1.9 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Xây dựng Miền Tây 2024 mới nhất
Đại học Xây dựng Miền Tây chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm xét tuyển kết hợp và điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D14; D15 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01; V02; V03 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 14.50 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 15.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D14; D15 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | V00; V01; V02; V03 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 18.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01; V02; V03 | Điểm thi TN THPT kết hợp với năng khiếu |
| 2 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | V00; V01; V02; V03 | Điểm học bạ kết hợp với năng khiếu |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.