video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.5 K lượt search
ANH

Điểm chuẩn Trường Học viện An ninh Nhân dân 2022 - 2023

Mã trường: ANH 5.0 2.5 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện An ninh Nhân dân 3 năm gần nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện An ninh Nhân dânthông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480202 An toàn thông tin 18.89 A00 Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
2 7480202 An toàn thông tin 17.67 A01 Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
3 7480202 An toàn thông tin 21.22 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam
4 7480202 An toàn thông tin 22.00 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Phía Nam
5 7480202 An toàn thông tin 21.84 A00 Điểm trúng tuyển nam, Phía bắc
6 7480202 An toàn thông tin 17.94 A01 Điểm trúng tuyển nam, Phía bắc
7 7480202 An toàn thông tin 21.85 A00 Điểm trúng tuyển nữ, Phía bắc
8 7480202 An toàn thông tin 23.26 A01 Điểm trúng tuyển nữ, Phía bắc
9 7720101 Y khoa 15.64 B00 Điểm trúng tuyển nam; Phía Bắc
10 7720101 Y khoa 15.10 B00 Điểm trúng tuyển nam; Phía Nam
11 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.62 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
12 7860100 Nghiệp vụ An ninh 24.94 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
13 7860100 Nghiệp vụ An ninh 24.69 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
14 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.53 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
15 7860100 Nghiệp vụ An ninh 25.30 C03 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
16 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.33 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
17 7860100 Nghiệp vụ An ninh 24.64 D01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
18 7860100 Nghiệp vụ An ninh 23.88 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
19 7860100 Nghiệp vụ An ninh 23.16 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
20 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.12 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
21 7860100 Nghiệp vụ An ninh 24.56 C03 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
22 7860100 Nghiệp vụ An ninh 25.66 A01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
23 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.24 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
24 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.47 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
25 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.44 D01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 2
26 7860100 Nghiệp vụ An ninh 24.92 C03 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
27 7860100 Nghiệp vụ An ninh 18.30 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
28 7860100 Nghiệp vụ An ninh 25.30 D01 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 1
29 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.06 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
30 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.61 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2; Tiêu chí phụ: Thí sinh có tổng điểm của 03 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (chiếm tỷ lệ 40%) và điểm bài thi Bộ Công an (chiếm tỷ lệ 60%) được quy về thang điểm 30 làm tròn đến 02 chữ số thập phân (không tính điểm ưu tiên, điểm thưởng) đạt 21.11đ
31 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.92 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
32 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.39 A01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
33 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.63 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
34 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.84 C03 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
35 7860100 Nghiệp vụ An ninh 20.96 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 3
36 7860100 Nghiệp vụ An ninh 19.03 A00 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 1
37 7860100 Nghiệp vụ An ninh 22.13 A00 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 3
38 7860100 Nghiệp vụ An ninh 21.89 D01 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 2
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.