Mã trường: DDA
Tên trường: Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á
Tên tiếng Anh: East Asia University of Techonology
Tên viết tắt: EAUT
Địa chỉ: Phường Võ Cường – Thành Phố Bắc Ninh – Tỉnh Bắc Ninh
Website: https://eaut.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Công Nghệ Đông Á 2026
| TT | Tên ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | |
| Các ngành đào tạo Đại học | ||||
| 1. | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch sử, Địa lí A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh *Áp dụng xét thêm các tổ hợp sau với các ngành: – Công nghệ Thực phẩm: (B00: Toán, Hoá học, Sinh học, D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh) – Thiết kế đồ hoạ số, Kiến trúc, Kiến trúc nội thất(xét tuyển thêm khối ngành H,V Khối và sử dụng kết quả của các bài thi năng khiếu mà các thí sinh đã tham gia) |
|
| 2. | Chuyên ngành Thiết kế đồ họa số | |||
| 3. | Chuyên ngành Trí Tuệ nhân tạo ứng dụng | |||
| 4. | Công nghệ Kỹ thuật Điện – Điện tử | 7510301 | ||
| 5. | Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Bán dẫn | |||
| 6. | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và Tự Động hóa | 7510303 | ||
| 7. | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | ||
| 8. | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) | 7510206 | ||
| 9. | Chuyên ngành Điện lạnh và điều hoà không khí | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường(Chuyên ngành Công nghệ nước) | 7510406 | ||
| 11 | Công nghệ Chế tạo máy | 7510202 | ||
| 12 | Chuyên ngành Cơ điện tử | |||
| 13 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | ||
| 14 | Kiến trúc | 7580101 | ||
| 15 | Chuyên ngành Kiến trúc nội thất | |||
| 16 | Công nghệ Thực phẩm | 7540101 | ||
| 17 | Kế Toán | 7340301 | A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh A02: Toán, Vật lý, Sinh học A03:Toán, Vật lý, Lịch sử A05: Toán, Hoá học, Lịch sử A06: Toán, Hoá học, Địa lí A07: Toán, Lịch sử, Địa lí A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật A09: Toán, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật A10: Toán, Vật lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật A11: Toán, Hoá học, Giáo dục kinh tế và pháp luật C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lý C02: Toán, Ngữ Văn, Hoá học C03: Toán, Ngữ Văn, Lịch sử C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh D10: Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
|
| 18 | Chuyên ngành Kế toán định hướng ACCA | |||
| 19 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | ||
| 20 | Công nghệ tài chính | 7340205 | ||
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 |
||
| 22 | Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Thời trang | |||
| 23 | Marketing | 7340115 | ||
| 24 | Quản trị nhân lực | 7340404 | ||
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | ||
| 26 | Luật | 7380101 | ||
| 27 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
C01: Ngữ Văn, Toán, Vật lí C02: Ngữ văn, Toán, Hoá học C03: Toán, Ngữ văn, Lịch sử C04: Toán, Ngữ văn, Địa lí C14: Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục kinh tế và pháp luật C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung D06: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Nhật D78: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh D83: Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung D66: Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh |
|
| 28 | Ngôn Ngữ Trung Quốc | 7220204 | ||
| 29 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | ||
| 30 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | ||
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | ||
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | ||
| 33 | Dược học | 7720201 | A00: Toán, Vật lí, Hoá học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học A03: Toán Vật lí, Lịch sử B00: Toán, Hoá học, Sinh học B01: Toán, Sinh học, Lịch sử B02: Toán, Sinh học, Địa lí B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn B04: Toán, Sinh học, Giáo dục kinh tế và pháp luật B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh D07: Toán, Hoá học, Tiếng Anh |
|
| 34 | Điều dưỡng | 7720301 | ||
Học phí Đại học Công nghệ Đông Á 2026 - 2027
1. Các khoản thu ngoài học phí
– Hồ sơ và Lệ phí xét tuyển học bạ: 350.000đ/sinh viên
– Lệ phí nhập học: 50.000đ/sinh viên
– Thẻ thư viện tích hợp Thẻ gửi xe: 100.000đ/sinh viên
– Thẻ sinh viên: 50.000đ/sinh viên
– Bảo hiểm y tế bắt buộc: Theo quy định
– Khám sức khỏe: Theo quy định
– Đoàn phí: Theo quy định
– Lệ phí thi lại, học lại: Áp dụng cụ thể với từng môn học
– Đồng phục: 400.000đ.
2. Học phí
Năm học 2026 – 2027 dự kiến học phí Trường Đại học Công nghệ Đông Á cụ thể như sau:
- Khối ngành kỹ thuật: 14.000.000đ – 20.000.000đ/kỳ.
- Khối ngành kinh tế – xã hội: 16.000.000đ – 21.500.000đ/kỳ.
- Khối ngành sức khỏe: 18.000.000 – 24.000.000đ/kỳ.
Ngoài các khoản phí đã được thông báo, nhà trường không tổ chức thu thêm bất cứ khoản phí nào khác nếu không có thông báo chính thức tới sinh viên và gia đình.
Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025
(Đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2025 - 2026)
Thí sinh tham khảo điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2024 và 2023 để có cái nhìn tổng quan về mức độ cạnh tranh và khả năng được nhận vào trường đại học mình mong muốn. Việc này giúp thí sinh có kế hoạch đăng ký nguyện vọng phù hợp để tăng cơ hội được nhận vào trường năm 2025.