video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
538 lượt search
DVT

Điểm chuẩn Đại học Trà Vinh (DVT) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DVT 5.0 538 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Trà Vinh (DVT)  đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210201 Âm nhạc học 15.00 N00
2 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15.00 N00
3 7220106 Ngôn ngữ Khmer 15.00 C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91
6 7229040 Văn hóa học 15.00 C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
7 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
8 7310201 Chính trị học 20.25 C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
9 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
10 7310401 Tâm lý học 20.50 C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
12 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
14 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
15 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
16 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25
17 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
20 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
21 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
25 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
28 7519002 Công nghệ nông nghiệp 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
32 7620101 Nông nghiệp 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
33 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
34 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
35 7640101 Thú y 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
36 7720101 Y khoa 23.00 B08; B00
37 7720110 Y học dự phòng 18.00 B08; B00
38 7720201 Dược học 20.00 A00; B00
39 7720203 Hóa dược 15.00 A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11
40 7720301 Điều dưỡng 18.25 B08; B00
41 7720501 Răng - Hàm - Mặt 22.75 B08; B00
42 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.00 A00; B00
43 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.00 A00; B00
44 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; B00
45 7720701 Y tế công cộng 15.00 A00; B00
46 7760101 Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) 20.00 C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.25 C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
48 7810301 Quản lý thể dục thể thao 18.75 B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210201 Âm nhạc học 15.56 N00
2 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15.56 N00
3 7220106 Ngôn ngữ Khmer 15.56 C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.56 D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 21.30 D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91
6 7229040 Văn hóa học 15.56 C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
7 7310101 Kinh tế 15.56 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
8 7310201 Chính trị học 21.30 C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
9 7310205 Quản lý nhà nước 21.30 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
10 7310401 Tâm lý học 21.00 C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.56 A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
12 7340122 Thương mại điện tử 15.56 A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.56 A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
14 7340301 Kế toán 15.56 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
15 7340406 Quản trị văn phòng 15.56 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
16 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25
17 7420201 Công nghệ sinh học 15.56 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.56 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.56 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
20 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.56 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
21 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.56 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.56 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.56 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.56 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
25 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.56 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.56 A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20.10 A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
28 7519002 Công nghệ nông nghiệp 15.56 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.56 A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.56 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.56 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
32 7620101 Nông nghiệp 15.56 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
33 7620112 Bảo vệ thực vật 15.56 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
34 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.56 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
35 7640101 Thú y 15.56 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
36 7720110 Y học dự phòng 18.00 B08; B00
37 7720203 Hóa dược 15.56 A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11
38 7720301 Điều dưỡng 18.25 B08; B00
39 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 21.90 A00; B00
40 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 21.30 A00; B00
41 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 21.30 A00; B00
42 7720701 Y tế công cộng 15.56 A00; B00
43 7760101 Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) 21.30 C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
44 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.56 C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
45 7810301 Quản lý thể dục thể thao 20.10 B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01
46 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.56 A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210201 Âm nhạc học 15.00 N00
2 7210210 Biểu diễn nhạc cụ truyền thống 15.00 N00
3 7220106 Ngôn ngữ Khmer 15.00 C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 D01; D14; D15; D04; X78; X79; X91
6 7229040 Văn hóa học 15.00 C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
7 7310101 Kinh tế 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
8 7310201 Chính trị học 23.00 C00; C20; D01; X74; Y07; Y08; Y09
9 7310205 Quản lý nhà nước 19.00 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
10 7310401 Tâm lý học 22.25 C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
11 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A08; D01; X02; X25; X27
12 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; C14; X06; X07; X26; X56
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; X53; X55
14 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C01; D01; X25; X26; X53
15 7340406 Quản trị văn phòng 15.00 C00; C04; D01; X70; X71; X78; X79
16 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; D01; X70; X78; X25
17 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
18 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
19 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27
20 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
21 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
22 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.00 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
23 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A02; A03; X05; X06; X07
24 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
25 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 A00; A01; A03; C01; X05; X06; X07
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15.00 A00; B00; C02; D07; X09; X10; X11
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 17.00 A00; C14; D01; D84; X03; X23; X26
28 7519002 Công nghệ nông nghiệp 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 15.00 A01; A02; B00; B08; X06; X10; X14
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 15.00 A00; A01; A03; A04; X05; X06; X07
32 7620101 Nông nghiệp 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
33 7620112 Bảo vệ thực vật 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
34 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
35 7640101 Thú y 15.00 A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28
36 7720101 Y khoa 23.50 B08; B00
37 7720110 Y học dự phòng 18.00 B08; B00
38 7720201 Dược học 20.00 A00; B00
39 7720203 Hóa dược 15.00 A00; B00; D07; A11; X09; X10; X11
40 7720301 Điều dưỡng 18.25 B08; B00
41 7720501 Răng - Hàm - Mặt 23.25 B08; B00
42 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.00 A00; B00
43 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học 18.00 A00; B00
44 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.00 A00; B00
45 7720701 Y tế công cộng 15.00 A00; B00
46 7760101 Công tác xã hội (Công tác xã hội; Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế) 20.00 C00; C20; C08; D66; X66; X74; X78
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.25 C00; C04; D01; D15; D14; X70; X74
48 7810301 Quản lý thể dục thể thao 18.75 B03; C00; C14; B08; D14; X58; X01
49 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.