Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (thuộc ĐH Thái Nguyên)
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Technology (TNUT)
- Mã trường: DTK
- Loại trường: Công nghiệp
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
- Địa chỉ: Số 666, đường 3/2, phường Tích Lương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: 0208.3847.145
- Email: office@tnut.edu.vn
- Website: http://tnut.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocKyThuatCongNghiepThaiNguyen
Thông tin tuyển sinh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch phải có tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT phải thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc; đồng thời phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố năm 2026).
1.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm thi TN THPT 2026 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + điểm UT (nếu có)
Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
2.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.
Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 +
điểm ƯT (nếu có).
- Điểm xét tuyển học bạ (quy đổi tương đương), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế
tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
3.1 Quy chế
Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
4.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm V-SAT = Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + điểm UT (nếu có)
Điểm các môn quy đổi tương đương sẽ được Nhà trường xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Trong đó:
+ Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển.
+ Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành.
+ Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Nghiệp vụ ngoại thương - Giảng dạy bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 10 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 13 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 14 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 17 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 18 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01 | 19 | |
| 19 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 16 | |
| 21 | 7580101 | Kiến trúc | A01 | 16 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 23 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 24 | 7905228 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 3 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 8 | 7510601 | Nghiệp vụ ngoại thương (Quản lý công nghiệp - Giảng dạy bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 9 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 10 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 11 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khi động lực | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 15 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 16 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch) | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 17 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01 | 22 | |
| 18 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 19 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; B00; D01; D07 | 18 | |
| 20 | 7580101 | Kiến trúc | A01 | 18 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 22 | 7905218 | Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 23 | 7905228 | Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | A00; A01; D01; D07 | 20 |
B. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên từ năm 2021 - 2023
Điểm chuẩn của trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên như sau:
|
STT |
Ngành học |
Năm 2021 (Xét theo KQ thi THPT) |
Năm 2022 (Xét theo KQ thi THPT) |
Năm 2023 (Xét theo KQ thi THPT) |
Năm 2024 (Xét theo KQ thi THPT) |
|
1 |
Kỳ thuật Cơ khí (CTTT) |
18 |
18 |
18,00 |
18,00 |
|
2 |
Kỹ thuật Điện (CTTT) |
18 |
18 |
18,00 |
18,00 |
|
3 |
Kỹ thuật cơ khí |
16 |
16 |
16,00 |
16,00 |
|
4 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
17 |
17 |
17,00 |
17,00 |
|
5 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
16 |
16 |
16,00 |
16,00 |
|
6 |
Kỹ thuật Điện |
16 |
16 |
16,00 |
16,00 |
|
7 |
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông |
16 |
16 |
16,00 |
16,00 |
|
8 |
Kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch) |
|
|
|
24,00 |
|
9 |
Kỹ thuật máy tính |
16 |
16 |
17,00 |
17,00 |
|
10 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hoá |
19 |
20 |
19,00 |
19,00 |
|
11 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
15 |
15,00 | 16,00 |
|
12 |
Kỹ thuật vật liệu |
15 |
15 |
15,00 |
16,00 |
|
13 |
Kỹ thuật môi trường |
15 |
15 |
15,00 |
16,00 |
|
14 |
Công nghệ chế tạo máy |
15 |
15 |
15,00 |
16,00 |
|
15 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16 |
16 |
16,00 |
17,00 |
|
16 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
19 |
20 |
19,00 |
19,00 |
|
17 |
Kinh tế công nghiệp |
15 |
15 |
16,00 |
16,00 |
|
18 |
Quản lý công nghiệp |
15 |
16 |
16,00 |
16,00 |
|
19 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
16 |
16,00 |
17,00 |
|
20 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
20 |
19,00 |
19,00 |
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
18 |
17,00 |
17,00 |
|
22 |
Kiến trúc |
|
15 |
15,00 |
16,00 |
|
23 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
15,00 |
- |
|
24 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
16,00 |
16,00 |
|
25 |
Kỹ thuật Robot |
|
|
|
17,00 |
Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có).
Năm 2023:
- Hệ đại trà: Từ 9.800.000 đồng đến 11.700.000 đồng/năm.
- Chương trình tiên tiến quốc tế: 19.800.000 đồng/năm.
Năm 2024:
Từ 12.500.000 đồng đến 14.500.000 đồng/năm.
Mức tăng và lộ trình tăng học phí các năm tiếp theo của Trường căn cứ vào Quyết định hiện hành của Nhà nước (Nhà trường sẽ có thông báo sau).
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | ||||
| 2 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 120 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 3 | 7510201 | Công nghệ sản xuất tự động | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 4 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 250 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 6 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 7 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 8 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | ||||
| 9 | 7510604 | Kinh tế công nghiệp | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25 | ||||
| 10 | 7520103 | Cơ khí chế tạo máy | 150 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 11 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 12 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 340 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 13 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 14 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 15 | 7520207 | Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch | 60 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01 | ||||
| 16 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 450 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 17 | 7520309 | Kỹ thuật vật liệu | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 18 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 19 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 20 | 7905218 | Tự động hóa cơ khí – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | ||||
| 21 | 7905228 | Kỹ thuật điện – Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh | 30 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTHọc BạV-SAT | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |


