video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
DVP

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Trưng Vương 2025

Mã trường: DVP 5.0 1.2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Trưng Vương 2025 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Trưng Vương 2025

Tên trường: Đại học Trưng Vương

Tên tiếng Anh: Trung Vuong University

Mã trường: DVP

Địa chỉ: Tòa Hồ Gươm Plaza, 102 đường Trần Phú, phường Hà Đông, thành phố Hà Nội

Website: https://tuyensinh.tv-uni.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10
- Học Bạ C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10
2 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
- Học Bạ A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; A07; D01
- Học Bạ A00; A01; A07; D01
4 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
- Học Bạ A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01
5 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT A00; A01; C00; D01
- Học Bạ A00; A01; C00; D01
6 7720301 Điều dưỡng - ĐT THPT A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07
- Học Bạ A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - ĐT THPT A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2
- Học Bạ A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2
8 7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT A00; C00; D01; D14
- Học Bạ A00; C00; D01; D14
9 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; A07; C00; D01
- Học Bạ A00; A01; A07; C00; D01
10 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; D01; D10
- Học Bạ A00; A01; D01; D10
11 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10
- Học Bạ A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; A07; D01
- Học Bạ A00; A01; A07; D01
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT A07; C00; D01; D14
- Học Bạ A07; C00; D01; D14
14 7310106 Kinh tế quốc tế - ĐT THPT A01; C04; C14; D01
- Học Bạ A01; C04; C14; D01
15 7720201 Dược học - ĐT THPT A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07
- Học Bạ A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07
16 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT C00; C19; C20; D01; D09; D10
- Học Bạ C00; C19; C20; D01; D09; D10
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.