video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
230 lượt search
DVP

Điểm chuẩn trường Đại học Trưng Vương (TVUni) năm 2026

Mã trường: DVP 5.0 230 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Trưng Vương (TVUni) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.50 D01; D04; D09; D10; D45; C00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D07; D08; D09; D10; D15; D14; DD2; DH1; DH5; A01; AH2; AH3; AH4; C00
4 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 A01; D01; C04; C14
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20
7 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A07; A00; A01; D01; D14
8 7340201 Tài chính ngân hàng 15.00 A00; A01; A07; D01
9 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20
10 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; D01; D10
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; A07; D01
14 7720101 Y khoa 15.00 A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02
15 7720201 Dược học 20.00 A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02
16 7720301 Điều dưỡng 18.00 A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00
17 7810103 Quản trị dịch vụ và lữ hành 22.00 A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.50 D01; D07; D08; D09; D10; D11; D14; D15; A01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 D01; D04; D09; D10; D45; C00
3 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 D01; D07; D08; D09; D10; D15; D14; DD2; DH1; DH5; A01; AH2; AH3; AH4; C00
4 7310106 Kinh tế quốc tế 15.50 A01; D01; C04; C14
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.50 A00; A01; C00; C02; C15; D01; D14; D15
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.50 A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20
7 7340122 Thương mại điện tử 15.50 A07; A00; A01; D01; D14
8 7340201 Tài chính ngân hàng 15.50 A00; A01; A07; D01
9 7340301 Kế toán 15.50 A00; A01; A07; D01; C01; C03; C14; C20
10 7380107 Luật kinh tế 20.50 A00; A01; D01; C00; C03; C04; C19; C20; D14
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.50 A00; A01; D01; D07; X02; X06; X26
12 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.50 A00; A01; D01; D10
13 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.50 A00; A01; A07; D01
14 7720101 Y khoa 17.00 A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02
15 7720201 Dược học 16.00 A00; B00; D07; A02; B03; B08; C02
16 7720301 Điều dưỡng 18.00 A01; B03; B04; B08; C02; C08; D07; A00; A02; B00
17 7810103 Quản trị dịch vụ và lữ hành 15.50 A07; C00; D01; D14; A05; B01; D02; D04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.