Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Economics and Finance (UEF)
  • Mã trường: UEF
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Tại chức Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 

+ Trụ sở: 276 282 Điện Biên Phủ, P. 17, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

+ Cơ sở: 141 145 Điện Biên Phủ, P. 15, Q. Bình Thạnh, TP.HCM

Thông tin tuyển sinh

Năm 2026, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) thực hiện đồng thời 4 phương thức tuyển sinh gồm: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026, xét học bạ điểm trung bình 6 học kỳ THPT, xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM và kết quả kỳ thi V-SAT. Đặc biệt, UEF tổ chức kỳ thi V-SAT làm hai đợt, đợt 1 thi ngày 12/4, đợt 2 thi ngày 10/5, thí sinh đăng ký dự thi theo quy định của UEF.
Năm nay, Nhà trường cũng mở mới ngành An ninh mạng, nâng tổng số ngành đào tạo của UEF lên 38 ngành. Đồng thời trường cũng tuyển sinh thêm 4 chương trình Tài năng với các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kinh doanh quốc tế, Marketing. 
1. Phương thức xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2026 (mã phương thức: 100)
- Điều kiện và hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí dự tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành được liệt kê trong bảng sau:

STT

Tên chương trình/Ngành xét tuyển

Mã xét tuyển

Tổ hợp

1

Quản trị kinh doanh

• Quản trị chuyển đổi số

• Quản trị doanh nghiệp

• Quản trị khởi nghiệp

7340101

·    A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)

·    C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)

·    C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử)

·    C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)

·    D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)

·    D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)

·    D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

·    D11 (Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh)

·    D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

·    D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)

·    X01 (Toán, Ngữ văn, GDKT&PL)

·    X02 (Toán, Ngữ văn, Tin học)

2

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

• Quản trị chuyển đổi số

• Quản trị doanh nghiệp

• Quản trị khởi nghiệp

7340101E

3

Kinh doanh quốc tế

• Quản trị tập đoàn đa quốc gia

• Ngoại thương

7340120

4

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

• Quản trị tập đoàn đa quốc gia

• Ngoại thương

7340120E

5

Kinh doanh thương mại

• Thương mại và phát triển bán hàng

• Kinh doanh bán lẻ

7340121

6

Marketing

• Quản trị marketing

• Quản trị thương hiệu

• Quảng cáo

7340115

7

Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

• Quản trị marketing

• Quản trị thương hiệu

• Quảng cáo

7340115E

8

Digital Marketing

• Quản trị digital marketing

Quản trị sự kiện ảo

• Quảng cáo số

7340114

9

Luật kinh tế

• Luật kinh doanh

• Luật tài chính ngân hàng

7380107

10

Luật quốc tế

7380108

11

Luật

• Luật dân sự

• Luật hành chính

• Luật hình sự

7380101

12

Luật thương mại quốc tế

7380109

13

Quản trị nhân lực

• Đào tạo và phát triển

• Tuyển dụng

7340404

14

Quản trị khách sạn

• Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng quốc tế

• Quản trị dịch vụ cao cấp

7810201

15

Kinh tế quốc tế

• Đầu tư toàn cầu

• Phát triển và hội nhập

7310106

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

• Quản trị du lịch quốc tế

• Quản trị điểm đến

7810103

17

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

• Quản trị nhà hàng quốc tế bền vững

• Khởi nghiệp ẩm thực

7810202

18

Bất động sản

• Kinh doanh bất động sản

• Quản lý bất động sản

7340116

19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

• Nghiệp vụ Logistics

• Quản trị doanh nghiệp Logistics toàn cầu

7510605

20

Quan hệ công chúng

• Truyền thông xã hội

• Truyền thông doanh nghiệp

7320108

21

Quản trị sự kiện

• Quản trị sự kiện giải trí

• Quản trị sự kiện doanh nghiệp

7340412

22

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số)

• Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông

• Kinh doanh sản phẩm truyền thông

7320106

23

Truyền thông đa phương tiện

7320104

24

Thiết kế đồ họa

• Thiết kế nhận diện thương hiệu

• Thiết kế đồ họa chuyển động

7210403

25

Thương mại điện tử

• Kinh doanh và chuyển đổi số

• Marketing trực tuyến

7340122

26

Tài chính - Ngân hàng

• Ngân hàng

• Tài chính doanh nghiệp

7340201

27

Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)

• Ngân hàng

• Tài chính doanh nghiệp

7340201E

28

Tài chính quốc tế

7340206

29

Kinh tế số

Kinh doanh số

• Quản trị kinh doanh số

7310109

30

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

31

Kiểm toán

7340302

32

Kế toán

• Kế toán tài chính

• Kế toán quản trị

7340301

33

Công nghệ thông tin

• An toàn không gian mạng

• Mạng máy tính

• Hệ thống thông tin doanh nghiệp

• Trí tuệ nhân tạo

7480201

34

Kỹ thuật phần mềm

• Kiểm thử phần mềm

• Phát triển ứng dụng

7480103

35

Khoa học dữ liệu

• Phân tích dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh

• Phân tích dữ liệu trong tài chính

• Phân tích dữ liệu trong marketing

7460108

36

An ninh mạng (dự kiến)

7480208

37

Tâm lý học

• Tham vấn tâm lý

• Tâm lý học kinh tế và truyền thông

7310401

38

Ngôn ngữ Anh

• Biên phiên dịch tiếng Anh

• Tiếng Anh thương mại

• Tiếng Anh truyền thông

• Giảng dạy tiếng Anh

7220201

·   A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)

·   C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)

·   C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử)

·   C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)

·   D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)

·   D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)

·   D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)

·   D11 (Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh)

·   D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)

·   D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)

·   X78 (Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh)

·   X79 (Ngữ văn, Tin học, Tiếng Anh)

39

Quan hệ quốc tế

• Khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương

• Truyền thông quốc tế

• Phát triển bền vững

7310206

40

Ngôn ngữ Nhật (*)

• Biên phiên dịch tiếng Nhật

• Văn hóa du lịch Nhật Bản

• Tiếng Nhật kinh tế - thương mại

7220209

41

Ngôn ngữ Hàn Quốc

• Biên phiên dịch tiếng Hàn

• Văn hóa du lịch Hàn Quốc

• Tiếng Hàn kinh tế - thương mại

• Giảng dạy tiếng Hàn

7220210

42

Ngôn ngữ Trung Quốc

• Biên phiên dịch tiếng Trung

• Văn hóa du lịch Trung Quốc

• Tiếng Trung kinh tế - thương mại

7220204

(*) Với ngành Ngôn ngữ Nhật, thí sinh có thể sử dụng tiếng Nhật thay cho tiếng Anh để xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12
b. Lịch tuyển sinh: 
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo 
2. Xét học bạ điểm trung bình 6 học kỳ THPT (mã phương thức: 200)

- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương. Mức điểm thi tốt nghiệp THPT của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.

+ Tổng điểm trung bình 6 học kỳ (lớp 10, 11, 12) của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển theo quy định của UEF.

3. Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM (mã phương thức: 402)
Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học quốc gia TP.HCM tổ chức hằng năm, với tiêu chí đánh giá là điểm thi theo quy định của trường.
4. Phương thức xét kết quả thi V-SAT (mã phương thức: 417)

Thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả kỳ thi V-SAT do các trường tổ chức. Đặc biệt, năm 2026, UEF cũng tổ chức kỳ thi V-SAT tại trường, thời gian như sau:

+ Đợt 1: Thi ngày 12/4. Thí sinh đăng ký trước 30/3.

+ Đợt 2: Thi ngày 10/5. Thí sinh đăng ký trước 30/4.

Thí sinh đăng ký tại: vsat.uef.edu.vn

+ Các tổ hợp môn xét tuyển: 

  • A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
  • C01 (Ngữ văn, Toán, Vật lí)
  • C03 (Ngữ văn, Toán, Lịch sử)
  • C04 (Ngữ văn, Toán, Địa lí)
  • D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh)
  • D09 (Toán, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • D10 (Toán, Địa lí, Tiếng Anh)
  • D11 (Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh)
  • D14 (Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • D15 (Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh)
Quy tắc quy đổi độ lệch điểm ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:
+ Ngưỡng đầu vào: Nhà trường công bố ngưỡng đầu vào và quy tắc đổi điểm trúng tuyển tương đương trước 17g00 ngày 17/7/2026.
+ Điểm trúng tuyển: Nhà trường công bố trước 17g00 ngày 13/8/2026 (sau khi thực hiện xét tuyển chung theo quy định của Bộ GD&ĐT).

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2025 mới nhất

 

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2024 mới nhất

Media VietJack

C. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023 theo điểm THPT

Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM năm 2023 mới nhất (ảnh 1)

2. Điểm chuẩn đánh giá năng lực Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM 2023

Chiều nay (22/6), Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF) đã công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm đối với phương thức xét tuyển kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia TP.HCM.

Theo đó, mức điểm chuẩn xét tuyển sớm là 600 điểm cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy.

THÍ SINH XEM DANH SÁCH TRÚNG TUYỂN TẠI ĐÂY: https://www.uef.edu.vn/ket-qua-tuyen-sinh/ket-qua-xet-tuyen-nang-luc

Cũng từ hôm nay, UEF tiến hành gửi thông báo đến tất cả thí sinh trúng tuyển có điều kiện vào trường kèm theo những thông tin hướng dẫn cần thiết.

Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2023, tất cả thí sinh đã đăng ký xét tuyển sớm và trúng tuyển có điều iện tại UEF cần tiếp tục đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT trong thời gian 10/7 - 30/7. Đồng thời, thí sinh cần đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT và bổ sung hồ sơ để được công nhận trúng tuyển chính thức theo quy định.

Tiếp tục nhận hồ sơ xét tuyển kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM đến 30/6

Với đợt xét tuyển này, thí sinh cần đạt số điểm từ 600 của kỳ thi ĐGNL để nộp hồ sơ xét tuyển vào các ngành tại UEF.

Thí sinh có thể lựa chọn nộp hồ sơ trực tiếp, qua đường bưu điện hoặc trực tuyến.

Cách thức nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển

Cách 1: Nộp hồ sơ trực tiếp

Để đăng ký xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM theo hình thức trực tiếp, thí sinh chuẩn bị các giấy tờ sau:

+ Đơn đăng ký xét tuyển, theo mẫu của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM.

+ Bản photo công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của Đại học Quốc gia TP.HCM.

+ Bản photo công chứng Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

Số lượng nguyện vọng đăng ký là không giới hạn, thí sinh cần chọn mã trường là UEF cùng mã ngành tương ứng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp chọn từ 34 ngành đào tạo của trường. 

Cách 2: Nộp hồ sơ qua đường bưu điện

Tương tự với bộ hồ sơ xét tuyển trên, các thí sinh có thể nộp về cho UEF theo địa chỉ: Trung tâm Tư vấn tuyển sinh, Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF), số 141 - 145 Điện Biên Phủ, Phường 15, Quận Bình Thạnh, TP.HCM.

Điện thoại: (028) 5422 5555 - (028) 5422 6666

Hotline: 094 998 1717 - 091 648 1080

Cách 3: Nộp hồ sơ trực tuyến

Để đăng ký xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM theo hình thức trực tuyến, thí sinh truy cập vào đường dẫn bên dưới, điền đầy đủ và chính xác các thông tin trong mẫu.

Link: https://www.uef.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-dgnl-online

Học phí

 Học phí dự kiến trường Đại học Kinh tế – Tài chính năm 2026 - 2027

 

Học phí UEF được công bố công khai đầu khóa và cam kết không thay đổi trong toàn khóa học, sinh viên dễ dàng lập kế hoạch tài chính cho toàn bộ quá trình học đại học. Với mức học phí hiện thời, sinh viên UEF được thụ hưởng môi trường học tập hiện đại, cơ sở vật chất khang trang, trang thiết bị tân tiến. Hệ thống phòng học chức năng đa dạng, đảm bảo tăng cường giờ học cho các bạn liên tục, giúp nâng cao kiến thức chuyên môn và nghiệp vụ trước khi ra trường.
- Học phí được thu vào đầu mỗi học kỳ và phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó. Một năm có 04 học kỳ.
- Học phí bình quân khoảng 20 - 22 triệu đồng/học kỳ (Học phí đã bao gồm 6 cấp độ tiếng Anh). Tiếng Anh 6 cấp độ tương đương 50,4 triệu đồng, chương trình đảm bảo vốn tiếng Anh khi học chuyên ngành.
- Sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.0 được miễn học phí 3 cấp độ tiếng Anh khoảng 25,2 triệu đồng.
- Sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 5.5 được miễn học phí 4 cấp độ tiếng Anh khoảng 33,6 triệu đồng.

- Sinh viên có chứng chỉ IELTS đầu vào từ 7.0 trở lên được miễn học phí 6 cấp độ tiếng Anh khoảng 50,4 triệu đồng.

 

1. Thời gian đóng học phí

 

Nhà trường thông báo về thời gian đóng học phí vào đầu mỗi học kỳ thông qua Thư điện tử đến Tài khoản cá nhân từng sinh viên, Thư giấy đến Quý phụ huynh. Riêng sinh viên năm thứ nhất sẽ đóng học phí ngay khi làm thủ tục nhập học.

 

2. Phương thức đóng học phí

 

Phòng Tài chính UEF chỉ thu học phí qua hình thức chuyển khoản ngân hàng:

- Sinh viên và phụ huynh có thể chuyển tiền vào tài khoản của Trường tại bất kỳ ngân hàng nào trên cả nước theo chi tiết sau:

+ ĐƠN VỊ NHẬN: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - TÀI CHÍNH TP.HCM
+ SỐ TÀI KHOẢN:
118666268668 - Tại Ngân hàng Vietinbank - Chi nhánh 2 - TP.HCM
060012347979 - Tại Ngân hàng Sacombank - Chi nhánh Trung tâm
0071009996666 - Tại Ngân hàng Vietcombank – Chi nhánh TP.HCM
+ Nội dung: Họ tên sinh viên _ Mã số sinh viên.

Chương trình đào tạo

STT

Tên ngành

Mã ngành

THXT

1

Quản trị kinh doanh (gồm các chuyên ngành Quản trị chuyển đổi số; Quản trị doanh nghiệp; Quản trị khởi nghiệp)

7340101

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

2

Quản trị kinh doanh (Chương trình Tài năng UEF)

7340101

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

3

Kinh doanh quốc tế (gồm các chuyên ngành Quản trị tập đoàn đa quốc gia; Ngoại thương)

7340120

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

4

Kinh doanh quốc tế (Chương trình Tài năng UEF)

7340120

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

5

Kinh doanh thương mại (gồm các chuyên ngành Thương mại và phát triển bán hàng; Kinh doanh bán lẻ)

7340121

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

6

Marketing (gồm các chuyên ngành Quản trị marketing; Quản trị thương hiệu; Quảng cáo)

7340115

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

7

Marketing (Chương trình Tài năng UEF)

7340115

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

8

Digital Marketing (gồm các chuyên ngành Quản trị digital marketing; Quản trị sự kiện ảo; Quảng cáo số)

7340114

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

9

Luật kinh tế (gồm các chuyên ngành Luật kinh doanh; Luật tài chính ngân hàng)

7380107

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

10

Luật quốc tế

7380108

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

11

Luật (gồm các chuyên ngành Luật dân sự; Luật hành chính; Luật hình sự)

7380101

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

12

Luật thương mại quốc tế

7380109

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

13

Quản trị nhân lực (gồm các chuyên ngành Đào tạo và phát triển; Tuyển dụng)

7340404

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

14

Quản trị khách sạn (gồm các chuyên ngành Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng quốc tế; Quản trị dịch vụ cao cấp)

7810201

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

15

Kinh tế quốc tế (gồm các chuyên ngành Đầu tư toàn cầu; Phát triển và hội nhập)

7310106

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm các chuyên ngành Quản trị du lịch quốc tế; Quản trị điểm đến)

7810103

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

17

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (gồm các chuyên ngành Quản trị nhà hàng quốc tế bền vững; Khởi nghiệp ẩm thực)

7810202

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

18

Bất động sản (gồm các chuyên ngành Kinh doanh bất động sản; Quản lý bất động sản)

7340116

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (gồm các chuyên ngành Nghiệp vụ Logistics; Quản trị doanh nghiệp Logistics toàn cầu)

7510605

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

20

Quan hệ công chúng (gồm các chuyên ngành Truyền thông xã hội; Truyền thông doanh nghiệp)

7320108

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

21

Quản trị sự kiện (gồm các chuyên ngành Quản trị sự kiện giải trí; Quản trị sự kiện doanh nghiệp)

7340412

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

22

Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) (gồm các chuyên ngành Quản trị sản xuất sản phẩm truyền thông; Kinh doanh sản phẩm truyền thông)

7320106

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

23

Truyền thông đa phương tiện

7320104

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

24

Thiết kế đồ họa (gồm các chuyên ngành Thiết kế nhận diện thương hiệu; Thiết kế đồ họa chuyển động)

7210403

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

25

Thương mại điện tử (gồm các chuyên ngành Kinh doanh và chuyển đổi số; Marketing trực tuyến)

7340122

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

26

Tài chính - ngân hàng (gồm các chuyên ngành Ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp)

7340201

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

27

Tài chính - ngân hàng (Chương trình Tài năng UEF)

7340201

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

28

Tài chính quốc tế

7340206

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

29

Kinh tế số (gồm các chuyên ngành Kinh doanh số; Quản trị kinh doanh số)

7310109

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

30

Công nghệ tài chính (Fintech)

7340205

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

31

Kiểm toán

7340302

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

32

Kế toán (gồm các chuyên ngành Kế toán tài chính; Kế toán quản trị)

7340301

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

33

Công nghệ thông tin (gồm các chuyên ngành An toàn không gian mạng; Mạng máy tính; Hệ thống thông tin doanh nghiệp; Trí tuệ nhân tạo)

7480201

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

34

Kỹ thuật phần mềm (gồm các chuyên ngành Kiểm thử phần mềm; Phát triển ứng dụng)

7480103

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

35

Khoa học dữ liệu (gồm các chuyên ngành Phân tích dữ liệu trong kinh tế - kinh doanh; Phân tích dữ liệu trong tài chính; Phân tích dữ liệu trong marketing)

7460108

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

36

An ninh mạng (dự kiến)

7480208

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

37

Tâm lý học (gồm các chuyên ngành Tham vấn tâm lý; Tâm lý học kinh tế và truyền thông)

7310401

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X01, X02

38

Ngôn ngữ Anh (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Anh; Tiếng Anh thương mại; Tiếng Anh truyền thông; Giảng dạy tiếng Anh)

7220201

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79

39

Quan hệ quốc tế (gồm các chuyên ngành Khu vực Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương; Truyền thông quốc tế; Phát triển bền vững)

7310206

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79

40

Ngôn ngữ Nhật (*) (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Nhật; Văn hóa du lịch Nhật Bản; Tiếng Nhật kinh tế - thương mại)

7220209

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79

41

Ngôn ngữ Hàn Quốc (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch tiếng Hàn; Văn hóa du lịch Hàn Quốc; Tiếng Hàn kinh tế - thương mại; Giảng dạy tiếng Hàn)

7220210

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79

42

Ngôn ngữ Trung Quốc (gồm các chuyên ngành Biên phiên dịch Tiếng Trung; Văn hóa du lịch Trung Quốc; Tiếng Trung kinh tế - thương mại)

7220204

A01, C01, C03, C04, D01, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X79

 

Một số hình ảnh

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ