2.5 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Ngoại ngữ - ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN và điểm tư duy. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 26.95 | A01; D01; D15; D66 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.65 | A01; D01; D04; D66 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.70 | A01; D01; D15; D66 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.00 | A01; D01; D03; D66 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.50 | A01; D01; D04; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 28.50 | A01; D01; D15; D66 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 27.95 | A01; D01; D04; D66 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.70 | A01; D01; D15; D66 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; D01; D03; D66 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.50 | A01; D01; D04; D66 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất