.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
38 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 17.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
39 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 18.70 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
40 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 21.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
41 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo 26.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Nhân tài
42 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.65 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
43 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
44 7510301D Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) 23.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
45 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
46 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 22.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
47 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 23.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
48 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 20.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC Việt - Nhật
49 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.80 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
50 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
51 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) 25.70 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
52 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) 20.25 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Việt
53 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 23.10 A00; B00; D07; D90 Hệ Đại trà
54 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 17.00 A00; A01; D07; D90 Hệ Đại trà
55 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 17.00 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Việt
56 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 17.00 A00; B00; D07; D90 Hệ Đại trà
57 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 19.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
58 7510601C Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 21.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
59 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 23.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
60 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 24.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
61 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 17.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
62 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 17.10 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
63 7520117D kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 17.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
64 7520212D kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 20.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
65 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 17.50 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Anh
66 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 17.00 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Việt
67 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 20.10 A00; B00; D07; D90 Hệ Đại trà
68 7540209C Công nghệ may (CLC tiêng Việt) 17.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
69 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 23.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
70 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 17.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
71 7580101D Kiến trúc (Đại trà) 22.00 V03; V04; V05; V06 Hệ Đại trà
72 7580103D Kiến trúc nội thất (Đại trà) 21.50 V03; V04; V05; V06 Hệ Đại trà
73 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 17.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
74 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 21.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
75 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 20.75 A00; A01; D01; D07 Hệ Đại trà
76 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) 17.70 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 71440231D Sư phạm Tiếng Anh 25.00 Đại trà
2 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) 22.00 Đại trà
3 7210404C Thiết kế thời trang 18.00 CLC Tiếng Việt
4 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) 18.00 Đại trà
5 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 23.00 Đại trà
6 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 24.50 Đại trà
7 7340122C Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) 22.50 CLC Tiếng Việt
8 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 24.00 Đại trà
9 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 23.00 CLC Tiếng Việt
10 7340301D Kế toán (Đại trà) 23.25 Đại trà
11 7380101D Luật (Đại trà) 22.00 Đại trà
12 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 CLC Tiếng Anh
13 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 23.00 CLC Tiếng Việt
14 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 23.50 Đại trà
15 7480118D Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) 22.50 Đại trà
16 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 CLC Tiếng Anh
17 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 24.00 CLC Tiếng Việt
18 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 24.50 Đại trà
19 7480202D An toàn thông tin (Đại trà) 24.00 Đại trà
20 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 23.00 Đại trà
21 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 CLC Tiếng Anh
22 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 21.00 CLC Tiếng Việt
23 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) 21.00 Đại trà
24 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 21.00 Đại trà
25 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 CLC Tiếng Anh
26 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.50 CLC Tiếng Việt
27 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 22.00 Đại trà
28 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 CLC Tiếng Anh
29 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 21.50 CLC Tiếng Việt
30 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 22.00 Đại trà
31 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 Chất lượng cao Việt - Nhật
32 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.25 CLC Tiếng Anh
33 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 22.50 CLC Tiếng Việt
34 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 23.00 Đại trà
35 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.50 CLC Tiếng Anh
36 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 22.50 CLC Tiếng Việt
37 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 23.50 Đại trà
38 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 CLC Tiếng Anh
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 21.00 CLC Tiếng Việt
40 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 21.00 Đại trà
41 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 21.50 Đại trà
42 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo 26.00 Nhân Tài
43 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.50 CLC Tiếng Anh
44 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 21.50 CLC Tiếng Việt
45 7510301D Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) 22.00 Đại trà
46 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 CLC Tiếng Anh
47 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 21.00 CLC Tiếng Việt
48 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 22.00 Đại trà
49 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 21.00 Chất lượng cao Việt - Nhật
50 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.50 CLC Tiếng Anh
51 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 24.00 CLC Tiếng Việt
52 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) 24.50 Đại trà
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) 23.00 CLC Tiếng Việt
54 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 24.00 Đại trà
55 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 21.00 Đại trà
56 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 21.00 CLC Tiếng Việt
57 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 21.00 Đại trà
58 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 21.00 CLC Tiếng Anh
59 7510601C Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 21.50 CLC Tiếng Việt
60 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 23.00 Đại trà
61 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 25.00 Đại trà
62 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 21.00 CLC Tiếng Việt
63 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 21.00 Đại trà
64 7520117D kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 21.00 Đại trà
65 7520212D kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 24.00 Đại trà
66 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 22.00 CLC Tiếng Anh
67 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 22.00 CLC Tiếng Việt
68 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 23.00 Đại trà
69 7540209C Công nghệ may (CLC tiêng Việt) 21.00 CLC Tiếng Việt
70 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 21.00 Đại trà
71 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 21.00 Đại trà
72 7580101D Kiến trúc (Đại trà) 21.00 Đại trà
73 7580103D Kiến trúc nội thất (Đại trà) 20.50 Đại trà
74 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 21.00 Đại trà
75 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 21.00 Đại trà
76 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 21.00 Đại trà
77 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) 21.00 Đại trà

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 71440231D Sư phạm Tiếng Anh 29.00 D01; D96 Hệ Đại trà
2 7210403D Thiết kế đồ họa (Đại trà) 24.25 V01; V02; V07; V08 Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
3 7210404C Thiết kế thời trang 21.00 V01; V02; V07; V09 Hệ CLC tiếng Việt - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
4 7210404D Thiết kế thời trang (Đại trà) 21.00 V01; V02; V07; V09 Hệ Đại trà - Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
5 7220201D Ngôn ngữ Anh (Đại trà) 28.50 D01; D96 Hệ Đại trà
6 7340120D Kinh doanh Quốc tế (Đại trà) 29.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
7 7340122C Thương mại diện tử (CLC Tiểng việt) 29.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
8 7340122D Thương mại điện tử (Đại trà) 29.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
9 7340301C Kế toán (CLC tiếng Việt) 28.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
10 7340301D Kế toán (Đại trà) 29.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
11 7480108A Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) 29.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
12 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính (CLC tiếng Việt) 28.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
13 7480108D Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà) 29.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
14 7480118D Hệ thống nhúng và loT (Đại trà) 28.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
15 7480201A Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) 29.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
16 7480201C Công nghệ thông tin (CLC tiếng Việt) 29.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
17 7480201D Công nghệ thông tin (Đại trà) 29.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
18 7480202D An toàn thông tin (Đại trà) 29.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
19 7480203D Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà) 29.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
20 7510102A Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
21 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 24.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
22 7510102D Công nghệ kỹ thuật công trình xây dụng (Đại trà) 23.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
23 7510106D Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà) 23.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
24 7510201A Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) 26.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
25 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.75 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
26 7510201D Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà) 26.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
27 7510202A Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) 24.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
28 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CLC tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
29 7510202D Công nghệ chế tạo máy (Đại trà) 26.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
30 7510202N Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC Việt - Nhật
31 7510203A Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
32 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC tiếng Việt) 26.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
33 7510203D Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà) 28.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
34 7510205A Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) 28.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
35 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CLC tiếng Việt) 28.25 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
36 7510205D Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà) 29.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
37 7510206A Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) 23.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
38 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CLC tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
39 7510206D Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
40 7510208D Năng lượng tái tạo (Đại trà) 25.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
41 7510209NT Robot và trí tuệ nhân tạo 0.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Nhân tài
42 7510301A Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
43 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CLC tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
44 7510301D Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử (Đại trà) 28.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
45 7510302A Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
46 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (CLC tiếng Việt) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
47 7510302D Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Đại trà) 28.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
48 7510302N Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) 23.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC Việt - Nhật
49 7510303A Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) 28.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
50 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC tiếng Việt) 28.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
51 7510303D Công nghệ kỹ thuật điều khiến và tự động hóa (Đại trà) 29.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
52 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC Tiếng việt) 28.25 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Việt
53 7510401D Công nghệ kỹ thuật hóa học (Đại trà) 29.50 A00; B00; D07; D90 Hệ Đại trà
54 7510402D Công nghệ vật liệu (Đại trà) 25.50 A00; A01; D07; D90 Hệ Đại trà
55 7510406C Công nghệ kỹ thuật môi trường (CLC tiếng Việt) 25.50 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Việt
56 7510406D Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà) 26.00 A00; B00; D07; D90 Hệ Đại trà
57 7510601A Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Anh
58 7510601C Quàn lý công nghiệp (CLC tiếng Việt) 25.50 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
59 7510601D Quản lý công nghiệp (Đại trà) 28.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
60 7510605D Logistic và quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà) 29.75 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
61 7510801C Công nghệ kỹ thuật in (CLC tiếng Việt) 23.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
62 7510801D Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà) 26.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
63 7520117D kỹ thuật công nghiệp (Đại trà) 25.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
64 7520212D kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (Đại trà) 29.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
65 7540101A Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) 27.00 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Anh
66 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC tiếng Việt) 28.25 A00; B00; D07; D90 Hệ CLC tiếng Việt
67 7540101D Công nghệ thực phẩm (Đại trà) 29.00 A00; B00; D07; D90 Hệ Đại trà
68 7540209C Công nghệ may (CLC tiêng Việt) 21.00 A00; A01; D01; D90 Hệ CLC tiếng Việt
69 7540209D Công nghệ may (Đại trà) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
70 7549002D Kỹ nghệ gỗ và nội thất (Đại trà) 24.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
71 7580101D Kiến trúc (Đại trà) 23.00 V03; V04; V05; V06 Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
72 7580103D Kiến trúc nội thất (Đại trà) 22.25 V03; V04; V05; V06 Xét học bạ kết hợp điểm thi năng khiếu
73 7580205D Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đại trà) 25.00 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
74 7580302D Quản lý xây dựng (Đại trà) 25.50 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
75 7810202D Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà) 28.75 A00; A01; D01; D07 Hệ Đại trà
76 7840110D Quản lý và vận hành hạ tầng (Đại trà) 25.25 A00; A01; D01; D90 Hệ Đại trà
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.