Đề án tuyển sinh trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Education (TUE)
- Mã trường: DTS
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên
- SĐT: 0280.3653559 - 02083 85101
- Email: phonghanhchinh-tochuc@dhsptn.edu.vn
- Website: http://dhsptn.edu.vn/ hoặc http://tnue.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tnuetn/
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Do Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quyết định đối với chương trình đào tạo giáo viên sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
Riêng các ngành: Giáo dục học, Tâm lí học Giáo dục, Sinh học ứng dụng, Huấn luyện Thể thao, thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
=
2.2 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT)
- Ngành Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Thể chất không xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT).
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Yêu cầu thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc hoặc thí sinh có điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. Riêng các ngành Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục, Sinh học ứng dụng yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.
2. Cách xét tuyển theo Kết quả thi Đánh giá năng lực của Trường ĐHSPHN
Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.
Điểm xét tuyển: Được quy đổi về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026.
Điểm xét tuyển = Quy đổi tương đương về PT thi TN THPT [Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3] + Điểm ưu tiên (ĐT,KV, KK) (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
3.1 Quy chế
Phương thức: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 kết hợp Thi năng khiếu (Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao).
Tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất, Sư phạm Âm nhạc, Huấn luyện thể thao
- Thí sinh đăng ký thi năng khiếu tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn.
- Thời gian đăng ký: Đợt 1: Trước 17h00 ngày 05/5/2026.
Đợt 2: Trước 17h00 ngày 13/6/2026.
- Yêu cầu hồ sơ: Hồ sơ của thí sinh phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm của trang đăng ký.
- Thí sinh bổ sung thông tin, đăng ký thi năng khiếu trực tiếp tại Trường (với những thí sinh chưa đăng ký qua website) Trước 17h00 ngày 15/6/2026.
- Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, khi đến thi năng khiếu, thí sinh mang theo hồ sơ đăng ký để làm thủ tục dự thi. Hồ sơ của thí sinh gồm:
+ Phiếu đăng ký dự thi môn năng khiếu (mẫu Phụ lục III);
+ 02 ảnh 4x6 cm
+01 bản photo công chứng CCCD và 01 bản photo giấy khai sinh
+ 01 bản chụp minh chứng đã nộp lệ phí dự thi.
- Thời gian thi năng khiếu: Trường tổ chức thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất,
Huấn luyện thể thao, Sư phạm Âm nhạc vào 02 đợt: Đợt 1 (dự kiến): ngày 16-17/5/2026.
Đợt 2 (dự kiến): ngày 16-17/6/2026 .
- Trường sẽ công bố kết quả thi năng khiếu tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn trước Trước 17h00 ngày 19/6/2026.
- Trường không công nhận kết quả thi năng khiếu của thí sinh được tổ chức tại các cơ sở đào tạo khác trong năm 2026.
Trường Đại học Sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị (Trường sẽ kiểm tra sức khỏe đầu khóa đối với tất cả sinh viên trước khi tham gia đào tạo và sinh viên bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp, khiếm thính, khiếm thị, không đủ điều kiện sức khỏe bị hủy kết quả trúng tuyển).
Riêng ngành Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục Quốc phòng - An ninh (dự kiến mở mới năm 2026) yêu cầu thêm về thể hình: Nam có chiều cao từ 1,62m trở lên, cân nặng từ 45 kg trở lên; Nữ chiều cao từ 1,52m trở lên, cân nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối không bị dị tật, dị hình ảnh hưởng đến hoạt động học tập các môn học trong chương trình đào tạo.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Quy chế
Phương thức: Xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) (do Đại học Thái Nguyên thực hiện)
- Ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục Thể chất, Huấn luyện thể thao, Giáo dục học, Tâm lí giáo dục học, Giáo dục Chính trị, Giáo dục Công dân, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Tin học, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Lịch sử - Địa lý, Sư phạm Công nghệ và Giáo dục Quốc phòng – An ninh không xét tuyển theo Kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).
- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, thí sinh phải đăng ký xét tuyển ở các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05 trên hệ thống Đăng ký xét tuyển của Bộ GD&ĐT.
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng
Yêu cầu thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với chương trình đào tạo giáo viên theo Khoản 1 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT hoặc thí sinh có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc hoặc thí sinh có điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên. Riêng các ngành Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục, Sinh học ứng dụng yêu cầu kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.
2. Cách xét tuyển theo Kết quả đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V- SAT)
Xét theo tổng điểm của các môn thi đánh giá quy về thang điểm 30 cộng với điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng nếu có), lấy từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu của ngành xét tuyển. Điểm trúng tuyển lấy đến 2 chữ số thập phân.
Điểm xét tuyển: Được quy về thang điểm 30 tương ứng với điểm xét tuyển theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
5.1 Quy chế
Phương thức: Xét chuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị
- Thí sinh có điểm xét chuyển của ba môn thi cuối khóa đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026 của các môn thi tương ứng.
6.1 Quy chế
- Phương thức: Xét tuyển thẳng theo quy định Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 8)
Các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục chính trị, Giáo dục Công dân, Giáo dục học, Tâm lí học giáo dục không xét tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng
a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng:
- Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (mẫu Phụ lục I).
- Photo công chứng Học bạ 3 năm học THPT (Scan bản gốc/photo công chứng có đầy đủ thông tin thí sinh và tất cả các trang đảm bảo đầy đủ điểm và xếp loại học, lực hạnh kiểm 06 học kỳ để đăng ký online).
- Photo công chứng Giấy chứng nhận đạt giải trong các kỳ thi, cuộc thi, giải đấu cấp quốc gia hoặc quốc tế, do Bộ GD&ĐT, Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch tổ chức (Scan bản gốc/photo công chứng để đăng ký online). Sau khi có thông báo trúng tuyển của Trường, thí sinh phải nộp bản chính giấy chứng nhận đạt giải, giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có) để xác nhận nhập học và phải tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh tự do).
- Photo công chứng Giấy khai sinh và CCCD (Scan bản gốc/photo công chứng để đăng ký online).
b. Cách đăng ký xét tuyển thẳng
- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại địa chỉ https://dangky.tnue.edu.vn/xet-
tuyen-thang.html. Các hồ sơ theo quy định ở trên phải được scan và đính kèm đầy đủ trong mục các hồ sơ đính kèm.
- Sau khi đăng ký trực tuyến thành công, Hồ sơ bản cứng gửi chuyển phát nhanh hoặc nộp trực tiếp về địa chỉ: Ban tuyển sinh Đại học chính quy (Phòng 302 – nhà A2), Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên, Số 20, đường Lương Ngọc Quyến, phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên. SĐT: 0856.986.828 (Cô Vũ Thị Hồng Hạnh), trước 17h00 ngày 15/6/2026 (tính theo dấu bưu điện).
c. Công bố kết quả và đăng ký xét tuyển chính thức
- Trường sẽ công bố kết quả xét tuyển thẳng trước 17h00 ngày 20/6/2026 tại địa chỉ
http://tuyensinh.tnue.edu.vn. Sau khi có kết quả xét tuyển là ”đủ điều kiện trúng tuyển trừ điều kiện tốt nghiệp THPT”, từ ngày 02/7/2026 đến 17h00 ngày 14/7/2026 thí sinh phải thực hiện đăng ký NVXT trực tuyến (các nguyện vọng có thứ tự từ 01 đến 05) trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ và hướng dẫn nhập học tại địa chỉ http://tuyensinh.tnue.edu.vn.
- Thí sinh không đăng ký xét tuyển thẳng tại Trường mà vẫn đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT sẽ không được công nhận kết quả xét tuyển thẳng.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
Điểm chuẩn các năm
1. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên năm 2024 mới nhất
a. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C14; C19; C20; D66 | 26.62 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C19; C20; D66 | 23.95 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 25.9 | |
| 4 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20 | 28.31 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | B03; C00; C14; C20 | 25.25 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01 | 26.37 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 24.22 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D01 | 26.02 | |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D01; D07 | 26.17 | |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B08 | 25.51 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14 | 28.56 | |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14 | 28.6 | |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lí | C00; C04; D01; D10 | 28.43 | |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D15 | 26.87 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; B00 | 25.19 | |
| 16 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00; D14; D15 | 28.27 | |
| 17 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C20 | 27.08 |
b. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | C00; C14; C20; D66 | 27.2 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01 | 27.55 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C14; C19; C20 | 27.75 | |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01 | 29.2 | |
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01 | 27.65 | |
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D01 | 28.53 | |
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07 | 28.9 | |
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B02; B08 | 28.15 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D14 | 27.92 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14 | 27.95 | |
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04: D01; D10 | 28 | |
| 12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; B00; B08 | 28 | |
| 13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; D14; D15 | 27.53 | |
| 14 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00; C00; C14; C20 | 27.44 |
c. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 17.75 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19.95 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 17.5 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 21.05 | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 17.45 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20.9 | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 20.5 | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20.45 | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22 | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 21.4 | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 19.85 | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.5 | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20.6 | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19.6 | ||
| 15 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.85 |
d. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C00; C19; C20; D66 | 25.39 | Xét học bạ kết hợp năng khiếu |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07:M10 | 23.95 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với năng khiếu |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T03; T05; T06 | 25.25 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp với năng khiếu |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | B03; C00; C14; C20 | 25.52 | Xét học bạ kết hợp năng khiếu |
e. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm Hà Nội
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140101 | Giáo dục học | 17.75 | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 19.95 | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 17.5 | ||
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 21.05 | ||
| 5 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 17.45 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20.9 | ||
| 7 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | 20.5 | ||
| 8 | 7140213 | Sư phạm Sinh hục | 20.45 | ||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 22 | ||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 21.4 | ||
| 11 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 19.85 | ||
| 12 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 20.5 | ||
| 13 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 20.6 | ||
| 14 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 19.6 | ||
| 15 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.85 |
f. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm đánh giá đầu vò V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | Q00; A00; A01; D01 | 22.5 | |
| 2 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | Q00; A00; A01; D01 | 21.55 | |
| 3 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | Q00; A00; B00; D07 | 26.83 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | Q00; A00; B00; B02; B08 | 23 | |
| 5 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | Q00; C00; C04; D01; D10 | 21.5 | |
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | Q00: A00; A01; B00; B08 | 20.95 |
2. Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Sư phạm - ĐH Thái Nguyên chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

3. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên năm 2019 - 2022
|
Ngành học |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
||
|
Xét theo kết quả kỳ thi THPT QG |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
|
|
Giáo dục học |
18 |
22 |
18,50 |
15 |
17,00 |
25,00 |
|
Giáo dục Mầm non |
18 |
24.23 |
25 |
27,50 |
26,25 |
25,75 |
|
Giáo dục Tiểu học |
18 |
25.25 |
21 |
23,75 |
24,00 |
25,75 |
|
Giáo dục Chính trị |
18 |
22 |
18,50 |
25 |
25,75 |
25,50 |
|
Giáo dục Thể chất |
19 |
24.88 |
17,50 |
24 |
22,00 |
24,25 |
|
Sư phạm Toán học |
18 |
25.05 |
19 |
24 |
24,50 |
28,15 |
|
Sư phạm Tin học |
18 |
25 |
18,50 |
19 |
19,50 |
25,50 |
|
Sư phạm Vật lý |
18 |
25 |
18,50 |
19,50 |
23,65 |
27,50 |
|
Sư phạm Hoá học |
18 |
25 |
18,50 |
20 |
24,25 |
27,50 |
|
Sư phạm Sinh học |
18 |
25 |
18,50 |
19 |
21,25 |
27,25 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
18 |
24.65 |
19 |
24 |
26,75 |
26,50 |
|
Sư phạm Lịch sử |
18 |
24 |
18,50 |
24 |
27,50 |
26,25 |
|
Sư phạm Địa lý |
18,50 |
24 |
18,50 |
24 |
26,25 |
26,00 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
18 |
24.35 |
19 |
24 |
25,00 |
27,75 |
|
Quản lý Giáo dục |
18 |
22 |
18,50 |
|
|
|
|
Tâm lý học giáo dục |
18 |
22 |
18,50 |
15 |
16,50 |
25,25 |
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
18 |
25 |
18,50 |
19 |
19,00 |
26,75 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
|
|
|
|
24,75 |
24,00 |
Chương trình đào tạo
| STT | Ngành | Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu (Dự kiến)
|
| 1 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | Ngữ Văn, Toán, GD Công dân (C14) Ngữ Văn, Lịch sử, GD Công dân (C19) Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20) Ngữ văn, Tiếng Anh, GD Công dân () |
200 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) | 200 |
| 3 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Ngữ văn, Địa lý, GD công dân (C20) Ngữ văn, Lịch sử, GD công dân (C19) Toán,Ngữ Văn GD Công dân (C14) |
40 |
| 4 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | Toán, Ngữ văn, GD Công dân (C14) Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20) Toán, Ngữ văn, Sinh học (B03) |
40 |
| 5 | Sư phạm Toán học | 7140209 | Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) |
100 |
| 6 | Sư phạm Tin học | 7140210 | Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Văn, Tiếng Anh (D01) |
70 |
| 7 | Sư phạm Vật Lý | 7140211 | Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
40 |
| 8 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
50 |
| 9 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | Toán, Hóa học, Sinh học (B00) Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08) Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
40 |
| 10 | Sư phạm Ngữ Văn | 7140217 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
100 |
| 11 | Sư phạm Lịch Sử | 7140218 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) Ngữ văn, Lịch sử, GD Công dân (C19) |
50 |
| 12 | Sư phạm Địa Lý | 7140219 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10) Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04) Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
50 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)
Toán, Sử, Tiếng Anh (D09) Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15) (Môn tiếng Anh nhân hệ số 2) |
80
|
| 14 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | Toán, Vật lý, Hóa học (A00) Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
50 |
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý (Dự kiến) |
7140249 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15) |
50 | |
| 15 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20) Ngữ văn, Toán, GD Công dân (C14) Ngữ văn, GD Công dân, Tiếng Anh |
40 |
| 16 | Giáo dục học | 7140101 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00) Ngữ văn, Địa lý, GD Công dân (C20) Ngữ văn, Toán, GD công dân (C14) Toán, Hóa học, Sinh học (B00) |
40 |

