video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.3 K lượt search
ETU

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hòa Bình 2026

Mã trường: ETU 5.0 1.3 K lượt xem 4 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hòa Bình 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Hòa Bình 2026

Tên trường: Đại học Hòa Bình

Tên tiếng Anh: Hoa Binh University

Mã trường: ETU

Địa chỉ: Số 8, phố Bùi Xuân Phái, phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.

Website: http://daihochoabinh.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7520130 Kỹ thuật ô tô - ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
- Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07; C01; A0C; A0T
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - ĐT THPT D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
- Học Bạ D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
- Kết Hợp D04; D30; D01; D14; C00; D15; D10
3 7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
- Học Bạ C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
- Kết Hợp C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
4 7720101 Y khoa - ĐT THPT B00; A02; B03; B08; A00
- Học Bạ B00; A02; B03; B08; A00
- Kết Hợp B00; A02; B03; B08; A00
5 7210403 Thiết kế đồ họa - Kết Hợp V00; V01; H01; H07; A0T
6 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D07; D08; D14; D15; A01
- Học Bạ D01; D07; D08; D14; D15; A01
- Kết Hợp D01; D07; D08; D14; D15; A01
7 7320108 Quan hệ công chúng - ĐT THPT C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
- Học Bạ C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
- Kết Hợp C00; D01; C04; C01; C14; TH9; D14
8 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
- Kết Hợp A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
9 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
- Kết Hợp A00; A01; D01; A10; C01; A0T; C04; C14
10 7340201 Tài chính Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
- Kết Hợp A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
11 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
- Kết Hợp A00; A01; D01; A10; C01; C04; C14
12 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT C00; D01; C19; D14; C01
- Học Bạ C00; D01; C19; D14; C01
- Kết Hợp C00; D01; C19; D14; C01
13 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A01; D01; D07; C01; A0T
- Học Bạ A00; A01; D01; D07; C01; A0T
- Kết Hợp A00; A01; D01; D07; C01; A0T
14 7510605 Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
- Học Bạ A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
- Kết Hợp A00; A01; D01; A10; C01; A0T; A0C; C04; C14
15 7580108 Thiết kế nội thất - Kết Hợp V00; V01; H01; H07; A0T
16 7720115 Y học Cổ truyền - ĐT THPT B00; A02; B03; B08; A00
- Học Bạ B00; A02; B03; B08; A00
- Kết Hợp B00; A02; B03; B08; A00
17 7720201 Dược học - ĐT THPT A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
- Học Bạ A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
- Kết Hợp A00; B00; C02; D07; A11; A02; B03; B08
18 7720301 Điều dưỡng - ĐT THPT B00; A02; B03; B08; C02; A00
- Học Bạ B00; A02; B03; B08; C02; A00
- Kết Hợp B00; A02; B03; B08; C02; A00
19 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành - ĐT THPT C00; D01; D15; C04; A10; D14
- Học Bạ C00; D01; D15; C04; A10; D14
- Kết Hợp C00; D01; D15; C04; A10; D14
20 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT C00; D01; D15; C04; A10; D14
- Học Bạ C00; D01; D15; C04; A10; D14
- Kết Hợp C00; D01; D15; C04; A10; D14
21 7480203 Công nghệ đa phương tiện - ĐT THPT A00; A01; D01; A10; C01; A0T
- Học Bạ A00; A01; D01; A10; C01; A0T
- Kết Hợp A00; A01; D01; A10; C01; A0T
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.