2.9 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Học viện Hành chính và Quản trị công năm 2023 mới nhất
Trường Học viện Hành chính và Quản trị công chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.00 | D01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.00 | D14 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.00 | D15 | |
| 4 | 7229040 | Văn hóa học | 22.60 | D14 | |
| 5 | 7229040 | Văn hóa học | 22.60 | D15 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 24.60 | C00 | |
| 7 | 7229040 | Văn hóa học | 22.60 | D01 | |
| 8 | 7229042 | Ọuản lý văn hóa | 21.25 | D01 | |
| 9 | 7229042 | Ọuản lý văn hóa | 21.25 | D14 | |
| 10 | 7229042 | Ọuản lý văn hóa | 21.25 | D15 | |
| 11 | 7229042 | Ọuản lý văn hóa | 23.25 | C00 | |
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 23.60 | A00 | |
| 13 | 7310101 | Kinh tế | 23.60 | A01 | |
| 14 | 7310101 | Kinh tế | 23.60 | A07 | |
| 15 | 7310101 | Kinh tế | 23.60 | D01 | |
| 16 | 7310201 | Chính trị học | 23.25 | C14 | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | 23.25 | C20 | |
| 18 | 7310201 | Chính trị học | 21.25 | D01 | |
| 19 | 7310201 | Chính trị học | 22.25 | C00 | |
| 20 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 21.50 | D14 | |
| 21 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 23.50 | C00 | |
| 22 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 24.50 | C19 | |
| 23 | 7310202 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | 24.50 | C20 | |
| 24 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.65 | A01 | |
| 25 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.65 | D01 | |
| 26 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 23.65 | C00 | |
| 27 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 24.65 | C20 | |
| 28 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 22.50 | C20 | |
| 29 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 19.50 | D01 | |
| 30 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 21.50 | C00 | |
| 31 | 7320201 | Thông tin - thư viện | 22.50 | C19 | |
| 32 | 7320303 | Lưu trữ học | 18.75 | D01 | |
| 33 | 7320303 | Lưu trữ học | 20.75 | C00 | |
| 34 | 7320303 | Lưu trữ học | 21.75 | C19 | |
| 35 | 7320303 | Lưu trữ học | 21.75 | C20 | |
| 36 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 26.35 | C00 | |
| 37 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.35 | A00 | |
| 38 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.35 | A01 | |
| 39 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.35 | D01 | |
| 40 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 22.70 | A01 | |
| 41 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 22.70 | D01 | |
| 42 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 24.70 | C00 | |
| 43 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 25.70 | C20 | |
| 44 | 7380101 | Luật | 23.65 | A00 | |
| 45 | 7380101 | Luật | 23.65 | A01 | |
| 46 | 7380101 | Luật | 23.65 | D01 | |
| 47 | 7380101 | Luật | 26.65 | C00 | |
| 48 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.60 | D10 | |
| 49 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.60 | A00 | |
| 50 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.60 | A01 | |
| 51 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.60 | D01 | |
| 52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.25 | D01 | |
| 53 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.25 | D14 | |
| 54 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.25 | D15 | |
| 55 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.25 | C00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.