video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7.2 K lượt search
DMT

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2026

Mã trường: DMT 5.0 7.2 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội 2026

Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Tên tiếng Anh: Hanoi University of Natural Resources and Environment

Mã trường: DMT

Địa chỉ: 41A đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Website: https://hunre.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
2 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ - ĐT THPT A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
3 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28
- Học Bạ D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28
- Kết Hợp D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28
4 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
5 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04
- Học Bạ A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04
6 7340116 Bất động sản - ĐT THPT A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
7 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
8 7380101 Luật - ĐT THPT A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70
- Học Bạ A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70
- Kết Hợp A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70
9 7440222 Khí tượng và khí hậu học - ĐT THPT A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
- Học Bạ A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
10 7440224 Thủy văn học - ĐT THPT A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
- Học Bạ A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
11 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững - ĐT THPT A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
12 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04
13 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường - ĐT THPT A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04
- Học Bạ A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04
14 7520501 Kỹ thuật địa chất - ĐT THPT A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm - ĐT THPT A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04
- Học Bạ A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
17 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường - ĐT THPT A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
19 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên - ĐT THPT A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
20 7850103 Quản lý đất đai - ĐT THPT A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
21 7850198 Quản lý tài nguyên nước - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
22 7850199 Quản lý biển - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
- ĐGNL HN Q00
- Kết Hợp A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.