6.4 K lượt search
Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân năm 2024 mới nhất
Học viện an ninh nhân dân chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức: điểm thi THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480201_Nam | Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | 18.69 | A00; A01 | Đối với nam (Không tuyển nữ) |
| 2 | 7720101_Nam | Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) | 18.75 | B00; A00 | Đối với Nam |
| 3 | 7720101_Nu | Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) | 20.85 | B00; A00 | Đối với Nữ |
| 4 | 7860100_Nam_1 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | 21.43 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 1, bài thi CA1 |
| 5 | 7860100_Nam_1 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | 21.60 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 1, bài thi CA2; (tiêu chí phụ TS có tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (tỉ lệ 40%) và điểm bài thi đánh giá của BCA (tỉ lệ 60%) cùng đạt mức điểm xét tuyển 21.60 điểm, chưa tính điểm ưu tiên) |
| 6 | 7860100_Nam_2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | 21.87 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 2, bài thi CA2 |
| 7 | 7860100_Nam_2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | 22.10 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 2, bài thi CA1 |
| 8 | 7860100_Nam_3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | 22.02 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 3, bài thi CA1 |
| 9 | 7860100_Nam_3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | 22.29 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 3, bài thi CA2 |
| 10 | 7860100_Nam_8 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | 21.49 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 8, bài thi CA2 |
| 11 | 7860100_Nam_8 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | 19.97 | A00; A01; C03; D01 | Nam, vùng 8, bài thi CA1 |
| 12 | 7860100_Nu_1 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | 24.21 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 1, bài thi CA1 |
| 13 | 7860100_Nu_1 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | 24.72 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 1, bài thi CA2 |
| 14 | 7860100_Nu_2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | 23.42 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 2, bài thi CA1 |
| 15 | 7860100_Nu_2 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | 24.20 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 2, bài thi CA2 |
| 16 | 7860100_Nu_3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | 23.35 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 3, bài thi CA1 |
| 17 | 7860100_Nu_3 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | 25.42 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 3, bài thi CA2 |
| 18 | 7860100_Nu_8 | Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | 17.50 | A00; A01; C03; D01 | Nữ, vùng 8, bài thi CA2 |
| 19 | 7860114_Nam_B | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | 21.17 | A00; A01 | Nam, phía Bắc |
| 20 | 7860114_Nam_N | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | 19.39 | A00; A01 | Nam, phía Nam |
| 21 | 7860114_Nu_B | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | 23.50 | A00; A01 | Nữ, phía Bắc |
| 22 | 7860114_Nu_N | Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | 20.71 | A00; A01 | Nữ, phía Nam |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Học viện Biên phòng (BPH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Hà Nội (BVH): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
CM3
Thông tin tuyển sinh Cao Đẳng Sư phạm Trung Ương Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024