video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
10.6 K lượt search
HCH

Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính và Quản trị công năm 2024 mới nhất

Mã trường: HCH 5.0 10.6 K lượt xem 1 năm trước

Học Viện Hành Chính và Quản trị công chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm ĐGNL Hồ Chí Minh và chứng chỉ quốc tế. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 26.50 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học 24.80 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229040 Văn hóa học 26.80 C00 Đào tạo tại Hà Nội
4 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 24.30 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 26.30 C00 Đào tạo tại Hà Nội
6 7310101-Hà Nội Kinh tế 24.60 A00; A01; A07; D01 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310101-Quảng Nam Kinh tế 16.00 A00; A01; A07; D01 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
8 7310201-Hà Nội Chính trị học 27.05 C14; C20 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310201-Hà Nội Chính trị học 24.05 D01 Đào tạo tại Hà Nội
10 7310201-Hà Nội Chính trị học 26.05 C00 Đào tạo tại Hà Nội
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 24.90 D01; D14 Đào tạo tại Hà Nội
12 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 26.90 C00 Đào tạo tại Hà Nội
13 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 27.90 C19 Đào tạo tại Hà Nội
14 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 24.40 A01; D01; D15 Đào tạo tại Hà Nội
15 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 26.40 C00 Đào tạo tại Hà Nội
16 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 22.00 D01; D15; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
17 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 23.00 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
18 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 23.60 A01; D01 Đào tạo tại Hà Nội
19 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 25.60 C00 Đào tạo tại Hà Nội
20 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 26.60 C20 Đào tạo tại Hà Nội
21 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 25.25 C00 Đào tạo tại Hà Nội
22 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 26.25 C19; C20 Đào tạo tại Hà Nội
23 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 23.25 D01 Đào tạo tại Hà Nội
24 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 24.80 A00; A01; D01 Đào tạo tại Hà Nội
25 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 27.80 C00 Đào tạo tại Hà Nội
26 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 22.50 A00; D01; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
27 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 23.50 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
28 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 27.10 C00 Đào tạo tại Hà Nội
29 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 25.10 A01; D01; D14 Đào tạo tại Hà Nội
30 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 20.50 A00; D01; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
31 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 21.50 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
32 7380101-Hà Nội Luật 24.80 A00; A01; D01 Đào tạo tại Hà Nội
33 7380101-Hà Nội Luật 27.80 C00 Đào tạo tại Hà Nội
34 7380101-Quảng Nam Luật 22.45 A00; D01; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
35 7380101-Quảng Nam Luật 23.45 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
36 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 23.90 A00; A01; D01; D10 Đào tạo tại Hà Nội
37 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.20 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
38 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.20 C00 Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 688.00 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học 688.00 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 640.00 Đào tạo tại Hà Nội
4 7310101-Hà Nội Kinh tế 720.00 Đào tạo tại Hà Nội
5 7310101-Quảng Nam Kinh tế 640.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
6 7310201-Hà Nội Chính trị học 640.00 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 656.00 Đào tạo tại Hà Nội
8 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 680.00 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 640.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
10 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 640.00 Đào tạo tại Hà Nội
11 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 640.00 Đào tạo tại Hà Nội
12 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 720.00 Đào tạo tại Hà Nội
13 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 640.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
14 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 688.00 Đào tạo tại Hà Nội
15 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 640.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
16 7380101-Hà Nội Luật 720.00 Đào tạo tại Hà Nội
17 7380101-Quảng Nam Luật 680.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
18 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 656.00 Đào tạo tại Hà Nội
19 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 664.00 Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 27.75 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học 26.75 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229040 Văn hóa học 28.75 C00 Đào tạo tại Hà Nội
4 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 26.00 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 28.00 C00 Đào tạo tại Hà Nội
6 7310101-Hà Nội Kinh tế 28.25 A00; A01; A07; D01 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310101-Quảng Nam Kinh tế 18.00 A00; A01; A07; D01 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
8 7310201-Hà Nội Chính trị học 25.50 D01 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310201-Hà Nội Chính trị học 27.50 C00 Đào tạo tại Hà Nội
10 7310201-Hà Nội Chính trị học 28.50 C14; C20 Đào tạo tại Hà Nội
11 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 28.50 C00 Đào tạo tại Hà Nội
12 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 29.50 C19 Đào tạo tại Hà Nội
13 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 26.50 D01; D14 Đào tạo tại Hà Nội
14 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 27.00 A01; D01; D15 Đào tạo tại Hà Nội
15 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 29.00 C00 Đào tạo tại Hà Nội
16 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 18.00 D01; D15; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
17 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 19.00 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
18 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 25.50 A01; D01 Đào tạo tại Hà Nội
19 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 27.50 C00 Đào tạo tại Hà Nội
20 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 28.50 C20 Đào tạo tại Hà Nội
21 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 25.00 D01 Đào tạo tại Hà Nội
22 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 27.00 C00 Đào tạo tại Hà Nội
23 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 28.00 C19; C20 Đào tạo tại Hà Nội
24 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 28.25 A00; A01; D01 Đào tạo tại Hà Nội
25 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 18.00 A00; D01; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
26 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 19.00 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
27 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 27.50 A01; D01; D14 Đào tạo tại Hà Nội
28 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 18.00 A00; D01; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
29 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 19.00 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
30 7380101-Hà Nội Luật 28.25 A00; A01; D01 Đào tạo tại Hà Nội
31 7380101-Quảng Nam Luật 20.00 A00; D01; C00 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
32 7380101-Quảng Nam Luật 21.00 C20 Phân hiệu tại tỉnh Quảng Nam
33 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 27.25 A00; A01; D01; D10 Đào tạo tại Hà Nội
34 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.00 D01; D14; D15 Đào tạo tại Hà Nội
35 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.00 C00 Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 86.00 Đào tạo tại Hà Nội
2 7229040 Văn hóa học 86.00 Đào tạo tại Hà Nội
3 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 80.00 Đào tạo tại Hà Nội
4 7310101-Hà Nội Kinh tế 90.00 Đào tạo tại Hà Nội
5 7310101-Quảng Nam Kinh tế 80.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
6 7310201-Hà Nội Chính trị học 80.00 Đào tạo tại Hà Nội
7 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 82.00 Đào tạo tại Hà Nội
8 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 85.00 Đào tạo tại Hà Nội
9 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 80.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
10 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 80.00 Đào tạo tại Hà Nội
11 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 80.00 Đào tạo tại Hà Nội
12 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 90.00 Đào tạo tại Hà Nội
13 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 80.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
14 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 86.00 Đào tạo tại Hà Nội
15 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 80.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
16 7380101-Hà Nội Luật 90.00 Đào tạo tại Hà Nội
17 7380101-Quảng Nam Luật 85.00 Phân hiệu tại Quảng Nam
18 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 82.00 Đào tạo tại Hà Nội
19 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 83.00 Đào tạo tại Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 6.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
2 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh 74.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
3 7229040 Văn hóa học 5.50 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
4 7229040 Văn hóa học 65.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 5.50 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
6 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa 65.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
7 7310101-Hà Nội Kinh tế 6.50 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
8 7310101-Hà Nội Kinh tế 80.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
9 7310101-Quảng Nam Kinh tế 60.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
10 7310101-Quảng Nam Kinh tế 5.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
11 7310201-Hà Nội Chính trị học 5.50 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
12 7310201-Hà Nội Chính trị học 65.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
13 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 6.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
14 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 74.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
15 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 74.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
16 7310205-Hà Nội Quản lý nhà nước 6.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
17 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 5.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
18 7310205-Quảng Nam Quản lý nhà nước 60.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
19 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 5.50 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
20 7320201-Hà Nội Thông tin - thư viện 65.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
21 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 6.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
22 7320303-Hà Nội Lưu trữ học 74.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
23 7340404 Quản trị nhân lực 60.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
24 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 6.50 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
25 7340404-Hà Nội Quản trị nhân lực 80.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
26 7340404-Quảng Nam Quản trị nhân lực 5.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
27 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 6.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
28 7340406-Hà Nội Quản trị văn phòng 74.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
29 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 5.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
30 7340406-Quảng Nam Quản trị văn phòng 60.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
31 7380101-Hà Nội Luật 6.50 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
32 7380101-Hà Nội Luật 80.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
33 7380101-Quảng Nam Luật 65.00 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ TOEFL iBT
34 7380101-Quảng Nam Luật 5.50 Phân hiệu tại Quảng Nam; Chứng chỉ IELTS
35 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 6.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
36 7480104-Hà Nội Hệ thống thông tin 74.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
37 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 74.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ TOEFL iBT
38 7810103-Hà Nội Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 6.00 Đào tạo tại Hà Nội; Chứng chỉ IELTS
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.