1.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế miền Đông năm 2024 mới nhất
Đại học Quốc tế miền Đông chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600.00 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | ||
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600.00 | ||
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600.00 | ||
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600.00 | ||
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600.00 | ||
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600.00 | ||
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 5 | 7510302 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.