1.1 K lượt search
Điểm chuẩn Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên 2022 - 2023 chính xác nhất nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.70 | A01; D01; D15; D66 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 24.40 | A01; D01; D04; D66 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.00 | A01; D01; D15; D66 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.00 | A01; D01; D03; D66 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.30 | A01; D01; D04; D66 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.50 | A01; D01; D15; D66 | |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 26.80 | A01; D01; D04; D66 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | A01; D01; D15; D66 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; D01; D03; D66 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.70 | A01; D01; D04; D66 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất