video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.4 K lượt search
ANH

Điểm chuẩn Học viện an ninh nhân dân năm 2025 mới nhất

Mã trường: ANH 5.0 2.4 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn Trường Học viện An ninh Nhân dân năm 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Học viện An ninh Nhân dân thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201_Nam Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) 21.98 A00; A01; X26; X27; X28 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
2 7860100_Nam_1 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) 23.05 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
3 7860100_Nam_2 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) 24.63 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
4 7860100_Nam_3 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) 23.03 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
5 7860100_Nam_8 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) 18.78 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
6 7860100_Nu_1 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) 25.58 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
7 7860100_Nu_2 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) 26.09 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
8 7860100_Nu_3 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) 26.27 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
9 7860100_Nu_8 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) 19.63 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
10 7860114_Nam_B Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) 24.48 A00; A01; X26; X27; X28 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
11 7860114_Nam_N Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) 20.63 A00; A01; X26; X27; X28 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
12 7860114_Nu_B Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 24.69 A00; A01; X26; X27; X28 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
13 7860114_Nu_N Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) 24.15 A00; A01; X26; X27; X28 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7480201_Nam Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) 21.98 A00; A01; X26; X27; X28 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
2 7860100_Nam_1 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) 23.05 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
3 7860100_Nam_2 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) 24.63 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
4 7860100_Nam_3 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) 23.03 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
5 7860100_Nam_8 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) 18.78 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
6 7860100_Nu_1 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) 25.58 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
7 7860100_Nu_2 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) 26.09 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
8 7860100_Nu_3 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) 26.27 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
9 7860100_Nu_8 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) 19.63 A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
10 7860114_Nam_B Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) 24.48 A00; A01; X26; X27; X28 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
11 7860114_Nam_N Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) 20.63 A00; A01; X26; X27; X28 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
12 7860114_Nu_B Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) 24.69 A00; A01; X26; X27; X28 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
13 7860114_Nu_N Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) 24.15 A00; A01; X26; X27; X28 CCQT và điểm thi ĐGNL BCA
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.