video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
10 K lượt search
KHA

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2024 mới nhất

Mã trường: KHA 5.0 10 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm đánh giá tư duy, điểm xét tuyển kết hợp và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 35.60 A01; D01; D09; D10 Môn Tiếng Anh hệ số 2
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 27.20 A00; A01; D01; D07
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 27.01 A00; A01; D01; D07
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 27.34 A00; A01; D01; D07
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.40 A00; A01; D01; D07
6 7310105 Kinh tế phát triển 27.20 A00; A01; D01; D07
7 7310106 Kinh tế quốc tế 27.54 A00; A01; D01; D07
8 7310107 Thống kê kinh tế 36.23 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
9 7310108 Toán kinh tế 36.20 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
10 7320108 Quan hệ công chúng 28.18 A01; D01; C03; C04
11 7340101 Quản trị kinh doanh 27.15 A00; A01; D01; D07
12 7340115 Marketing 27.78 A00; A01; D01; D07
13 7340116 Bất động sản 26.83 A00; A01; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 27.71 A00; A01; D01; D07
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.57 A00; A01; D01; D07
16 7340122 Thương mại điện tử 28.02 A00; A01; D01; D07
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.30 A00; A01; D01; D07
18 7340204 Bảo hiểm 26.71 A00; A01; D01; D07
19 7340301 Kế toán 27.29 A00; A01; D01; D07
20 7340302 Kiểm toán 27.79 A00; A01; D01; D07
21 7340401 Khoa học quản lý 27.10 A00; A01; D01; D07
22 7340403 Quản lý công 26.96 A00; A01; D01; D07
23 7340404 Quản trị nhân lực 27.25 A00; A01; D01; D07
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 36.36 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
25 7340409 Quản lý dự án 27.15 A00; A01; D01; D07
26 7380101 Luật 26.91 A00; A01; D01; D07
27 7380107 Luật kinh tế 27.05 A00; A01; D01; D07
28 7480101 Khoa học máy tính 35.55 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
29 7480104 Hệ thống thông tin 35.94 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
30 7480201 Công nghệ thông tin 35.17 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
31 7480202 An toàn thông tin 35.00 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.89 A00; A01; D01; D07
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 26.81 A00; A01; D01; D07
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp 26.85 A00; A01; D01; D07
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.71 A00; A01; D01; D07
36 7810201 Quản trị khách sạn 26.94 A00; A01; D01; D07
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.76 A00; A01; D01; D07
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26.87 A00; A01; D01; D07
39 7850103 Quản lý đất đai 26.85 A00; A01; D01; D07
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 27.01 A00; A01; D01; D07
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 36.25 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 26.57 A00; A01; D01; D07
43 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 26.97 A00; A01; D01; D07
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 27.20 A00; A01; D01; D07
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 27.00 A00; A01; D01; D07
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 27.48 A00; A01; D01; D07
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 26.96 A01; D01; D07; D10
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 26.86 A01; D01; D07; D10
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 26.96 A00; A01; D01; D07
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 36.36 A01; D01; D07; D10 Môn Tiếng Anh hệ số 2
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 35.65 A01; D01; D09; D10 Môn Tiếng Anh hệ số 2
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 27.45 A00; A01; D01; D07
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 26.96 A00; A01; D01; D07
54 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 36.42 A01; D01; D07; D10 Môn Tiếng Anh hệ số 2
55 EP15 Khoa học dữ liệu 35.46 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 34.50 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm 34.06 A00; A01; D01; D07 Môn Toán hệ số 2
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 36.55 A01; D01; D09; D10 Môn Tiếng Anh hệ số 2
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 26.70 A00; A01; D01; D07
60 POHE1 Quản trị khách sạn 35.80 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2
61 POHE2 Quản trị lữ hành 35.75 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2
62 POHE3 Truyền thông Marketing 37.49 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2
63 POHE4 Luật kinh doanh 35.26 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 36.59 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2
65 POHE6 Quản lý thị trường 35.88 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2
66 POHE7 Thẩm định giá 36.05 A01; D01; D07; D09 Môn Tiếng Anh hệ số 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22.00
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.20
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02
5 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45
6 7310105 Kinh tế phát triển 21.67
7 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03
8 7310107 Thống kê kinh tế 21.25
9 7310108 Toán kinh tế 21.80
10 7320108 Quan hệ công chúng 23.37
11 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53
12 7340115 Marketing 23.67
13 7340116 Bất động sản 20.90
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.70
15 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64
16 7340122 Thương mại điện tử 24.40
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.73
18 7340204 Bảo hiểm 20.25
19 7340301 Kế toán 22.45
20 7340302 Kiểm toán 23.96
21 7340401 Khoa học quản lý 20.75
22 7340403 Quản lý công 20.25
23 7340404 Quản trị nhân lực 22.48
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13
25 7340409 Quản lý dự án 21.48
26 7380101 Luật 21.53
27 7380107 Luật kinh tế 22.27
28 7480101 Khoa học máy tính 22.22
29 7480104 Hệ thống thông tin 21.05
30 7480201 Công nghệ thông tin 22.00
31 7480202 An toàn thông tin 21.48
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.20
36 7810201 Quản trị khách sạn 21.90
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33
39 7850103 Quản lý đất đai 20.00
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 19.45
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78
43 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 21.50
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 22.02
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 21.93
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 22.57
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 20.25
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 19.33
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 21.07
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 21.05
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 22.81
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 20.25
54 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 22.74
55 EP15 Khoa học dữ liệu 21.00
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm 20.45
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21.00
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 19.35
60 POHE1 Quản trị khách sạn 21.00
61 POHE2 Quản trị lữ hành 19.75
62 POHE3 Truyền thông Marketing 23.01
63 POHE4 Luật kinh doanh 21.23
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 21.93
65 POHE6 Quản lý thị trường 20.25
66 POHE7 Thẩm định giá 19.33

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22.00
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.20
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02
5 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45
6 7310105 Kinh tế phát triển 21.67
7 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03
8 7310107 Thống kê kinh tế 21.25
9 7310108 Toán kinh tế 21.80
10 7320108 Quan hệ công chúng 23.37
11 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53
12 7340115 Marketing 23.67
13 7340116 Bất động sản 20.90
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.70
15 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64
16 7340122 Thương mại điện tử 24.40
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.73
18 7340204 Bảo hiểm 20.25
19 7340301 Kế toán 22.45
20 7340302 Kiểm toán 23.96
21 7340401 Khoa học quản lý 20.75
22 7340403 Quản lý công 20.25
23 7340404 Quản trị nhân lực 22.48
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13
25 7340409 Quản lý dự án 21.48
26 7380101 Luật 21.53
27 7380107 Luật kinh tế 22.27
28 7480101 Khoa học máy tính 22.22
29 7480104 Hệ thống thông tin 21.05
30 7480201 Công nghệ thông tin 22.00
31 7480202 An toàn thông tin 21.48
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.20
36 7810201 Quản trị khách sạn 21.90
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33
39 7850103 Quản lý đất đai 20.00
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 19.45
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78
43 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 21.50
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 22.02
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 21.93
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 22.57
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 20.25
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 19.33
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 21.07
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 21.05
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 22.81
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 20.25
54 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 22.74
55 EP15 Khoa học dữ liệu 21.00
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm 20.45
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21.00
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 19.35
60 POHE1 Quản trị khách sạn 21.00
61 POHE2 Quản trị lữ hành 19.75
62 POHE3 Truyền thông Marketing 23.01
63 POHE4 Luật kinh doanh 21.23
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 21.93
65 POHE6 Quản lý thị trường 20.25
66 POHE7 Thẩm định giá 19.33

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22.00
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.20
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02
5 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45
6 7310105 Kinh tế phát triển 21.67
7 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03
8 7310107 Thống kê kinh tế 21.25
9 7310108 Toán kinh tế 21.80
10 7320108 Quan hệ công chúng 23.37
11 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53
12 7340115 Marketing 23.67
13 7340116 Bất động sản 20.90
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.70
15 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64
16 7340122 Thương mại điện tử 24.40
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.73
18 7340204 Bảo hiểm 20.25
19 7340301 Kế toán 22.45
20 7340302 Kiểm toán 23.96
21 7340401 Khoa học quản lý 20.75
22 7340403 Quản lý công 20.25
23 7340404 Quản trị nhân lực 22.48
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13
25 7340409 Quản lý dự án 21.48
26 7380101 Luật 21.53
27 7380107 Luật kinh tế 22.27
28 7480101 Khoa học máy tính 22.22
29 7480104 Hệ thống thông tin 21.05
30 7480201 Công nghệ thông tin 22.00
31 7480202 An toàn thông tin 21.48
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.20
36 7810201 Quản trị khách sạn 21.90
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33
39 7850103 Quản lý đất đai 20.00
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 19.45
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78
43 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 21.50
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 22.02
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 21.93
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 22.57
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 20.25
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 19.33
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 21.07
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 21.05
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 22.81
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 20.25
54 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 22.74
55 EP15 Khoa học dữ liệu 21.00
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm 20.45
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21.00
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 19.35
60 POHE1 Quản trị khách sạn 21.00
61 POHE2 Quản trị lữ hành 19.75
62 POHE3 Truyền thông Marketing 23.01
63 POHE4 Luật kinh doanh 21.23
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 21.93
65 POHE6 Quản lý thị trường 20.25
66 POHE7 Thẩm định giá 19.33

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.00 A01; D01; D09; D10 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.85 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
3 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 22.00 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
4 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 26.87 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
5 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 21.20 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
6 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 26.20 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
7 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 26.95 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
8 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
9 7310104 Kinh tế đầu tư 22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
10 7310104 Kinh tế đầu tư 27.25 A00; A01; D01; B00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
11 7310105 Kinh tế phát triển 21.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
12 7310105 Kinh tế phát triển 26.84 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
13 7310106 Kinh tế quốc tế 24.03 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
14 7310106 Kinh tế quốc tế 27.90 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
15 7310107 Thống kê kinh tế 21.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
16 7310107 Thống kê kinh tế 26.25 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
17 7310108 Toán kinh tế 21.80 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
18 7310108 Toán kinh tế 26.57 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
19 7320108 Quan hệ công chúng 23.37 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
20 7320108 Quan hệ công chúng 27.75 A01; D01; C03; C04 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
21 7340101 Quản trị kinh doanh 22.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
22 7340101 Quản trị kinh doanh 27.34 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
23 7340115 Marketing 23.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
24 7340115 Marketing 27.90 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
25 7340116 Bất động sản 20.90 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
26 7340116 Bất động sản 26.33 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
27 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.70 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
28 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.16 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
29 7340121 Kinh doanh thương mại 23.64 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
30 7340121 Kinh doanh thương mại 27.73 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
31 7340122 Thương mại điện tử 24.40 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
32 7340122 Thương mại điện tử 28.16 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
33 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.73 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
34 7340204 Bảo hiểm 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
35 7340204 Bảo hiểm 26.10 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
36 7340301 Kế toán 27.10 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
37 7340301 Kế toán 22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
38 7340302 Kiểm toán 23.96 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
39 7340302 Kiểm toán 27.73 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
40 7340401 Khoa học quản lý 20.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
41 7340401 Khoa học quản lý 26.15 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
42 7340403 Quản lý công 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
43 7340403 Quản lý công 26.30 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
44 7340404 Quản trị nhân lực 22.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
45 7340404 Quản trị nhân lực 27.35 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
46 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 22.13 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
47 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 26.70 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
48 7340409 Quản lý dự án 26.80 A00; A01; D01; B00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
49 7340409 Quản lý dự án 21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
50 7380101 Luật 21.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
51 7380101 Luật 26.81 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
52 7380107 Luật kinh tế 22.27 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
53 7380107 Luật kinh tế 27.15 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
54 7480101 Khoa học máy tính 26.71 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
55 7480101 Khoa học máy tính 22.22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
56 7480104 Hệ thống thông tin 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
57 7480104 Hệ thống thông tin 26.50 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
58 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
59 7480201 Công nghệ thông tin 26.31 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
60 7480202 An toàn thông tin 21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
61 7480202 An toàn thông tin 26.50 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.55 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
63 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.02 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
64 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
65 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 25.20 A00; A01; D01; B00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
66 7620115 Kinh tế nông nghiệp 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
67 7620115 Kinh tế nông nghiệp 25.20 A00; A01; D01; B00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.20 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
69 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.57 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
70 7810201 Quản trị khách sạn 21.90 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
71 7810201 Quản trị khách sạn 27.11 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
72 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
73 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 25.40 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
74 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 25.00 A00; A01; D01; B00 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
75 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
76 7850103 Quản lý đất đai 25.40 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
77 7850103 Quản lý đất đai 20.00 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
78 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 20.87 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
79 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 26.65 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
80 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 19.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
81 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 25.50 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
82 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 20.78 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
83 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 26.10 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
84 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 21.50 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
85 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 26.52 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
86 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
87 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 27.00 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
88 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
89 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 27.20 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
90 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 22.57 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
91 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 27.44 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
92 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 26.10 A01; D01; D07; D10 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
93 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
94 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 25.20 A01; D01; D07; D10 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
95 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
96 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 21.07 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
97 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 26.55 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
98 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
99 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 26.90 A01; D01; D07; D10 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
100 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 20.24 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
101 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 26.50 A01; D01; D09; D10 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
102 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 27.40 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
103 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 22.81 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
104 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 26.00 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
105 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
106 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 27.50 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
107 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 22.74 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
108 EP15 Khoa học dữ liệu 2600.00 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
109 EP15 Khoa học dữ liệu 21.00 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
110 EP16 Trí tuệ nhân tạo 26.00 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
111 EP16 Trí tuệ nhân tạo 21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
112 EP17 Kỹ thuật phần mềm 26.50 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
113 EP17 Kỹ thuật phần mềm 20.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
114 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 27.60 A01; D01; D09; D10 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
115 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 21.00 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
116 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 24.50 A00; A01; D01; D07 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
117 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 19.35 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
118 POHE1 Quản trị khách sạn 26.65 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
119 POHE1 Quản trị khách sạn 21.00 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
120 POHE2 Quản trị lữ hành 19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
121 POHE2 Quản trị lữ hành 26.40 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
122 POHE3 Truyền thông Marketing 27.85 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
123 POHE3 Truyền thông Marketing 23.01 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
124 POHE4 Luật kinh doanh 26.57 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
125 POHE4 Luật kinh doanh 21.23 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
126 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 27.20 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
127 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
128 POHE6 Quản lý thị trường 20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
129 POHE6 Quản lý thị trường 26.00 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
130 POHE7 Thẩm định giá 25.20 A01; D01; D07; D09 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
131 POHE7 Thẩm định giá 19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 27.00 CCQT SAT hoặc ACT
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 25.13 CCQT SAT hoặc ACT
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) 25.83 CCQT SAT hoặc ACT
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.38 CCQT SAT hoặc ACT
6 7310105 Kinh tế phát triển 25.83 CCQT SAT hoặc ACT
7 7310106 Kinh tế quốc tế 28.50 CCQT SAT hoặc ACT
8 7310107 Thống kê kinh tế 25.50 CCQT SAT hoặc ACT
9 7310108 Toán kinh tế 25.69 CCQT SAT hoặc ACT
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.89 CCQT SAT hoặc ACT
11 7340101 Quản trị kinh doanh 27.38 CCQT SAT hoặc ACT
12 7340115 Marketing 28.13 CCQT SAT hoặc ACT
13 7340116 Bất động sản 25.13 CCQT SAT hoặc ACT
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.88 CCQT SAT hoặc ACT
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.94 CCQT SAT hoặc ACT
16 7340122 Thương mại điện tử 28.73 CCQT SAT hoặc ACT
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.94 CCQT SAT hoặc ACT
18 7340204 Bảo hiểm 24.56 CCQT SAT hoặc ACT
19 7340301 Kế toán 27.00 CCQT SAT hoặc ACT
20 7340302 Kiểm toán 28.37 CCQT SAT hoặc ACT
21 7340401 Khoa học quản lý 24.93 CCQT SAT hoặc ACT
22 7340403 Quản lý công 24.56 CCQT SAT hoặc ACT
23 7340404 Quản trị nhân lực 27.00 CCQT SAT hoặc ACT
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 26.38 CCQT SAT hoặc ACT
25 7340409 Quản lý dự án 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
26 7380101 Luật 26.06 CCQT SAT hoặc ACT
27 7380107 Luật kinh tế 27.10 CCQT SAT hoặc ACT
28 7480101 Khoa học máy tính 27.75 CCQT SAT hoặc ACT
29 7480104 Hệ thống thông tin 25.69 CCQT SAT hoặc ACT
30 7480201 Công nghệ thông tin 25.13 CCQT SAT hoặc ACT
31 7480202 An toàn thông tin 27.00 CCQT SAT hoặc ACT
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 28.31 CCQT SAT hoặc ACT
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 26.15 CCQT SAT hoặc ACT
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.06 CCQT SAT hoặc ACT
36 7810201 Quản trị khách sạn 26.25 CCQT SAT hoặc ACT
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
38 7850103 Quản lý đất đai 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
39 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 26.63 CCQT SAT hoặc ACT
40 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
41 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
42 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 28.01 CCQT SAT hoặc ACT
43 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
44 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 27.75 CCQT SAT hoặc ACT
45 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 28.69 CCQT SAT hoặc ACT
46 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 25.31 CCQT SAT hoặc ACT
47 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
48 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
49 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 27.56 CCQT SAT hoặc ACT
50 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
51 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 28.55 CCQT SAT hoặc ACT
52 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 25.65 CCQT SAT hoặc ACT
53 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 28.01 CCQT SAT hoặc ACT
54 EP15 Khoa học dữ liệu 27.00 CCQT SAT hoặc ACT
55 EP16 Trí tuệ nhân tạo 27.00 CCQT SAT hoặc ACT
56 EP17 Kỹ thuật phần mềm 25.65 CCQT SAT hoặc ACT
57 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
58 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
59 POHE1 Quản trị khách sạn 26.01 CCQT SAT hoặc ACT
60 POHE2 Quản trị lữ hành 24.56 CCQT SAT hoặc ACT
61 POHE3 Truyền thông Marketing 28.31 CCQT SAT hoặc ACT
62 POHE4 Luật kinh doanh 26.44 CCQT SAT hoặc ACT
63 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 27.19 CCQT SAT hoặc ACT
64 POHE6 Quản lý thị trường 24.38 CCQT SAT hoặc ACT
65 POHE7 Thẩm định giá 24.74 CCQT SAT hoặc ACT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.