video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.8 K lượt search
DFA

Điểm chuẩn Đại học Tài chính quản trị kinh doanh năm 2024 mới nhất

Mã trường: DFA 5.0 2.8 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: Điểm thi THPT, Điểm học bạ, Điểm ĐGNL HN. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) 20.50 A00; A01; D01; 004
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 15.00 A00; A01; D01; C04
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) 15.00 A00; A01; D01; C14
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) 15.00 A00; A01; D01; C14
5 7340301 Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 15.00 A00; A01; D01; C03
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) 15.00 A00; A01; D01; C03
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) 15.00 A00; A01; D01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) 24.50 A00; A01; D01; 004
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 18.00 A00; A01; D01; C04
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) 18.00 A00; A01; D01; C14
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) 18.00 A00; A01; D01; C14
5 7340301 Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 18.00 A00; A01; D01; C03
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) 18.00 A00; A01; D01; C03
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) 18.00 A00; A01; D01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế (Chuyên ngành: Quản lý kinh tế; Kinh tế - Luật) 18.00 Q00
2 7340101 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp; Quản trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch) 15.00 Q00
3 7340120 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành: Thương mại quốc tế) 15.00 Q00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Thuế; Ngân hàng; Thẩm định giá) 15.00 Q00
5 7340301 Ké toán (Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin) 15.00 Q00
6 7340302 Kiểm toán (Chuyên ngành: Kiểm toán) 15.00 Q00
7 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử) 15.00 Q00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.