video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.7 K lượt search
(DDS)

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất

Mã trường: (DDS) 5.0 1.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 24.25 M01; M09
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.50 A00; B00; C00; D01
3 7140205 Giáo dục Chính trị 27.20 C00; C19; C20; D66
4 7140206 Giáo dục Thể chất 23.25 T01; T02; T03; T05
5 7140209 Sư phạm Toán học 26.18 A00; A01
6 7140210 Sư phạm Tin học 24.10 A00; A01
7 7140211 Sư phạm Vật lý 26.00 A00; A01; A02
8 7140212 Sư phạm Hóa học 25.99 A00; B00; D07
9 7140213 Sư phạm Sinh học 25.12 B00; B03; B08
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.83 C00; C14; D66
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.13 C00; C19
12 7140219 Sư phạm Địa lý 27.90 C00; D15
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc 19.05 N00; N01
14 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 24.30 H00; H07
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 25.24 A00; A02; B00; D90
16 7140248 Giáo dục pháp luật -
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 27.43 C00; C19; C20
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 26.50 A00; B00; C00; D01
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 25.17 C00; C19; D14
20 7229030 Văn học 26.00 C00; C14; D15; D66
21 7229040 Văn hóa học 24.25 C00; C14; D15; D66
22 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng 25.41 B00; C00; D01; D66
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 24.25 C00; D15
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 24.25 C00; D14; D15
25 7320101 Báo chí 25.80 C00; C14; D01; D66
26 7320108 Quan hệ công chúng 25.33 C00; D01; D14; D15
27 7420201 Công nghệ sinh học 19.00 B00; B03; B08; D07
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường 21.30 A00; B00; D07
29 7460108 Khoa học dữ liệu 20.10 A00; A01
30 7480201 Công nghệ thông tin 21.35 A00; A01
31 7520401 Vật lý kỹ thuật 17.20 A00; A01; A02
32 7760101 Công tác xã hội 24.68 C00; C19; C20; D01
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.15 A00; B00; B03; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 23.00 M01; M09 Giỏi
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.00 A00; B00; C00; D01 Giỏi
3 7140205 Giáo dục Chính trị 26.25 C00; C19; C20; D66 Giỏi
4 7140206 Giáo dục Thể chất 23.30 T01; T02; T03; T05 Khá hoặc Giỏi
5 7140209 Sư phạm Toán học 29.00 A00; A01 Giỏi
6 7140210 Sư phạm Tin học 26.45 A00; A01 Giỏi
7 7140211 Sư phạm Vật lý 28.40 A00; A01; A02 Giỏi
8 7140212 Sư phạm Hóa học 28.84 A00; B00; D07 Giỏi
9 7140213 Sư phạm Sinh học 27.50 B00; B03; B08 Giỏi
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.00 C00; C14; D66 Giỏi
11 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.10 C00; C19 Giỏi
12 7140219 Sư phạm Địa lý 27.10 C00; D15 Giỏi
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc 25.00 N00; N01 Khá hoặc Giỏi
14 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 25.25 H00; H07 Khá hoặc Giỏi
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 27.10 A00; A02; B00; D90 Giỏi
16 7140248 Giáo dục pháp luật -
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.70 C00; C19; C20; D78 Giỏi
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 23.75 A00; B00; C00; D01 Giỏi
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 24.00 C00; C19; D14
20 7229030 Văn học 24.25 C00; C14; D15; D66
21 7229040 Văn hóa học 23.75 C00; C14; D15; D66
22 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng 26.25 B00; C00; D01; D66
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) 24.25 C00; D15
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 23.75 C00; D14; D15
25 7320101 Báo chí 26.90 C00; C14; D01; D66
26 7320108 Quan hệ công chúng 26.45 C00; D01; D14; D15
27 7420201 Công nghệ sinh học 24.00 B00; B03; B08; D07
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường 23.70 A00; B00; D07
29 7460108 Khoa học dữ liệu 19.00 A00; A01
30 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01
31 7520401 Vật lý kỹ thuật 19.00 A00; A01; A02
32 7760101 Công tác xã hội 24.75 C00; C19; C20; D01
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 A00; B00; B03; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non -
2 7140202 Giáo dục Tiểu học -
3 7140205 Giáo dục Chính trị -
4 7140206 Giáo dục Thể chất -
5 7140209 Sư phạm Toán học -
6 7140210 Sư phạm Tin học -
7 7140211 Sư phạm Vật lý -
8 7140212 Sư phạm Hóa học -
9 7140213 Sư phạm Sinh học -
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn -
11 7140218 Sư phạm Lịch sử -
12 7140219 Sư phạm Địa lý -
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc -
14 7140222 Sư phạm Mỹ thuật -
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên -
16 7140248 Giáo dục pháp luật -
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý -
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học -
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) -
20 7229030 Văn học -
21 7229040 Văn hóa học -
22 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng -
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) -
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) -
25 7320101 Báo chí -
26 7320108 Quan hệ công chúng -
27 7420201 Công nghệ sinh học -
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường -
29 7460108 Khoa học dữ liệu -
30 7480201 Công nghệ thông tin -
31 7520401 Vật lý kỹ thuật -
32 7760101 Công tác xã hội -
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường -

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non -
2 7140202 Giáo dục Tiểu học -
3 7140205 Giáo dục Chính trị -
4 7140206 Giáo dục Thể chất -
5 7140209 Sư phạm Toán học -
6 7140210 Sư phạm Tin học -
7 7140211 Sư phạm Vật lý -
8 7140212 Sư phạm Hóa học -
9 7140213 Sư phạm Sinh học -
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn -
11 7140218 Sư phạm Lịch sử -
12 7140219 Sư phạm Địa lý -
13 7140221 Sư phạm Âm nhạc -
14 7140222 Sư phạm Mỹ thuật -
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên -
16 7140248 Giáo dục pháp luật -
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý -
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học -
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) -
20 7229030 Văn học -
21 7229040 Văn hóa học -
22 7310401 Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng -
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) -
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) -
25 7320101 Báo chí -
26 7320108 Quan hệ công chúng -
27 7420201 Công nghệ sinh học -
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường -
29 7460108 Khoa học dữ liệu -
30 7480201 Công nghệ thông tin -
31 7520401 Vật lý kỹ thuật -
32 7760101 Công tác xã hội -
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường -
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.