- Tên trường: Đại học Tài chính – Marketing
- Tên tiếng Anh: University of Finance – Marketing (UFM)
- Mã trường: DMS
- Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau Đại học – Liên thông – Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 778 Nguyễn Kiệm, phường Đức Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
- SĐT: 028 38726789 – 38726699
- Email: contact@ufm.edu.vn
- Website: https://www.ufm.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ufm.edu.vn/
Mã trường, các ngành Trường Đại Học Tài Chính Marketing 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn) | 260 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (Chương trình chuẩn) | 200 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 3 | 7310108 | Toán kinh tế (Chương trình chuẩn) | 100 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 4 | 7310110 | Quản lý kinh tế (Chương trình chuẩn) | 100 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn) | 360 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 6 | 7340101_TATP | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 120 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 7 | 7340101_TH | Quản trị kinh doanh (Chương trình tích hợp) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 8 | 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn) | 480 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 9 | 7340115_TATP | Marketing (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 120 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 10 | 7340115_TH | Marketing (Chương trình tích hợp) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 11 | 7340116 | Bất động sản (Chương trình chuẩn) | 160 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 12 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn) | 360 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 13 | 7340120_TATP | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 120 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 14 | 7340120_TH | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tích hợp) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại (Chương trình chuẩn) | 240 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn) | 600 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 17 | 7340201_TATP | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiếng Anh toàn phần) | 110 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 18 | 7340201_TH | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tích hợp) | 650 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 19 | 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn) | 500 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 20 | 7340301_TH | Kế toán (Chương trình tích hợp) | 600 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực (Chương trình chuẩn) | 240 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 22 | 7340409 | Hệ thống thông tin quản lý (Chương trình chuẩn) | 115 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn) | 230 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn) | 240 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 25 | 7810201_TH | Quản trị khách sạn (Chương trình tích hợp) | 370 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | ||||
| 26 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Chương trình chuẩn) | 115 | Ưu TiênThi RiêngĐGNL HCMV-SAT | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 |
Học phí chính thức Đại học Tài chính – Marketing 2025 - 2026
Học phí Trường ĐH Tài chính-Marketing áp dụng cho sinh viên trúng tuyển năm 2025 không thay đổi nhiều so với năm 2024, dao động từ 30-64 triệu đồng/năm tùy chương trình đào tạo.
Theo đó, chương trình đào tạo của trường được thiết kế mỗi năm gồm 3 học kỳ, mỗi học kỳ khoảng 12 tuần. Học phí được thu theo từng học kỳ, tính theo số tín chỉ sinh viên đăng ký (khoảng 12-14 tín chỉ/học kỳ).
Mức học phí thu theo đơn giá tín chỉ của từng chương trình đào tạo áp dụng cho khóa tuyển sinh năm 2025 như sau:
| Chương trình đào tạo | Mức học phí/1 tín chỉ (khóa tuyển sinh năm 2025) |
|---|---|
| Chương trình chuẩn | 845.000 đồng/1 tín chỉ |
| Chương trình chuẩn (đối với ngành ngôn ngữ Anh) | 845.000 đồng/tín chỉ |
| Chương trình đặc thù | 1.045.000 đồng/tín chỉ |
| Chương trình tích hợp và tài năng | 1.343.000 đồng/tín chỉ |
| Chương trình tích hợp (áp dụng cho ngành kiểm toán , Công nghệ tài chính) | 1.284.000 đồng/tín chỉ |
| Chương trình tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 1.753.000 đồng/tín chỉ |
Tính theo niên khóa, học phí dao động từ 30 đến 64 triệu đồng/năm tùy chương trình đào tạo. Cụ thể như bảng sau:
| Chương trình đào tạo | Mức học phí tính theo năm (khóa tuyển sinh năm 2025) |
|---|---|
| Chương trình chuẩn | 30 triệu đồng/năm |
| Chương trình chuẩn (đối với ngành ngôn ngữ Anh) | 30 triệu đồng/năm |
| Chương trình đặc thù | 35 triệu đồng/năm |
| Chương trình tích hợp và tài năng | 45 triệu đồng/năm |
| Chương trình tích hợp (áp dụng cho ngành kiểm toán mới mở năm 2025) | 43 triệu đồng/năm |
| Chương trình tiếng Anh toàn phần (định hướng quốc tế) | 64 triệu đồng/năm |
Thông tin thêm về mức thu này, thạc sĩ Nguyễn Thị Kim Phụng, Phó trưởng phòng Tuyển sinh, truyền thông và quan hệ doanh nghiệp nhà trường, cho biết mức học phí trên không thay đổi trong toàn khóa học.
Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing năm 2025




Xem thêm bài viết về Đại học Tài chính – Marketing (UFM) mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Tài chính – Marketing (UFM) năm 2026 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing năm 2026
Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing năm 2025
Điểm chuẩn Đại học Tài chính Marketing năm 2024
Học phí Đại học Tài chính – Marketing (UFM) 2026 - 2027 chính xác nhất