1.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng năm 2024 mới nhất
Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.25 | M01; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 27.50 | A00; B00; C00; D01 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 27.20 | C00; C19; C20; D66 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23.25 | T01; T02; T03; T05 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26.18 | A00; A01 | |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 24.10 | A00; A01 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 26.00 | A00; A01; A02 | |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25.99 | A00; B00; D07 | |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25.12 | B00; B03; B08 | |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.83 | C00; C14; D66 | |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.13 | C00; C19 | |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.90 | C00; D15 | |
| 13 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 19.05 | N00; N01 | |
| 14 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 24.30 | H00; H07 | |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 25.24 | A00; A02; B00; D90 | |
| 16 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | - | ||
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 27.43 | C00; C19; C20 | |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 26.50 | A00; B00; C00; D01 | |
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 25.17 | C00; C19; D14 | |
| 20 | 7229030 | Văn học | 26.00 | C00; C14; D15; D66 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | 24.25 | C00; C14; D15; D66 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | 25.41 | B00; C00; D01; D66 | |
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 24.25 | C00; D15 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 24.25 | C00; D14; D15 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | 25.80 | C00; C14; D01; D66 | |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 25.33 | C00; D01; D14; D15 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 19.00 | B00; B03; B08; D07 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | 21.30 | A00; B00; D07 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 20.10 | A00; A01 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.35 | A00; A01 | |
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 17.20 | A00; A01; A02 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.68 | C00; C19; C20; D01 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.15 | A00; B00; B03; C04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 23.00 | M01; M09 | Giỏi |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 28.00 | A00; B00; C00; D01 | Giỏi |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26.25 | C00; C19; C20; D66 | Giỏi |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | 23.30 | T01; T02; T03; T05 | Khá hoặc Giỏi |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 29.00 | A00; A01 | Giỏi |
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 26.45 | A00; A01 | Giỏi |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 28.40 | A00; A01; A02 | Giỏi |
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 28.84 | A00; B00; D07 | Giỏi |
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 27.50 | B00; B03; B08 | Giỏi |
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 28.00 | C00; C14; D66 | Giỏi |
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 28.10 | C00; C19 | Giỏi |
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27.10 | C00; D15 | Giỏi |
| 13 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | 25.00 | N00; N01 | Khá hoặc Giỏi |
| 14 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | 25.25 | H00; H07 | Khá hoặc Giỏi |
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 27.10 | A00; A02; B00; D90 | Giỏi |
| 16 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | - | ||
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 26.70 | C00; C19; C20; D78 | Giỏi |
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | 23.75 | A00; B00; C00; D01 | Giỏi |
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | 24.00 | C00; C19; D14 | |
| 20 | 7229030 | Văn học | 24.25 | C00; C14; D15; D66 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | 23.75 | C00; C14; D15; D66 | |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | 26.25 | B00; C00; D01; D66 | |
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | 24.25 | C00; D15 | |
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | 23.75 | C00; D14; D15 | |
| 25 | 7320101 | Báo chí | 26.90 | C00; C14; D01; D66 | |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 26.45 | C00; D01; D14; D15 | |
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 24.00 | B00; B03; B08; D07 | |
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | 23.70 | A00; B00; D07 | |
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 19.00 | A00; A01 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.00 | A00; A01 | |
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | 19.00 | A00; A01; A02 | |
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.75 | C00; C19; C20; D01 | |
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.00 | A00; B00; B03; C04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | - | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | - | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | - | ||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | - | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | - | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | - | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | - | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | - | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | - | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | - | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | - | ||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | - | ||
| 13 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | - | ||
| 14 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | - | ||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | ||
| 16 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | - | ||
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - | ||
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | - | ||
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | - | ||
| 20 | 7229030 | Văn học | - | ||
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | - | ||
| 22 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | - | ||
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | - | ||
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | - | ||
| 25 | 7320101 | Báo chí | - | ||
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | - | ||
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | - | ||
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | - | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ||
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | - | ||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | - | ||
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm TPHCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | - | ||
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | - | ||
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | - | ||
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | - | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | - | ||
| 6 | 7140210 | Sư phạm Tin học | - | ||
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | - | ||
| 8 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | - | ||
| 9 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | - | ||
| 10 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | - | ||
| 11 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | - | ||
| 12 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | - | ||
| 13 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | - | ||
| 14 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | - | ||
| 15 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | - | ||
| 16 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | - | ||
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | - | ||
| 18 | 7140250 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | - | ||
| 19 | 7229010 | Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) | - | ||
| 20 | 7229030 | Văn học | - | ||
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | - | ||
| 22 | 7310401 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | - | ||
| 23 | 7310501 | Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch) | - | ||
| 24 | 7310630 | Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) | - | ||
| 25 | 7320101 | Báo chí | - | ||
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | - | ||
| 27 | 7420201 | Công nghệ sinh học | - | ||
| 28 | 7440112 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | - | ||
| 29 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | - | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | - | ||
| 31 | 7520401 | Vật lý kỹ thuật | - | ||
| 32 | 7760101 | Công tác xã hội | - | ||
| 33 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | - |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn (Đại học Đà Nẵng) (VKU): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (DSK): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học FPT Cần Thơ (FPT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất