video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
13.5 K lượt search
KHA

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023 mới nhất

Mã trường: KHA 5.0 13.5 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 36.50 A01; D01; D09; D10
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 27.10 A00; A01; D01; D07
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 27.05 A00; A01; D01; D07
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 27.15 A00; A01; D01; D07
5 7310104 Kinh tế đầu tư 27.50 A00; A01; D01; B00
6 7310105 Kinh tế phát triển 27.35 A00; A01; D01; D07
7 7310106 Kinh tế quốc tế 27.35 A00; A01; D01; D07
8 7310107 Thống kê kinh tế 36.20 A00; A01; D01; D07
9 7310108 Toán kinh tế 35.95 A00; A01; D01; D07
10 7320108 Quan hệ công chúng 27.20 A01; D01; C03; C04
11 7340101 Quản trị kinh doanh 27.25 A00; A01; D01; D07
12 7340115 Marketing 27.55 A00; A01; D01; D07
13 7340116 Bất động sản 26.40 A00; A01; D01; D07
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 27.50 A00; A01; D01; D07
15 7340121 Kinh doanh thương mại 27.35 A00; A01; D01; D07
16 7340122 Thương mại điện tử 27.65 A00; A01; D01; D07
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 27.10 A00; A01; D01; D07
18 7340204 Bảo hiểm 26.40 A00; A01; D01; D07
19 7340301 Kế toán 27.05 A00; A01; D01; D07
20 7340302 Kiểm toán 27.20 A00; A01; D01; D07
21 7340401 Khoa học quản lý 27.05 A00; A01; D01; D07
22 7340403 Quản lý công 26.75 A00; A01; D01; D07
23 7340404 Quản trị nhân lực 27.10 A00; A01; D01; D07
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 36.15 A00; A01; D01; D07
25 7340409 Quản lý dự án 27.15 A00; A01; D01; B00
26 7380101 Luật 26.60 A00; A01; D01; D07
27 7380107 Luật kinh tế 26.85 A00; A01; D01; D07
28 7480101 Khoa học máy tính 35.35 A00; A01; D01; D07
29 7480201 Công nghệ thông tin 35.30 A00; A01; D01; D07
30 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.40 A00; A01; D01; D07
31 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 26.60 A00; A01; D01; B00
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 26.20 A00; A01; D01; B00
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.75 A00; A01; D01; D07
34 7810201 Quản trị khách sạn 26.75 A00; A01; D01; D07
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 26.40 A00; A01; D01; D07
36 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 26.35 A00; A01; D01; B00
37 7850103 Quản lý đất đai 26.55 A00; A01; D01; D07
38 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 27.10 A00; A01; D01; D07
39 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 36.10 A01; D01; D07; D09
40 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 26.45 A00; A01; D01; D07
41 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 26.85 A00; A01; D01; D07
42 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 26.90 A00; A01; D01; D07
43 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 26.85 A00; A01; D01; D07
44 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 27.15 A00; A01; D01; D07
45 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 26.65 A01; D01; D07; D10
46 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 26.60 A01; D01; D07; D10
47 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 26.75 A00; A01; D01; D07
48 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 36.50 A01; D01; D07; D10
49 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 35.75 A01; D01; D09; D10
50 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 27.20 A00; A01; D01; D07
51 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 26.75 A00; A01; D01; D07
52 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 36.40 A01; D01; D07; D10
53 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 26.10 A00; A01; D01; D07
54 POHE1 Quản trị khách sạn 35.65 A01; D01; D07; D09
55 POHE2 Quản trị lữ hành 35.65 A01; D01; D07; D09
56 POHE3 Truyền thông Marketing 37.10 A01; D01; D07; D09
57 POHE4 Luật kinh doanh 36.20 A01; D01; D07; D09
58 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 36.85 A01; D01; D07; D09
59 POHE6 Quản lý thị trường 35.65 A01; D01; D07; D09
60 POHE7 Thẩm định giá 35.85 A01; D01; D07; D09

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.80
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 20.60
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 18.40
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 21.05
5 7310104 Kinh tế đầu tư 21.00
6 7310105 Kinh tế phát triển 20.45
7 7310106 Kinh tế quốc tế 22.80
8 7310107 Thống kê kinh tế 19.50
9 7310108 Toán kinh tế 20.30
10 7320108 Quan hệ công chúng 22.30
11 7340101 Quản trị kinh doanh 21.45
12 7340115 Marketing 22.30
13 7340116 Bất động sản 19.50
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.43
15 7340121 Kinh doanh thương mại 22.43
16 7340122 Thương mại điện tử 23.28
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.00
18 7340204 Bảo hiểm 18.20
19 7340301 Kế toán 21.15
20 7340302 Kiểm toán 22.70
21 7340401 Khoa học quản lý 18.20
22 7340403 Quản lý công 18.00
23 7340404 Quản trị nhân lực 21.25
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.25
25 7340409 Quản lý dự án 19.40
26 7380101 Luật 20.00
27 7380107 Luật kinh tế 20.60
28 7480101 Khoa học máy tính 21.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 21.05
30 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.00
31 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 18.05
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 18.00
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.45
34 7810201 Quản trị khách sạn 20.45
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.05
36 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.05
37 7850103 Quản lý đất đai 18.00
38 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 18.80
39 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 18.00
40 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 18.00
41 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 20.05
42 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 19.30
43 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 19.65
44 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 19.85
45 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 18.05
46 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 18.00
47 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 19.40
48 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 18.20
49 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 18.05
50 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 20.60
51 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 18.00
52 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 20.95
53 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 18.05
54 POHE2 Quản trị lữ hành 18.05
55 POHE3 Truyền thông Marketing 20.85
56 POHE4 Luật kinh doanh 18.80
57 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 20.00
58 POHE6 Quản lý thị trường 18.30
59 POHE7 Thẩm định giá 18.00
60 POHEI POHE-Quản trị khách sạn 18.40

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.80
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 20.60
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 18.40
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 21.05
5 7310104 Kinh tế đầu tư 21.00
6 7310105 Kinh tế phát triển 20.45
7 7310106 Kinh tế quốc tế 22.80
8 7310107 Thống kê kinh tế 19.50
9 7310108 Toán kinh tế 20.30
10 7320108 Quan hệ công chúng 22.30
11 7340101 Quản trị kinh doanh 21.45
12 7340115 Marketing 22.30
13 7340116 Bất động sản 19.50
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.43
15 7340121 Kinh doanh thương mại 22.43
16 7340122 Thương mại điện tử 23.28
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.00
18 7340204 Bảo hiểm 18.20
19 7340301 Kế toán 21.15
20 7340302 Kiểm toán 22.70
21 7340401 Khoa học quản lý 18.20
22 7340403 Quản lý công 18.00
23 7340404 Quản trị nhân lực 21.25
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.25
25 7340409 Quản lý dự án 19.40
26 7380101 Luật 20.00
27 7380107 Luật kinh tế 20.60
28 7480101 Khoa học máy tính 21.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 21.05
30 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.00
31 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 18.05
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 18.00
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.45
34 7810201 Quản trị khách sạn 20.45
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.05
36 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.05
37 7850103 Quản lý đất đai 18.00
38 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 18.80
39 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 18.00
40 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 18.00
41 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 20.05
42 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 19.30
43 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 19.65
44 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 19.85
45 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 18.05
46 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 18.00
47 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 19.40
48 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 18.20
49 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 18.05
50 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 20.60
51 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 18.00
52 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 20.95
53 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 18.05
54 POHE2 Quản trị lữ hành 18.05
55 POHE3 Truyền thông Marketing 20.85
56 POHE4 Luật kinh doanh 18.80
57 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 20.00
58 POHE6 Quản lý thị trường 18.30
59 POHE7 Thẩm định giá 18.00
60 POHEI POHE-Quản trị khách sạn 18.40

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 19.80
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) 20.60
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) 18.40
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) 21.05
5 7310104 Kinh tế đầu tư 21.00
6 7310105 Kinh tế phát triển 20.45
7 7310106 Kinh tế quốc tế 22.80
8 7310107 Thống kê kinh tế 19.50
9 7310108 Toán kinh tế 20.30
10 7320108 Quan hệ công chúng 22.30
11 7340101 Quản trị kinh doanh 21.45
12 7340115 Marketing 22.30
13 7340116 Bất động sản 19.50
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.43
15 7340121 Kinh doanh thương mại 22.43
16 7340122 Thương mại điện tử 23.28
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.00
18 7340204 Bảo hiểm 18.20
19 7340301 Kế toán 21.15
20 7340302 Kiểm toán 22.70
21 7340401 Khoa học quản lý 18.20
22 7340403 Quản lý công 18.00
23 7340404 Quản trị nhân lực 21.25
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.25
25 7340409 Quản lý dự án 19.40
26 7380101 Luật 20.00
27 7380107 Luật kinh tế 20.60
28 7480101 Khoa học máy tính 21.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 21.05
30 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.00
31 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 18.05
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp 18.00
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.45
34 7810201 Quản trị khách sạn 20.45
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.05
36 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.05
37 7850103 Quản lý đất đai 18.00
38 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 18.80
39 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD 18.00
40 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) 18.00
41 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 20.05
42 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) 19.30
43 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD 19.65
44 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD 19.85
45 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD 18.05
46 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD 18.00
47 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH 19.40
48 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH 18.20
49 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) 18.05
50 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 20.60
51 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế 18.00
52 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) 20.95
53 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế 18.05
54 POHE2 Quản trị lữ hành 18.05
55 POHE3 Truyền thông Marketing 20.85
56 POHE4 Luật kinh doanh 18.80
57 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 20.00
58 POHE6 Quản lý thị trường 18.30
59 POHE7 Thẩm định giá 18.00
60 POHEI POHE-Quản trị khách sạn 18.40
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.