video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
824 lượt search
DBD

Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương năm 2022 - 2023

Mã trường: DBD 5.0 824 lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Bình Dương năm 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Bình Dương thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D10; D66
2 7310613 Nhật Bản học 15.00 A01; A09; C00; D15
3 7310614 Hàn Quốc học 15.00 A01; A09; C00; D15
4 7310630 Việt Nam học 15.00 A01; A09; C00; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; A09; C00; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A01; A09; C00; D01
7 7340301 Kế toán 15.00 A01; A09; C00; D01
8 7380107 Luật kinh tế 15.00 A01; A09; C00; D01
9 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A09; B00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A09; D01; K01
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A09; V00; V01
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A09
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A02; A09; D01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A09; C00; D01
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A09; B00; D07
16 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A09; V00; V01
17 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; C08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00 A01; D01; D10; D66
2 7310613 Nhật Bản học 500.00 A01; A09; C00; D15
3 7310614 Hàn Quốc học 500.00 A01; A09; C00; D15
4 7310630 Việt Nam học 500.00 A01; A09; C00; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00 A01; A09; C00; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00 A01; A09; C00; D01
7 7340301 Kế toán 500.00 A01; A09; C00; D01
8 7380107 Luật kinh tế 500.00 A01; A09; C00; D01
9 7420201 Công nghệ sinh học 500.00 A00; A09; B00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 500.00 A00; A09; D01; K01
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 500.00 A00; A09; V00; V01
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 500.00 A00; A01; A02; A09
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00 A00; A02; A09; D01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 500.00 A00; A09; C00; D01
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00 A00; A09; B00; D07
16 7580101 Kiến trúc 500.00 A00; A09; V00; V01
17 7720201 Dược học 500.00 A00; B00; C08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D10; D66
2 7310613 Nhật Bản học 15.00 A01; A09; C00; D15
3 7310614 Hàn Quốc học 15.00 A01; A09; C00; D15
4 7310630 Việt Nam học 15.00 A01; A09; C00; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A01; A09; C00; D01
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A01; A09; C00; D01
7 7340301 Kế toán 15.00 A01; A09; C00; D01
8 7380107 Luật kinh tế 15.00 A01; A09; C00; D01
9 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A00; A09; B00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A09; D01; K01
11 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A09; V00; V01
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A09
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A02; A09; D01
14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A09; C00; D01
15 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A09; B00; D07
16 7580101 Kiến trúc 15.00 A00; A09; V00; V01
17 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; C08; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.