1. Các ngành xét tuyển
|
Ngành |
Mã ngành |
|
Khoa học thư viện |
61320202 |
|
Quản lý văn hóa |
61220342 |
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
61320402 |
|
Hướng dẫn du lịch |
61220113 |
2. Các ngành thi tuyển
|
Tên ngành |
Nội dung thi năng khiếu |
|
Sư phạm Âm nhạc |
- Hát 2 bài hoặc Hát 1 bài và đàn 1 bài - Thẩm âm |
|
Sư phạm Mỹ thuật |
- Vẽ ký họa - Thí sinh chọn 1 bài vẽ (do nhà trường chuẩn bị) và trả lời câu hỏi về bố cục, kỹ thuật .v.v. của bài vẽ. |
|
Hội họa |
- Vẽ ký họa - Thí sinh chọn 1 bài vẽ (do nhà trường chuẩn bị) và trả lời câu hỏi về bố cục, kỹ thuật .v.v. của bài vẽ. |
|
Thiết kế công nghiệp |
|
|
Thiết kế thời trang |
|
|
Nhiếp ảnh |
- Chụp ảnh - Thí sinh chọn 1 ảnh (do nhà trường chuẩn bị) và trả lời câu hỏi về bố cục ảnh, kỹ thuật chụp .v.v của ảnh. |
|
Thanh nhạc |
- Hát 2 bài - Thẩm âm |
|
Diễn viên kịch - điện ảnh |
- Diễn tiểu phẩm - Tiếng nói, nhạc cảm |
|
Đạo diễn sân khấu |
- Diễn tiểu phẩm và cấu trúc tiểu phẩm - Tiếng nói, nhạc cảm |