video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
377 lượt search
DMT

Điểm chuẩn trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DMT 5.0 377 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28
2 7340101 Quản trị kinh doanh 22.85 A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
3 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04
4 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
5 7340301 Kế toán 22.25 A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
6 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70
7 7440222 Khí tượng và khí hậu học 15.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
8 7440224 Thủy văn học 15.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
9 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15.00 A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.75 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
13 7520501 Kỹ thuật địa chất 15.00 A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 15.00 A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 15.00 A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
17 7810201 Quản trị khách sạn 21.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 20.95 A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
19 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15.00 A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
20 7850103 Quản lý đất đai 19.25 A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
21 7850198 Quản lý tài nguyên nước 15.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
22 7850199 Quản lý biển 15.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28
2 7340101 Quản trị kinh doanh 24.28 A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
3 7340115 Marketing 24.40 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04
4 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
5 7340301 Kế toán 23.80 A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
6 7380101 Luật 22.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70
7 7440222 Khí tượng và khí hậu học 18.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
8 7440224 Thủy văn học 18.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
9 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 18.00 A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
10 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
13 7520501 Kỹ thuật địa chất 18.00 A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 18.00 A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
17 7810201 Quản trị khách sạn 22.80 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.76 A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
19 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.00 A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
20 7850103 Quản lý đất đai 21.40 A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
21 7850198 Quản lý tài nguyên nước 18.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
22 7850199 Quản lý biển 18.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 111.87 Q00
2 7340115 Marketing 112.67 Q00
3 7340116 Bất động sản 70.00 Q00
4 7340301 Kế toán 108.67 Q00
5 7440222 Khí tượng và khí hậu học 70.00 Q00
6 7440224 Thủy văn học 70.00 Q00
7 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 70.00 Q00
8 7480201 Công nghệ thông tin 70.00 Q00
9 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 70.00 Q00
10 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 116.67 Q00
11 7520501 Kỹ thuật địa chất 70.00 Q00
12 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 70.00 Q00
13 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 70.00 Q00
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 110.00 Q00
15 7810201 Quản trị khách sạn 102.00 Q00
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 101.73 Q00
17 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 70.00 Q00
18 7850103 Quản lý đất đai 92.67 Q00
19 7850198 Quản lý tài nguyên nước 70.00 Q00
20 7850199 Quản lý biển 70.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28
2 7340101 Quản trị kinh doanh 24.28 A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04
3 7340115 Marketing 24.40 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04
4 7340116 Bất động sản 15.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
5 7340301 Kế toán 22.25 A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
6 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70
7 7440222 Khí tượng và khí hậu học 18.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
8 7440224 Thủy văn học 15.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04
9 7440298 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15.00 A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
10 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06; X03; X04
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00 A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 23.75 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
13 7520501 Kỹ thuật địa chất 15.00 A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ 15.00 A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 18.00 A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
17 7810201 Quản trị khách sạn 22.80 A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 22.76 A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
19 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 18.00 A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
20 7850103 Quản lý đất đai 21.40 A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
21 7850198 Quản lý tài nguyên nước 15.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
22 7850199 Quản lý biển 15.00 A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.