3.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh năm 2024 mới nhất
Đại học Trà Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 4 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM, điểm đánh giá đầu vào V-SAT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 15.00 | N00 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 15.00 | N00 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 15.00 | C00; D01; D14 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D14; DH1 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.25 | D01; D09; D14; DH1 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 15.00 | C00; D14 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 15.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 15.00 | C00; C04; D01; D14 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C14; C15 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | C00; C04; D01; D14 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A00; B00; B08; D90 | |
| 17 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 23 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15.00 | A00; B00; D07 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; C14; D01; D84 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A01; A02; B00; B08 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 29 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | A00; B00; B08; D90 | |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A02; B00; B08; D90 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A02; B00; B08; D90 | |
| 32 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A02; B00; B08; D90 | |
| 33 | 7720101 | Y khoa | 25.00 | B00; B08 | |
| 34 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.00 | B00; B08 | |
| 35 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00 | |
| 36 | 7720203 | Hóa dược | 15.00 | A00; B00 | |
| 37 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | B00; B08 | |
| 38 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24.62 | B00; B08 | |
| 39 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00 | |
| 40 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.00 | A00; B00 | |
| 41 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00 | |
| 42 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | A00; B00 | |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội | 15.00 | C00; D78; D66; C04 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | C00; C04; D01; D15 | |
| 45 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 20.00 | C00; C14; C19; D78 | |
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; B00; B02; B08 | |
| 47 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 48 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | 15.00 | A00; A01; C01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 400.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 400.00 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 500.00 | ||
| 4 | 7229040 | Văn hóa học | 400.00 | ||
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 400.00 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 400.00 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 400.00 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 400.00 | ||
| 9 | 7340122 | Thương mại điện tử | 400.00 | ||
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 400.00 | ||
| 11 | 7340301 | Kế toán | 400.00 | ||
| 12 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 400.00 | ||
| 13 | 7380101 | Luật | 400.00 | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 400.00 | ||
| 15 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 400.00 | ||
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 400.00 | ||
| 17 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 400.00 | ||
| 18 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 400.00 | ||
| 19 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 400.00 | ||
| 20 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 400.00 | ||
| 21 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 400.00 | ||
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 400.00 | ||
| 23 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 400.00 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 400.00 | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 400.00 | ||
| 26 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 400.00 | ||
| 27 | 7620101 | Nông nghiệp | 400.00 | ||
| 28 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 400.00 | ||
| 29 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 400.00 | ||
| 30 | 7640101 | Thú y | 400.00 | ||
| 31 | 7720101 | Y khoa | 900.00 | ||
| 32 | 7720110 | Y học dự phòng | 500.00 | ||
| 33 | 7720201 | Dược học | 700.00 | ||
| 34 | 7720203 | Hóa dược | 400.00 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 700.00 | ||
| 36 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 900.00 | ||
| 37 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 700.00 | ||
| 38 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 500.00 | ||
| 39 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 500.00 | ||
| 40 | 7720701 | Y tế công cộng | 400.00 | ||
| 41 | 7760101 | Công tác xã hội | 400.00 | ||
| 42 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 400.00 | ||
| 43 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 500.00 | ||
| 44 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 400.00 | ||
| 45 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | 400.00 | ||
| 46 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | 400.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 18.00 | N00 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 18.00 | N00 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 18.00 | C00; D01; D14 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D09; D14; DH1 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.00 | D01; D09; D14; DH1 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 18.00 | C00; D14 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 18.00 | C00; D01; C19; C20 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | C00; C04; D01; D14 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 11 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C14; C15 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 14 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 18.00 | C00; C04; D01; D14 | |
| 15 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; B00; B08; D90 | |
| 17 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 18.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D07 | |
| 19 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 20 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 22 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 23 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 24 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18.00 | A00; B00; D07 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 23.00 | A00; C14; D01; D84 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A01; A02; B00; B08 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 28 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 29 | 7620101 | Nông nghiệp | 18.00 | A00; B00; B08; D90 | |
| 30 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 18.00 | A02; B00; B08; D90 | |
| 31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.00 | A02; B00; B08; D90 | |
| 32 | 7640101 | Thú y | 18.00 | A02; B00; B08; D90 | |
| 33 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.00 | B00; B08 | |
| 34 | 7720203 | Hóa dược | 18.00 | A00; B00 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 21.00 | B00; B08 | |
| 36 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 24.00 | A00; B00 | |
| 37 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.00 | A00; B00 | |
| 38 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00 | |
| 39 | 7720701 | Y tế công cộng | 18.00 | A00; B00 | |
| 40 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.00 | C00; D78; D66; C04 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | C00; C04; D01; D15 | |
| 42 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 25.00 | C00; C14; C19; D78 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.00 | A00; B00; B02; B08 | |
| 44 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 45 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | 18.00 | A00; A01; C01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 225.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 225.00 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 225.00 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế | 225.00 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 225.00 | ||
| 6 | 7340122 | Thương mại điện tử | 225.00 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 225.00 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 225.00 | ||
| 9 | 7380101 | Luật | 225.00 | ||
| 10 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 225.00 | ||
| 11 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 225.00 | ||
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 225.00 | ||
| 13 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 225.00 | ||
| 14 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 225.00 | ||
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 225.00 | ||
| 16 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 225.00 | ||
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 225.00 | ||
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 225.00 | ||
| 19 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 225.00 | ||
| 20 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 225.00 | ||
| 21 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 225.00 | ||
| 22 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 225.00 | ||
| 23 | 7620101 | Nông nghiệp | 225.00 | ||
| 24 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 225.00 | ||
| 25 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 225.00 | ||
| 26 | 7640101 | Thú y | 225.00 | ||
| 27 | 7720101 | Y khoa | 300.00 | ||
| 28 | 7720110 | Y học dự phòng | 270.00 | ||
| 29 | 7720201 | Dược học | 300.00 | ||
| 30 | 7720203 | Hóa dược | 225.00 | ||
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | 270.00 | ||
| 32 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 300.00 | ||
| 33 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 270.00 | ||
| 34 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 270.00 | ||
| 35 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 270.00 | ||
| 36 | 7720701 | Y tế công cộng | 225.00 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 225.00 | ||
| 38 | TA7340101 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh tổng hợp, dạy và học bằng Tiếng Anh) | 225.00 | ||
| 39 | TA7480201 | Công nghệ thông tin (dạy và học bằng Tiếng Anh) | 225.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.