4.7 K lượt search
QHL
Điểm chuẩn Đại học Luật - ĐHQGHN năm 2024 mới nhất
Đại học Luật - Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật học | 24.50 | A01 | |
| 2 | 7380101 | Luật học | 25.40 | D01 | |
| 3 | 7380101 | Luật học | 28.36 | C00 | |
| 4 | 7380101 | Luật học | 25.00 | D03 | |
| 5 | 7380101 | Luật học | 26.52 | D78 | |
| 6 | 7380101 | Luật học | 25.00 | D82 | |
| 7 | 7380101CLC | Luật CLC | 24.50 | A01 | |
| 8 | 7380101CLC | Luật CLC | 25.40 | D01 | |
| 9 | 7380101CLC | Luật CLC | 26.52 | D78 | |
| 10 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 26.50 | A00 | |
| 11 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 26.50 | A01 | |
| 12 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 26.50 | D01 | |
| 13 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 26.50 | D78 | |
| 14 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 26.50 | D82 | |
| 15 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 25.80 | D01 | |
| 16 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 25.80 | D03 | |
| 17 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 25.80 | D78 | |
| 18 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 25.80 | D82 | |
| 19 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 25.80 | A00 | |
| 20 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 25.80 | A01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật học | 19.70 | ||
| 2 | 7380101CLC | Luật CLC | 19.70 | 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương | |
| 3 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 19.70 | ||
| 4 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 19.70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật học | 18.00 | ||
| 2 | 7380101CLC | Luật CLC | 18.00 | 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương | |
| 3 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 18.00 | ||
| 4 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 18.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7380101 | Luật học | 21.38 | SAT | |
| 2 | 7380101CLC | Luật CLC | 21.75 | SAT, 6 HK môn TA tối thiểu 7.0 hoặc Sử dụng CCTAQT tương đương | |
| 3 | 7380109 | Luật Thương mại quốc tế | 21.75 | SAT | |
| 4 | 7380110 | Luật Kinh doanh | 22.63 | SAT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.