10 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2024 mới nhất
Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 6 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL HCM, điểm đánh giá tư duy, điểm xét tuyển kết hợp và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 35.60 | A01; D01; D09; D10 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 27.01 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | 27.34 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 27.54 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 36.23 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 36.20 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 28.18 | A01; D01; C03; C04 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 27.78 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 26.83 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 27.71 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 27.57 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.02 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 26.71 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 27.29 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 27.79 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 26.96 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.25 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 36.36 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 27.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | 7380101 | Luật | 26.91 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 27.05 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 35.55 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 35.94 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 35.17 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 35.00 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 27.89 | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 26.81 | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 26.85 | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.71 | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.94 | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 26.76 | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 26.87 | A00; A01; D01; D07 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | 26.85 | A00; A01; D01; D07 | |
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 27.01 | A00; A01; D01; D07 | |
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 36.25 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 42 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 26.57 | A00; A01; D01; D07 | |
| 43 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 26.97 | A00; A01; D01; D07 | |
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 27.48 | A00; A01; D01; D07 | |
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 26.96 | A01; D01; D07; D10 | |
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 26.86 | A01; D01; D07; D10 | |
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 26.96 | A00; A01; D01; D07 | |
| 50 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 36.36 | A01; D01; D07; D10 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 35.65 | A01; D01; D09; D10 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 27.45 | A00; A01; D01; D07 | |
| 53 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 26.96 | A00; A01; D01; D07 | |
| 54 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 36.42 | A01; D01; D07; D10 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 35.46 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 34.50 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 34.06 | A00; A01; D01; D07 | Môn Toán hệ số 2 |
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 36.55 | A01; D01; D09; D10 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 26.70 | A00; A01; D01; D07 | |
| 60 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 35.80 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 61 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 35.75 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 62 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 37.49 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 63 | POHE4 | Luật kinh doanh | 35.26 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 64 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 36.59 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | 35.88 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 66 | POHE7 | Thẩm định giá | 36.05 | A01; D01; D07; D09 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | ||
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22.00 | ||
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.20 | ||
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.80 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 23.67 | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 20.90 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.70 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.40 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | ||
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 21.53 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | ||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | ||
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | ||
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.20 | ||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.90 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | ||
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | ||
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20.00 | ||
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | ||
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 19.45 | ||
| 42 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | ||
| 43 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 21.50 | ||
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 22.02 | ||
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 21.93 | ||
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 22.57 | ||
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 20.25 | ||
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 19.33 | ||
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 21.07 | ||
| 50 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 21.05 | ||
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | ||
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 22.81 | ||
| 53 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 20.25 | ||
| 54 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 22.74 | ||
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21.00 | ||
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | ||
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | ||
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21.00 | ||
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 19.35 | ||
| 60 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 21.00 | ||
| 61 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 19.75 | ||
| 62 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 23.01 | ||
| 63 | POHE4 | Luật kinh doanh | 21.23 | ||
| 64 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | ||
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | ||
| 66 | POHE7 | Thẩm định giá | 19.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | ||
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22.00 | ||
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.20 | ||
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.80 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 23.67 | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 20.90 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.70 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.40 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | ||
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 21.53 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | ||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | ||
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | ||
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.20 | ||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.90 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | ||
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | ||
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20.00 | ||
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | ||
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 19.45 | ||
| 42 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | ||
| 43 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 21.50 | ||
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 22.02 | ||
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 21.93 | ||
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 22.57 | ||
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 20.25 | ||
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 19.33 | ||
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 21.07 | ||
| 50 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 21.05 | ||
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | ||
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 22.81 | ||
| 53 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 20.25 | ||
| 54 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 22.74 | ||
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21.00 | ||
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | ||
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | ||
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21.00 | ||
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 19.35 | ||
| 60 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 21.00 | ||
| 61 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 19.75 | ||
| 62 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 23.01 | ||
| 63 | POHE4 | Luật kinh doanh | 21.23 | ||
| 64 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | ||
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | ||
| 66 | POHE7 | Thẩm định giá | 19.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | ||
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22.00 | ||
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.20 | ||
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.80 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 23.67 | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 20.90 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.70 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.40 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | ||
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 21.53 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | ||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | ||
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | ||
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.20 | ||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.90 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | ||
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | ||
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20.00 | ||
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | ||
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 19.45 | ||
| 42 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | ||
| 43 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 21.50 | ||
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 22.02 | ||
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 21.93 | ||
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 22.57 | ||
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 20.25 | ||
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 19.33 | ||
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 21.07 | ||
| 50 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 21.05 | ||
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | ||
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 22.81 | ||
| 53 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 20.25 | ||
| 54 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 22.74 | ||
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21.00 | ||
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | ||
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | ||
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21.00 | ||
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 19.35 | ||
| 60 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 21.00 | ||
| 61 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 19.75 | ||
| 62 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 23.01 | ||
| 63 | POHE4 | Luật kinh doanh | 21.23 | ||
| 64 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | ||
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | ||
| 66 | POHE7 | Thẩm định giá | 19.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 27.00 | A01; D01; D09; D10 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 3 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22.00 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 4 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 26.87 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 5 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.20 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 6 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 7 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 26.95 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 8 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 9 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 10 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.25 | A00; A01; D01; B00 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 11 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 12 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 26.84 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 13 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 27.90 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 15 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 16 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 26.25 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 17 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.80 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 18 | 7310108 | Toán kinh tế | 26.57 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 27.75 | A01; D01; C03; C04 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.34 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 23 | 7340115 | Marketing | 23.67 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 24 | 7340115 | Marketing | 27.90 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 25 | 7340116 | Bất động sản | 20.90 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 26 | 7340116 | Bất động sản | 26.33 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.70 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.16 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 29 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 30 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 27.73 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 31 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.40 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 32 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.16 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 34 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 35 | 7340204 | Bảo hiểm | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 36 | 7340301 | Kế toán | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 37 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 39 | 7340302 | Kiểm toán | 27.73 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 40 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 41 | 7340401 | Khoa học quản lý | 26.15 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 42 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 43 | 7340403 | Quản lý công | 26.30 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 45 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.35 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 46 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 47 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.70 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 48 | 7340409 | Quản lý dự án | 26.80 | A00; A01; D01; B00 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 49 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 50 | 7380101 | Luật | 21.53 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 51 | 7380101 | Luật | 26.81 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 52 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 53 | 7380107 | Luật kinh tế | 27.15 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 54 | 7480101 | Khoa học máy tính | 26.71 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 55 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 56 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 57 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 58 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.00 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 59 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.31 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 60 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 61 | 7480202 | An toàn thông tin | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 62 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 63 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.02 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 64 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 65 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 25.20 | A00; A01; D01; B00 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 66 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 67 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 25.20 | A00; A01; D01; B00 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 68 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.20 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 69 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.57 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 70 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.90 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 71 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 27.11 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 72 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 73 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 25.40 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 74 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 25.00 | A00; A01; D01; B00 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 75 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 76 | 7850103 | Quản lý đất đai | 25.40 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 77 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20.00 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 78 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 79 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 26.65 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 80 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 19.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 81 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 25.50 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 82 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 83 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 84 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 21.50 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 85 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 26.52 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 86 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 22.02 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 87 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 88 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 21.93 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 89 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 27.20 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 90 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 22.57 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 91 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 27.44 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 92 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 26.10 | A01; D01; D07; D10 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 93 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 94 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 25.20 | A01; D01; D07; D10 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 95 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 96 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 21.07 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 97 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 26.55 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 98 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 21.05 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 99 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 26.90 | A01; D01; D07; D10 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 100 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 101 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 26.50 | A01; D01; D09; D10 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 102 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 27.40 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 103 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 22.81 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 104 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 105 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 106 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 107 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 22.74 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 108 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 2600.00 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 109 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21.00 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 110 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 111 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 112 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 113 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 114 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 27.60 | A01; D01; D09; D10 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 115 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21.00 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 116 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 24.50 | A00; A01; D01; D07 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 117 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 19.35 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 118 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 26.65 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 119 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 21.00 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 120 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 19.75 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 121 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 26.40 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 122 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 27.85 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 123 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 23.01 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 124 | POHE4 | Luật kinh doanh | 26.57 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 125 | POHE4 | Luật kinh doanh | 21.23 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 126 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 27.20 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 127 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 128 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 129 | POHE6 | Quản lý thị trường | 26.00 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 130 | POHE7 | Thẩm định giá | 25.20 | A01; D01; D07; D09 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 131 | POHE7 | Thẩm định giá | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 27.00 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 25.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 25.83 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 25.83 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 28.50 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 25.50 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 25.69 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 27.89 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 28.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 25.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.88 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 27.94 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.73 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.94 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 24.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 27.00 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 28.37 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 24.93 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 24.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.00 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 26 | 7380101 | Luật | 26.06 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 27.10 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 27.75 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 25.69 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 27.00 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.31 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 26.15 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.25 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 39 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 26.63 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 40 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 41 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 42 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 28.01 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 43 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 44 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 27.75 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 45 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 28.69 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 46 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 25.31 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 47 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 48 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 49 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 27.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 50 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 51 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 28.55 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 52 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 25.65 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 53 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 28.01 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 54 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 27.00 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 55 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 27.00 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 56 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 25.65 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 57 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 58 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 59 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 26.01 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 60 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 24.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 61 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 28.31 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 62 | POHE4 | Luật kinh doanh | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 63 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 64 | POHE6 | Quản lý thị trường | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 65 | POHE7 | Thẩm định giá | 24.74 | CCQT SAT hoặc ACT |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.