1.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế miền Đông (EIU) 2025 mới nhất
Trường Đại học Quốc tế miền Đông (EIU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 17.00 | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 600.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 600.00 | ||
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 600.00 | ||
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600.00 | ||
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600.00 | ||
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600.00 | ||
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 600.00 | ||
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600.00 | ||
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X06; X25; X26 | |
| 3 | 7480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 4 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 5 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 6 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 7 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 18.00 | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 | |
| 8 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 9 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.00 | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X01; X05; X06; X07; X25; X26; X27 | |
| 10 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07; D09; D10; X01; X25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.