video.vietjack.com
1.5 K lượt search
DDA

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026

Mã trường: DDA 5.0 1.5 K lượt xem 2 tuần trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Công nghệ Đông Á 2026

Tên trường: Đại học Công nghệ Đông Á

Tên tiếng Anh: Dong A University

Mã trường: DDA

Địa chỉ: Toà nhà Polyco, đường Trần Hữu Dực, Xuân Phương, Hà Nội

Website: https://eaut.edu.vn/

icon

Mã trường: DDA

Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

Tên tiếng Anh: East Asia University of Techonology

Tên viết tắt: EAUT

Địa chỉ: Phường Võ Cường – Thành Phố Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh

Website: https://eaut.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026

TT Tên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển  
Các ngành đào tạo Đại học    
1. Công nghệ thông tin 7480201 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

A03:Toán, Vật lý, Lịch sử

A05: Toán, Hoá học, Lịch sử

A06: Toán, Hoá học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

*Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành:

– Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh)

– Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia)

 
2. Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số  
3. Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng  
4. Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử 7510301  
5. Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn  
6. Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa 7510303  
7. Công nghệ kỹ thuật Ô tô  7510205  
8. Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 7510206  
9. Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí  
10 Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) 7510406  
11 Công nghệ Chế tạo máy 7510202  
12 Chuyên ngành Cơ điện tử  
13 Kỹ thuật Xây dựng 7580201  
14 Kiến trúc 7580101  
15 Chuyên ngành Kiến trúc nội thất  
16 Công nghệ Thực phẩm 7540101  
 
 
17 Kế Toán 7340301 A00: Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A02: Toán, Vật lý, Sinh học

A03:Toán, Vật lý, Lịch sử

A05: Toán, Hoá học, Lịch sử

A06: Toán, Hoá học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật

A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý

C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học

C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

D10: Toán, Tiếng Anh, Địa lí

 
18 Chuyên ngành Kế toán định hướng ACCA  
19 Tài chính Ngân hàng 7340201  
20 Công nghệ tài chính 7340205  
21 Quản trị kinh doanh 7340101

 
22 Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thời trang  
23 Marketing 7340115  
24 Quản trị nhân lực 7340404  
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605  
26 Luật 7380101  
27 Ngôn ngữ Anh 7220201 C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hoá học

C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử

C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí

C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung

D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật

D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

D83: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung

D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

 
28 Ngôn Ngữ Trung Quốc 7220204  
29 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210  
30 Ngôn ngữ Nhật 7220209  
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103  
32 Quản trị khách sạn 7810201  
33 Dược học 7720201 A00: Toán, Vật lí, Hoá học

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A03: Toán Vật lí, Lịch sử

B00: Toán, Hoá học, Sinh học

B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

B04: Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh

 
34 Điều dưỡng 7720301

Học phí Đại học Công nghệ Đông Á 2026 - 2027

1. Các khoản thu ngoài học phí

– Hồ sơ và Lệ phí xét tuyển học bạ: 350.000đ/sinh viên

– Lệ phí nhập học: 50.000đ/sinh viên

– Thẻ thư viện tích hợp Thẻ gửi xe: 100.000đ/sinh viên

– Thẻ sinh viên: 50.000đ/sinh viên

– Bảo hiểm y tế bắt buộc: Theo quy định

– Khám sức khỏe: Theo quy định

– Đoàn phí: Theo quy định

– Lệ phí thi lại, học lại: Áp dụng cụ thể với từng môn học

– Đồng phục: 400.000đ.

2. Học phí

Năm học 2026 – 2027 dự kiến học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:

- Khối ngành kỹ thuật: 14.000.000đ – 20.000.000đ/kỳ.

- Khối ngành kinh tế – xã hội: 16.000.000đ – 21.500.000đ/kỳ.

- Khối ngành sức khỏe: 18.000.000 – 24.000.000đ/kỳ.

Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025

(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)

Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.

Xem chi tiết