ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
ĐT THPT
ĐGNL HCM
ĐGNL HN
ĐGTD BK
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
36.50
A01; D01; D09; D10
2
7310101_1
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
27.10
A00; A01; D01; D07
3
7310101_2
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
27.05
A00; A01; D01; D07
4
7310101_3
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
27.15
A00; A01; D01; D07
5
7310104
Kinh tế đầu tư
27.50
A00; A01; D01; B00
6
7310105
Kinh tế phát triển
27.35
A00; A01; D01; D07
7
7310106
Kinh tế quốc tế
27.35
A00; A01; D01; D07
8
7310107
Thống kê kinh tế
36.20
A00; A01; D01; D07
9
7310108
Toán kinh tế
35.95
A00; A01; D01; D07
10
7320108
Quan hệ công chúng
27.20
A01; D01; C03; C04
11
7340101
Quản trị kinh doanh
27.25
A00; A01; D01; D07
12
7340115
Marketing
27.55
A00; A01; D01; D07
13
7340116
Bất động sản
26.40
A00; A01; D01; D07
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
27.50
A00; A01; D01; D07
15
7340121
Kinh doanh thương mại
27.35
A00; A01; D01; D07
16
7340122
Thương mại điện tử
27.65
A00; A01; D01; D07
17
7340201
Tài chính - Ngân hàng
27.10
A00; A01; D01; D07
18
7340204
Bảo hiểm
26.40
A00; A01; D01; D07
19
7340301
Kế toán
27.05
A00; A01; D01; D07
20
7340302
Kiểm toán
27.20
A00; A01; D01; D07
21
7340401
Khoa học quản lý
27.05
A00; A01; D01; D07
22
7340403
Quản lý công
26.75
A00; A01; D01; D07
23
7340404
Quản trị nhân lực
27.10
A00; A01; D01; D07
24
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
36.15
A00; A01; D01; D07
25
7340409
Quản lý dự án
27.15
A00; A01; D01; B00
26
7380101
Luật
26.60
A00; A01; D01; D07
27
7380107
Luật kinh tế
26.85
A00; A01; D01; D07
28
7480101
Khoa học máy tính
35.35
A00; A01; D01; D07
29
7480201
Công nghệ thông tin
35.30
A00; A01; D01; D07
30
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
27.40
A00; A01; D01; D07
31
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
26.60
A00; A01; D01; B00
32
7620115
Kinh tế nông nghiệp
26.20
A00; A01; D01; B00
33
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
26.75
A00; A01; D01; D07
34
7810201
Quản trị khách sạn
26.75
A00; A01; D01; D07
35
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
26.40
A00; A01; D01; D07
36
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
26.35
A00; A01; D01; B00
37
7850103
Quản lý đất đai
26.55
A00; A01; D01; D07
38
EBBA
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
27.10
A00; A01; D01; D07
39
EP01
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
36.10
A01; D01; D07; D09
40
EP02
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
26.45
A00; A01; D01; D07
41
EP03
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
26.85
A00; A01; D01; D07
42
EP04
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)
26.90
A00; A01; D01; D07
43
EP05
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD
26.85
A00; A01; D01; D07
44
EP06
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
27.15
A00; A01; D01; D07
45
EP07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD
26.65
A01; D01; D07; D10
46
EP08
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD
26.60
A01; D01; D07; D10
47
EP09
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH
26.75
A00; A01; D01; D07
48
EP10
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
36.50
A01; D01; D07; D10
49
EP11
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
35.75
A01; D01; D09; D10
50
EP12
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
27.20
A00; A01; D01; D07
51
EP13
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
26.75
A00; A01; D01; D07
52
EP14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)
36.40
A01; D01; D07; D10
53
EPMP
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế
26.10
A00; A01; D01; D07
54
POHE1
Quản trị khách sạn
35.65
A01; D01; D07; D09
55
POHE2
Quản trị lữ hành
35.65
A01; D01; D07; D09
56
POHE3
Truyền thông Marketing
37.10
A01; D01; D07; D09
57
POHE4
Luật kinh doanh
36.20
A01; D01; D07; D09
58
POHE5
Quản trị kinh doanh thương mại
36.85
A01; D01; D07; D09
59
POHE6
Quản lý thị trường
35.65
A01; D01; D07; D09
60
POHE7
Thẩm định giá
35.85
A01; D01; D07; D09
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
19.80
2
7310101_1
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
20.60
3
7310101_2
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
18.40
4
7310101_3
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
21.05
5
7310104
Kinh tế đầu tư
21.00
6
7310105
Kinh tế phát triển
20.45
7
7310106
Kinh tế quốc tế
22.80
8
7310107
Thống kê kinh tế
19.50
9
7310108
Toán kinh tế
20.30
10
7320108
Quan hệ công chúng
22.30
11
7340101
Quản trị kinh doanh
21.45
12
7340115
Marketing
22.30
13
7340116
Bất động sản
19.50
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
23.43
15
7340121
Kinh doanh thương mại
22.43
16
7340122
Thương mại điện tử
23.28
17
7340201
Tài chính - Ngân hàng
21.00
18
7340204
Bảo hiểm
18.20
19
7340301
Kế toán
21.15
20
7340302
Kiểm toán
22.70
21
7340401
Khoa học quản lý
18.20
22
7340403
Quản lý công
18.00
23
7340404
Quản trị nhân lực
21.25
24
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
21.25
25
7340409
Quản lý dự án
19.40
26
7380101
Luật
20.00
27
7380107
Luật kinh tế
20.60
28
7480101
Khoa học máy tính
21.00
29
7480201
Công nghệ thông tin
21.05
30
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
24.00
31
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
18.05
32
7620115
Kinh tế nông nghiệp
18.00
33
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
19.45
34
7810201
Quản trị khách sạn
20.45
35
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
18.05
36
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
18.05
37
7850103
Quản lý đất đai
18.00
38
EBBA
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
18.80
39
EP01
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
18.00
40
EP02
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
18.00
41
EP03
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
20.05
42
EP04
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)
19.30
43
EP05
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD
19.65
44
EP06
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
19.85
45
EP07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD
18.05
46
EP08
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD
18.00
47
EP09
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH
19.40
48
EP10
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
18.20
49
EP11
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
18.05
50
EP12
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
20.60
51
EP13
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
18.00
52
EP14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)
20.95
53
EPMP
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế
18.05
54
POHE2
Quản trị lữ hành
18.05
55
POHE3
Truyền thông Marketing
20.85
56
POHE4
Luật kinh doanh
18.80
57
POHE5
Quản trị kinh doanh thương mại
20.00
58
POHE6
Quản lý thị trường
18.30
59
POHE7
Thẩm định giá
18.00
60
POHEI
POHE-Quản trị khách sạn
18.40
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
19.80
2
7310101_1
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
20.60
3
7310101_2
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
18.40
4
7310101_3
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
21.05
5
7310104
Kinh tế đầu tư
21.00
6
7310105
Kinh tế phát triển
20.45
7
7310106
Kinh tế quốc tế
22.80
8
7310107
Thống kê kinh tế
19.50
9
7310108
Toán kinh tế
20.30
10
7320108
Quan hệ công chúng
22.30
11
7340101
Quản trị kinh doanh
21.45
12
7340115
Marketing
22.30
13
7340116
Bất động sản
19.50
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
23.43
15
7340121
Kinh doanh thương mại
22.43
16
7340122
Thương mại điện tử
23.28
17
7340201
Tài chính - Ngân hàng
21.00
18
7340204
Bảo hiểm
18.20
19
7340301
Kế toán
21.15
20
7340302
Kiểm toán
22.70
21
7340401
Khoa học quản lý
18.20
22
7340403
Quản lý công
18.00
23
7340404
Quản trị nhân lực
21.25
24
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
21.25
25
7340409
Quản lý dự án
19.40
26
7380101
Luật
20.00
27
7380107
Luật kinh tế
20.60
28
7480101
Khoa học máy tính
21.00
29
7480201
Công nghệ thông tin
21.05
30
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
24.00
31
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
18.05
32
7620115
Kinh tế nông nghiệp
18.00
33
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
19.45
34
7810201
Quản trị khách sạn
20.45
35
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
18.05
36
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
18.05
37
7850103
Quản lý đất đai
18.00
38
EBBA
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
18.80
39
EP01
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
18.00
40
EP02
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
18.00
41
EP03
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
20.05
42
EP04
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)
19.30
43
EP05
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD
19.65
44
EP06
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
19.85
45
EP07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD
18.05
46
EP08
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD
18.00
47
EP09
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH
19.40
48
EP10
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
18.20
49
EP11
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
18.05
50
EP12
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
20.60
51
EP13
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
18.00
52
EP14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)
20.95
53
EPMP
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế
18.05
54
POHE2
Quản trị lữ hành
18.05
55
POHE3
Truyền thông Marketing
20.85
56
POHE4
Luật kinh doanh
18.80
57
POHE5
Quản trị kinh doanh thương mại
20.00
58
POHE6
Quản lý thị trường
18.30
59
POHE7
Thẩm định giá
18.00
60
POHEI
POHE-Quản trị khách sạn
18.40
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023
STT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn
Tổ hợp môn
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
19.80
2
7310101_1
Kinh tế học (ngành Kinh tế)
20.60
3
7310101_2
Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)
18.40
4
7310101_3
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)
21.05
5
7310104
Kinh tế đầu tư
21.00
6
7310105
Kinh tế phát triển
20.45
7
7310106
Kinh tế quốc tế
22.80
8
7310107
Thống kê kinh tế
19.50
9
7310108
Toán kinh tế
20.30
10
7320108
Quan hệ công chúng
22.30
11
7340101
Quản trị kinh doanh
21.45
12
7340115
Marketing
22.30
13
7340116
Bất động sản
19.50
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
23.43
15
7340121
Kinh doanh thương mại
22.43
16
7340122
Thương mại điện tử
23.28
17
7340201
Tài chính - Ngân hàng
21.00
18
7340204
Bảo hiểm
18.20
19
7340301
Kế toán
21.15
20
7340302
Kiểm toán
22.70
21
7340401
Khoa học quản lý
18.20
22
7340403
Quản lý công
18.00
23
7340404
Quản trị nhân lực
21.25
24
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
21.25
25
7340409
Quản lý dự án
19.40
26
7380101
Luật
20.00
27
7380107
Luật kinh tế
20.60
28
7480101
Khoa học máy tính
21.00
29
7480201
Công nghệ thông tin
21.05
30
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
24.00
31
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
18.05
32
7620115
Kinh tế nông nghiệp
18.00
33
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
19.45
34
7810201
Quản trị khách sạn
20.45
35
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
18.05
36
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
18.05
37
7850103
Quản lý đất đai
18.00
38
EBBA
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
18.80
39
EP01
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD
18.00
40
EP02
Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)
18.00
41
EP03
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
20.05
42
EP04
Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)
19.30
43
EP05
Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD
19.65
44
EP06
Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD
19.85
45
EP07
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD
18.05
46
EP08
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD
18.00
47
EP09
Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH
19.40
48
EP10
Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH
18.20
49
EP11
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
18.05
50
EP12
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
20.60
51
EP13
Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế
18.00
52
EP14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)
20.95
53
EPMP
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế
18.05
54
POHE2
Quản trị lữ hành
18.05
55
POHE3
Truyền thông Marketing
20.85
56
POHE4
Luật kinh doanh
18.80
57
POHE5
Quản trị kinh doanh thương mại
20.00
58
POHE6
Quản lý thị trường
18.30
59
POHE7
Thẩm định giá
18.00
60
POHEI
POHE-Quản trị khách sạn
18.40
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.