879 lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Bình Dương năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Bình Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D10; D66 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | 15.00 | A01; A09; C00; D15 | Cơ sở chính |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | 15.00 | A01; A09; C00; D15 | Cơ sở chính |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A09; D01; K01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; A09; V00; V01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | Cơ sở chính |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A02; A09; D01 | Cơ sở chính |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A09; B00; D07 | Cơ sở chính |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; A09; V00; V01 | Cơ sở chính |
| 16 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; C08; D07 | Cơ sở chính |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500.00 | A01; D01; D10; D66 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 500.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | 500.00 | A01; A09; C00; D15 | Cơ sở chính |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | 500.00 | A01; A09; C00; D15 | Cơ sở chính |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 500.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 500.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | A00; A09; D01; K01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 500.00 | A00; A09; V00; V01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 500.00 | A00; A01; A02; A09 | Cơ sở chính |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 500.00 | A00; A02; A09; D01 | Cơ sở chính |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500.00 | A00; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 500.00 | A00; A09; B00; D07 | Cơ sở chính |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | 500.00 | A00; A09; V00; V01 | Cơ sở chính |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D10; D66 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 2 | 7310301 | Xã hội học | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính |
| 3 | 7310613 | Nhật Bản học | 15.00 | A01; A09; C00; D15 | Cơ sở chính |
| 4 | 7310614 | Hàn Quốc học | 15.00 | A01; A09; C00; D15 | Cơ sở chính |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A01; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A09; D01; K01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 10 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; A09; V00; V01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 11 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; A09 | Cơ sở chính |
| 12 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A02; A09; D01 | Cơ sở chính |
| 13 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A09; C00; D01 | Cơ sở chính; phân hiệu |
| 14 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A09; B00; D07 | Cơ sở chính |
| 15 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; A09; V00; V01 | Cơ sở chính |
| 16 | 7720201 | Dược học | 0.00 | A00; B00; C08; D07 | Cơ sở chính; Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.