video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.5 K lượt search
DBD

Điểm chuẩn Đại học Bình Dương năm 2024 mới nhất

Mã trường: DBD 5.0 1.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3  phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D10; D66
2 7310301 Xã hội học 15.00 A01; A09; C00; D01
3 7310613 Nhật Bản học 15.00 A01; A09; C00; D15
4 7310614 Hàn Quốc học 15.00 A01; A09; C00; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; A09; C00; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A01; A09; C00; D01
7 7340301 Kế toán 15.00 A01; A09; C00; D01
8 7380101 Luật 15.00 A01; A09; C00; D01
9 7380107 Luật kinh tế 15.00 A01; A09; C00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A09; D01; K01
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A09; V00; V01
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A09
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A02; A09; D01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A09; C00; D01
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A09; B00; D07
16 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A09; V00; V01
17 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; C08; D07
18 7720203 Hóa dược 15.00 A00; B00; C08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
2 7310301 Xã hội học 500.00
3 7310613 Nhật Bản học 500.00
4 7310614 Hàn Quốc học 500.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00
7 7340301 Kế toán 500.00
8 7380101 Luật 500.00
9 7380107 Luật kinh tế 500.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 500.00
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 500.00
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500.00
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
16 7580101 Kiến trúc 500.00
17 7720203 Hóa dược 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D10; D66
2 7310301 Xã hội học 15.00 A01; A09; C00; D01
3 7310613 Nhật Bản học 15.00 A01; A09; C00; D15
4 7310614 Hàn Quốc học 15.00 A01; A09; C00; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; A09; C00; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A01; A09; C00; D01
7 7340301 Kế toán 15.00 A01; A09; C00; D01
8 7380101 Luật 15.00 A01; A09; C00; D01
9 7380107 Luật kinh tế 15.00 A01; A09; C00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A09; D01; K01
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A09; V00; V01
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A09
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A02; A09; D01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A09; C00; D01
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A09; B00; D07
16 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A09; V00; V01
17 7720203 Hóa dược 15.00 A00; B00; C08; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.