538 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh (DVT) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Trà Vinh (DVT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 15.00 | N00 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 15.00 | N00 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 15.00 | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 15.00 | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 20.25 | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.00 | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 20.50 | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | |
| 15 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | |
| 20 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | |
| 21 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | |
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | |
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15.00 | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 17.00 | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | |
| 28 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 33 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 34 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 35 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 36 | 7720101 | Y khoa | 23.00 | B08; B00 | |
| 37 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.00 | B08; B00 | |
| 38 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; B00 | |
| 39 | 7720203 | Hóa dược | 15.00 | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 | |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.25 | B08; B00 | |
| 41 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.75 | B08; B00 | |
| 42 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.00 | A00; B00 | |
| 43 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18.00 | A00; B00 | |
| 44 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00 | |
| 45 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | A00; B00 | |
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 20.00 | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.25 | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | |
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 18.75 | B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01 | |
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 15.56 | N00 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 15.56 | N00 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 15.56 | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.56 | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 21.30 | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 15.56 | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 15.56 | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 21.30 | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 21.30 | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 21.00 | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.56 | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.56 | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.56 | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 15.56 | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | |
| 15 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.56 | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.56 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.56 | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.56 | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | |
| 20 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.56 | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | |
| 21 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.56 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.56 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.56 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.56 | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | |
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.56 | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | |
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15.56 | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 20.10 | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | |
| 28 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp | 15.56 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.56 | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.56 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.56 | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.56 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 33 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.56 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 34 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.56 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 35 | 7640101 | Thú y | 15.56 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 36 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.00 | B08; B00 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 15.56 | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 | |
| 38 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.25 | B08; B00 | |
| 39 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 21.90 | A00; B00 | |
| 40 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21.30 | A00; B00 | |
| 41 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 21.30 | A00; B00 | |
| 42 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.56 | A00; B00 | |
| 43 | 7760101 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 21.30 | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | |
| 44 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.56 | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | |
| 45 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 20.10 | B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01 | |
| 46 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.56 | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210201 | Âm nhạc học | 15.00 | N00 | |
| 2 | 7210210 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống | 15.00 | N00 | |
| 3 | 7220106 | Ngôn ngữ Khmer | 15.00 | C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 15.00 | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | 23.00 | C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09 | |
| 9 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 19.00 | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | 22.25 | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27 | |
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55 | |
| 14 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53 | |
| 15 | 7340406 | Quản trị văn phòng | 15.00 | C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79 | |
| 16 | 7380101 | Luật | 20.00 | A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 18 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | |
| 19 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 | |
| 20 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15.00 | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | |
| 21 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 22 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 23 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15.00 | A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07 | |
| 24 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15.00 | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | |
| 25 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07 | |
| 26 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 15.00 | A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 17.00 | A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26 | |
| 28 | 7519002 | Công nghệ nông nghiệp | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 31 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 15.00 | A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07 | |
| 32 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 33 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 34 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 35 | 7640101 | Thú y | 15.00 | A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 | |
| 36 | 7720101 | Y khoa | 23.50 | B08; B00 | |
| 37 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.00 | B08; B00 | |
| 38 | 7720201 | Dược học | 20.00 | A00; B00 | |
| 39 | 7720203 | Hóa dược | 15.00 | A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11 | |
| 40 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.25 | B08; B00 | |
| 41 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 23.25 | B08; B00 | |
| 42 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.00 | A00; B00 | |
| 43 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 18.00 | A00; B00 | |
| 44 | 7720603 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00 | |
| 45 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | A00; B00 | |
| 46 | 7760101 | Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) | 20.00 | C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78 | |
| 47 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.25 | C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74 | |
| 48 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 18.75 | B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01 | |
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 15.00 | A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.