1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Miền Tây 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Xây dựng Miền Tây 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Xây dựng Miền Tây thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D14; D15 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 15.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01; V02; V03 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 15.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 15.00 | A00; A01; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D14; D15 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 18.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 4 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | V00; V01; V02; V03 | |
| 5 | 7580106 | Quản lý đô thị và công trình | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 6 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 7 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông | 18.00 | A00; A01; B00; D01 | |
| 8 | 7580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước (Kỹ sư) | 18.00 | A00; A01; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.